tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Quantumscape Corp

QS
Thêm vào danh sách theo dõi
5.030USD
-0.020-0.40%
Giờ giao dịch 09/16, 11:19ET
3.11BVốn hóa
LỗP/E TTM

QS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Quantumscape Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Quantumscape Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Chi phí hoạt động
-3.55%104.93M
-11.65%109.18M
-6.19%108.25M
-18.95%105.49M
-19.09%108.79M
15.06%123.58M
5.44%115.39M
13.61%130.16M
8.84%134.46M
-2.34%107.40M
1.77%109.44M
1.52%114.57M
28.86%123.54M
21.31%109.98M
60.17%107.53M
109.64%112.85M
93.21%95.87M
102.93%90.66M
-15.47%67.14M
3399.70%53.83M
--49.62M
--44.67M
--79.42M
--1.54M
Chi phí R&D
-5.84%81.33M
-11.53%84.57M
-7.15%84.57M
-14.87%82.57M
-11.63%86.38M
14.00%95.59M
12.18%91.08M
18.50%96.99M
13.06%97.75M
8.98%83.85M
4.80%81.20M
2.60%81.85M
32.73%86.45M
25.42%76.94M
65.59%77.47M
102.15%79.78M
82.06%65.13M
108.20%61.34M
-28.13%46.79M
--39.47M
--35.78M
--29.46M
--65.10M
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-26.86%14.57M
-21.17%16.07M
-29.47%14.12M
-13.79%14.62M
34.13%19.92M
45.91%20.38M
57.03%20.02M
24.73%16.96M
24.07%14.85M
22.12%13.97M
11.07%12.75M
30.19%13.59M
55.70%11.97M
75.54%11.44M
94.86%11.48M
175.08%10.44M
99.48%7.69M
153.34%6.52M
--5.89M
--3.80M
--3.85M
--2.57M
----
----
Chi phí hoạt động khác
---1.23M
----
---2.20M
---10.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
3.55%-104.93M
11.65%-109.18M
6.19%-108.25M
18.95%-105.49M
19.09%-108.79M
-15.06%-123.58M
-5.44%-115.39M
-13.61%-130.16M
-8.84%-134.46M
2.34%-107.40M
-1.77%-109.44M
-1.52%-114.57M
-28.86%-123.54M
-21.31%-109.98M
-60.17%-107.53M
-109.64%-112.85M
-93.21%-95.87M
-102.93%-90.66M
15.47%-67.14M
-3399.70%-53.83M
---49.62M
---44.67M
---79.42M
---1.54M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-6.54%8.36M
-9.00%8.89M
-6.32%9.93M
-11.90%10.00M
-25.60%8.94M
-19.03%9.77M
-14.64%10.60M
8.28%11.35M
64.18%12.02M
92.21%12.06M
143.77%12.41M
200.52%10.48M
384.70%7.32M
669.24%6.28M
646.63%5.09M
476.36%3.49M
332.66%1.51M
230.36%816.00K
-37.60%682.00K
--605.00K
--349.00K
--247.00K
--1.09M
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-9.69%466.00K
-9.47%478.00K
-8.89%492.00K
-8.55%503.00K
-8.19%516.00K
-7.69%528.00K
-7.22%540.00K
-7.25%550.00K
-6.64%562.00K
-4.67%572.00K
-1.69%582.00K
-1.17%593.00K
-0.82%602.00K
0.00%600.00K
-27.98%592.00K
67.13%600.00K
155.04%607.00K
--600.00K
-96.04%822.00K
--359.00K
--238.00K
----
--20.77M
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---76.00K
--75.60K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
91.89%-1.20M
----
83.46%-2.20M
---9.50M
---14.80M
----
12.50%-13.30M
----
----
---24.50M
-157.63%-15.20M
19.23%-6.30M
----
----
---5.90M
-111.32%-7.80M
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--68.93M
--130.50M
---30.76M
---1.58B
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-33.68%191.00K
71.91%-25.00K
-38.21%2.46M
3.85%-325.00K
828.00%464.00K
59.55%-89.00K
849.62%3.97M
-188.48%-338.00K
-84.28%50.00K
33.33%-220.00K
-345.38%-530.00K
235.09%382.00K
139.10%318.00K
-475.00%-330.00K
-338.00%-119.00K
3700.00%114.00K
2760.00%133.00K
-14.56%88.00K
-93.42%50.00K
--3.00K
---5.00K
--103.00K
--760.40K
----
Thu nhập trước thuế
14.65%-98.05M
11.91%-100.79M
14.04%-98.56M
11.59%-105.82M
6.71%-114.70M
5.14%-114.42M
-1.17%-114.66M
-8.22%-119.70M
-5.53%-122.95M
-15.29%-120.63M
-3.93%-113.34M
5.99%-110.60M
-22.85%-116.51M
-15.80%-104.63M
-62.22%-109.05M
-866.42%-117.65M
-217.10%-94.84M
-20.33%-90.35M
96.00%-67.23M
1149.58%15.35M
--80.99M
---75.09M
---1.68B
---1.46M
Thuế thu nhập
209.66%193.00K
--7.00K
--1.54M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
14.35%-98.24M
11.91%-100.80M
12.70%-100.11M
11.59%-105.82M
6.71%-114.70M
5.14%-114.42M
-1.17%-114.66M
-8.22%-119.70M
-5.53%-122.95M
-15.29%-120.63M
-3.93%-113.34M
5.99%-110.60M
-22.85%-116.51M
-15.80%-104.63M
-62.22%-109.05M
-866.42%-117.65M
-217.10%-94.84M
-20.33%-90.35M
96.00%-67.23M
1149.58%15.35M
--80.99M
---75.09M
---1.68B
---1.46M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
14.35%-98.24M
11.91%-100.80M
12.70%-100.11M
11.59%-105.82M
6.71%-114.70M
5.14%-114.42M
-1.17%-114.66M
-8.22%-119.70M
-5.53%-122.95M
-15.29%-120.63M
-3.93%-113.34M
5.99%-110.60M
-22.85%-116.51M
-15.80%-104.63M
-62.22%-109.05M
-866.42%-117.65M
-217.10%-94.84M
-20.33%-90.35M
96.00%-67.23M
1149.58%15.35M
--80.99M
---75.09M
---1.68B
---1.46M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-946.67%-127.00K
57.14%22.00K
25.00%20.00K
61.54%21.00K
114.29%15.00K
275.00%14.00K
1700.00%16.00K
1400.00%13.00K
--7.00K
---8.00K
90.00%-1.00K
83.33%-1.00K
--0.00
--0.00
---10.00K
---6.00K
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
14.35%-98.24M
11.91%-100.80M
12.70%-100.11M
11.50%-105.82M
6.73%-114.70M
5.16%-114.42M
-1.15%-114.66M
-8.10%-119.57M
-5.54%-122.97M
-15.29%-120.65M
-3.94%-113.36M
5.99%-110.62M
-22.87%-116.52M
-15.82%-104.65M
-62.24%-109.07M
-866.46%-117.66M
-217.09%-94.83M
-20.34%-90.35M
96.00%-67.23M
1149.58%15.35M
--80.99M
---75.08M
---1.68B
---1.46M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
14.35%-98.24M
11.91%-100.80M
12.70%-100.11M
11.50%-105.82M
6.73%-114.70M
5.16%-114.42M
-1.15%-114.66M
-8.10%-119.57M
-5.54%-122.97M
-15.29%-120.65M
-3.94%-113.36M
5.99%-110.62M
-22.87%-116.52M
-15.82%-104.65M
-62.24%-109.07M
-866.46%-117.66M
-217.09%-94.83M
-20.34%-90.35M
96.00%-67.23M
1149.58%15.35M
--80.99M
---75.08M
---1.68B
---1.46M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
22.04%-0.16
20.99%-0.16
24.09%-0.17
23.49%-0.18
16.77%-0.20
14.13%-0.21
5.50%-0.22
-0.20%-0.23
6.23%-0.25
-2.26%-0.24
7.59%-0.23
13.50%-0.23
-19.07%-0.26
-12.99%-0.24
-57.78%-0.25
-837.81%-0.27
-209.88%-0.22
-3.37%-0.21
97.63%-0.16
167.51%0.04
--0.20
---0.20
---6.66
---0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
22.04%-0.16
20.99%-0.16
24.09%-0.17
23.49%-0.18
16.77%-0.20
14.13%-0.21
5.50%-0.22
-0.20%-0.23
6.23%-0.25
-2.26%-0.24
7.59%-0.23
13.50%-0.23
-19.07%-0.26
-12.99%-0.24
-57.78%-0.25
-112.80%-0.27
-82.12%-0.22
-3.37%-0.21
97.63%-0.16
-134.07%-0.13
---0.12
---0.20
---6.66
---0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Quantumscape Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu QS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Quantumscape Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Quantumscape Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -435.05M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Quantumscape Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Quantumscape Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -98.24M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Quantumscape Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Quantumscape Corp là -446.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.