tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Quantumscape Corp

QS
Thêm vào danh sách theo dõi
4.280USD
+0.170+4.14%
Đóng cửa 11-06 16:00(ET)
2.66BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:54 (ET)4.270USD-0.005-0.12%

Tình hình tài chính của QS

Theo dõi tình hình tài chính của Quantumscape Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
2.66B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-6.01
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.71
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-477.86M
ROE
-38.00%
ROA
-33.88%
Ngày công bố lợi nhuận của Quantumscape Corp
Mới phát hành
Th10 21, 2026
EPS / Dự báo
-0.14/-0.17
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
24.27%-0.14
22.04%-0.16
20.99%-0.16
24.09%-0.17
23.49%-0.18
16.77%-0.20
14.13%-0.21
5.50%-0.22
-0.20%-0.23
6.23%-0.25
-2.26%-0.24
7.59%-0.23
---0.23
---0.26
---0.24
---0.25
---0.70
----
----
----
Lợi nhuận ròng
20.17%-84.48M
14.35%-98.24M
11.91%-100.80M
12.70%-100.11M
11.50%-105.82M
6.73%-114.70M
5.16%-114.42M
-1.15%-114.66M
-8.10%-119.57M
-5.54%-122.97M
-15.29%-120.65M
-3.94%-113.36M
5.99%-110.62M
-22.87%-116.52M
-15.82%-104.65M
-62.24%-109.07M
-866.46%-117.66M
-217.09%-94.83M
-20.34%-90.35M
96.00%-67.23M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.21%2.61%
-10.19%2.58%
-7.48%2.52%
-8.22%2.44%
-13.62%2.44%
9.53%2.87%
6.98%2.73%
4.89%2.65%
14.10%2.82%
-10.29%2.62%
-10.06%2.55%
-5.19%2.53%
--2.47%
--2.92%
--2.83%
--2.67%
--2.54%
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
14.95%-89.72M
3.55%-104.93M
11.65%-109.18M
6.19%-108.25M
18.95%-105.49M
19.09%-108.79M
-15.06%-123.58M
-5.44%-115.39M
-13.61%-130.16M
-8.84%-134.46M
2.34%-107.40M
-1.77%-109.44M
-1.52%-114.57M
-28.86%-123.54M
-21.31%-109.98M
-60.17%-107.53M
-109.64%-112.85M
-93.21%-95.87M
-102.93%-90.66M
15.47%-67.14M
Lợi nhuận ròng
20.17%-84.48M
14.35%-98.24M
11.91%-100.80M
12.70%-100.11M
11.50%-105.82M
6.73%-114.70M
5.16%-114.42M
-1.15%-114.66M
-8.10%-119.57M
-5.54%-122.97M
-15.29%-120.65M
-3.94%-113.36M
5.99%-110.62M
-22.87%-116.52M
-15.82%-104.65M
-62.24%-109.07M
-866.46%-117.66M
-217.09%-94.83M
-20.34%-90.35M
96.00%-67.23M
Tài sản ngắn hạn
-18.00%832.71M
7.79%869.09M
5.09%915.88M
6.44%981.64M
18.95%1.02B
-17.18%806.24M
-16.61%871.48M
-14.88%922.29M
-24.95%853.71M
5.97%973.47M
5.07%1.05B
1.04%1.08B
-2.41%1.14B
-28.15%918.63M
-26.99%994.63M
-26.73%1.07B
-24.91%1.17B
-18.99%1.28B
-11.65%1.36B
45.01%1.46B
Tổng nợ ngắn hạn
7.91%51.84M
-4.05%47.18M
-16.32%43.77M
-5.14%61.55M
-20.84%48.04M
-56.25%49.17M
-48.04%52.31M
13.64%64.88M
31.10%60.69M
135.49%112.40M
131.31%100.67M
21.97%57.09M
1.99%46.30M
19.88%47.73M
55.17%43.52M
52.94%46.81M
25.11%45.39M
57.55%39.81M
31.35%28.05M
147.83%30.61M
Tổng tài sản
-16.69%1.12B
0.03%1.17B
-2.37%1.23B
-1.08%1.31B
5.60%1.34B
-16.35%1.17B
-14.01%1.26B
-11.96%1.32B
-18.76%1.27B
3.67%1.40B
3.74%1.46B
1.80%1.50B
1.47%1.57B
-17.02%1.35B
-15.45%1.41B
-14.00%1.48B
-12.29%1.54B
-6.85%1.62B
3.26%1.67B
60.83%1.72B
Tổng các khoản nợ
-2.94%123.74M
-15.89%120.77M
-20.54%119.42M
-15.41%139.18M
-20.99%127.48M
-33.12%143.59M
-26.44%150.29M
1.70%164.55M
5.63%161.35M
37.37%214.70M
34.01%204.32M
3.81%161.80M
-1.65%152.75M
3.67%156.29M
14.97%152.47M
45.58%155.86M
51.52%155.32M
-35.83%150.76M
-58.65%132.62M
353.76%107.06M
Tổng vốn chủ sở hữu
-18.13%995.34M
2.26%1.05B
0.10%1.11B
0.96%1.17B
9.47%1.22B
-13.31%1.02B
-11.99%1.11B
-13.60%1.16B
-21.40%1.11B
-0.75%1.18B
0.08%1.26B
1.56%1.34B
1.82%1.41B
-19.14%1.19B
-18.07%1.26B
-17.97%1.32B
-16.24%1.39B
-2.34%1.47B
18.58%1.54B
54.20%1.61B
Thu nhập hoạt động ròng
13.61%-55.06M
8.23%-56.75M
2.04%-59.51M
4.27%-56.15M
31.32%-63.73M
5.08%-61.84M
-4.84%-60.75M
-2.06%-58.66M
-48.35%-92.80M
-12.96%-65.15M
7.02%-57.95M
8.65%-57.47M
-10.97%-62.56M
-12.36%-57.67M
-31.47%-62.32M
-41.05%-62.92M
-95.29%-56.38M
-56.03%-51.33M
-120.10%-47.40M
26.33%-44.61M
Đầu tư ròng
87.27%-19.91M
-58.47%32.09M
-141.41%-25.69M
129.36%32.02M
-336.46%-156.38M
18.29%77.26M
-41.75%62.03M
-102.11%-109.07M
131.64%66.13M
40.87%65.31M
66.18%106.50M
-2439.67%-53.97M
-2274.72%-209.01M
-57.15%46.36M
660.48%64.09M
-110.94%-2.13M
112.86%9.61M
125.26%108.21M
-91.39%8.43M
103.39%19.43M
Tài chính thuần
-93.45%17.71M
258.16%12.46M
-102.24%-256.00K
-79.62%27.28M
5326.89%270.64M
-10.93%3.48M
817.54%11.40M
4161.33%133.89M
-98.28%4.99M
32.76%3.91M
-69.31%1.24M
27.05%3.14M
21276.42%290.08M
-15.46%2.94M
214.69%4.05M
-63.33%2.47M
-97.06%1.36M
-96.86%3.48M
-99.78%1.29M
-99.07%6.74M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Quantumscape Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quantumscape Corp, tài sản ngắn hạn là 981.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.44.

Tổng tài sản của Quantumscape Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Quantumscape Corp là 1.31B, bao gồm 981.64M tài sản ngắn hạn và 326.51M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Quantumscape Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quantumscape Corp, tổng nghĩa vụ của Quantumscape Corp là 139.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của Quantumscape Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quantumscape Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Quantumscape Corp là 1.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.96.

Thu nhập hoạt động thuần của Quantumscape Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quantumscape Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Quantumscape Corp là -446.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.49.

Giá trị đầu tư ròng của Quantumscape Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quantumscape Corp, giá trị đầu tư ròng của Quantumscape Corp là 14.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.41.

Giá trị huy động vốn ròng của Quantumscape Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quantumscape Corp, giá trị huy động vốn ròng của Quantumscape Corp là 312.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Quantumscape Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quantumscape Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.68.

Thu nhập ròng của Quantumscape Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quantumscape Corp, lợi nhuận ròng là -435.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.96.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Quantumscape Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quantumscape Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Quantumscape Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quantumscape Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -37.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Quantumscape Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quantumscape Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -33.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Quantumscape Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quantumscape Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -446.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.49.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.