tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Quince Therapeutics Inc

QNCX
Thêm vào danh sách theo dõi
34.005USD
-0.035-0.10%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.45MVốn hóa
1.50P/E TTM

QNCX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Quince Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Quince Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Chi phí hoạt động
110.03%20.78M
-24.84%9.72M
60.61%16.24M
32.97%11.36M
11.91%9.89M
49.13%12.93M
21.17%10.11M
40.24%8.55M
58.35%8.84M
22.92%8.67M
32.03%8.34M
-10.32%6.09M
-65.65%5.58M
-67.73%7.06M
-73.16%6.32M
-68.65%6.79M
-25.36%16.26M
-6.22%21.86M
12.91%23.54M
-1.07%21.68M
19.22%21.78M
30.55%23.31M
61.03%20.85M
107.32%21.91M
90.82%18.27M
193.96%17.86M
--12.95M
267.75%10.57M
262.28%9.57M
120.11%6.08M
--2.87M
--2.64M
--2.76M
Chi phí R&D
-34.08%5.46M
-20.10%7.91M
116.33%12.60M
50.76%9.78M
66.18%8.28M
115.45%9.90M
69.63%5.83M
353.39%6.49M
268.44%4.99M
42.26%4.59M
24.06%3.43M
-41.62%1.43M
-81.21%1.35M
-74.68%3.23M
-81.81%2.77M
-82.54%2.45M
-51.09%7.20M
-24.17%12.76M
-4.06%15.21M
-17.34%14.04M
4.49%14.72M
17.00%16.82M
58.14%15.86M
105.78%16.98M
98.14%14.09M
198.03%14.38M
--10.03M
260.39%8.25M
210.98%7.11M
99.96%4.83M
--2.29M
--2.29M
--2.41M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
12.50%36.00K
143.75%39.00K
-58.14%36.00K
-20.45%35.00K
-20.00%32.00K
-94.74%16.00K
--86.00K
1366.67%44.00K
135.29%40.00K
623.81%304.00K
-100.00%0.00
-96.43%3.00K
-55.26%17.00K
-50.00%42.00K
-54.02%40.00K
-3.45%84.00K
-55.81%38.00K
-1.18%84.00K
3.57%87.00K
8.75%87.00K
3.61%86.00K
11.84%85.00K
42.37%84.00K
135.29%80.00K
336.84%83.00K
--76.00K
490.00%59.00K
277.78%34.00K
137.50%19.00K
--10.00K
--9.00K
--8.00K
Lợi nhuận hoạt động
-706.29%-79.78M
24.84%-9.72M
-60.61%-16.24M
-32.97%-11.36M
-11.91%-9.89M
-49.13%-12.93M
-21.17%-10.11M
-40.24%-8.55M
-58.35%-8.84M
-22.92%-8.67M
-32.03%-8.34M
10.32%-6.09M
65.65%-5.58M
67.73%-7.06M
73.16%-6.32M
68.65%-6.79M
25.36%-16.26M
6.22%-21.86M
-12.91%-23.54M
1.07%-21.68M
-19.22%-21.78M
-30.55%-23.31M
-61.03%-20.85M
-107.32%-21.91M
-90.82%-18.27M
-193.96%-17.86M
---12.95M
-267.75%-10.57M
-262.28%-9.57M
-120.11%-6.08M
---2.87M
---2.64M
---2.76M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
87.78%584.00K
-60.59%160.00K
-57.65%227.00K
-56.08%300.00K
-62.21%311.00K
-54.23%406.00K
-47.14%536.00K
-28.78%683.00K
2.24%823.00K
26.71%887.00K
89.18%1.01M
204.44%959.00K
455.17%805.00K
872.22%700.00K
410.48%536.00K
146.09%315.00K
-9.38%145.00K
-68.28%72.00K
-64.65%105.00K
-68.47%128.00K
-75.72%160.00K
-66.72%227.00K
-47.89%297.00K
-42.90%406.00K
28.46%659.00K
73.10%682.00K
--570.00K
101.42%711.00K
533.33%513.00K
--394.00K
--353.00K
--81.00K
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--358.00K
--599.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-867.58%-53.19M
1722.26%38.41M
-788.26%-20.96M
-204.03%-2.32M
72.19%-5.50M
19.26%-2.37M
-23.17%-2.36M
--2.23M
---19.77M
50.84%-2.93M
---1.92M
100.00%0.00
--0.00
---5.97M
--0.00
---825.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---188.00K
---18.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
19.87%-722.00K
2075.86%1.72M
227.41%660.00K
-166.67%-100.00K
-1090.11%-901.00K
78.20%-87.00K
-228.86%-518.00K
169.44%150.00K
185.05%91.00K
-121.67%-399.00K
61.45%402.00K
64.94%-216.00K
85.44%-107.00K
-220.00%-180.00K
522.50%249.00K
-292.36%-616.00K
-461.07%-735.00K
--150.00K
--40.00K
---157.00K
---131.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-371.86%-75.41M
304.05%30.57M
-191.64%-36.31M
-146.18%-13.49M
42.29%-15.98M
-34.76%-14.98M
-40.80%-12.45M
-2.39%-5.48M
-466.78%-27.69M
11.07%-11.12M
-59.79%-8.84M
32.45%-5.35M
71.00%-4.89M
42.23%-12.50M
76.35%-5.53M
63.51%-7.92M
22.55%-16.85M
6.26%-21.64M
-13.84%-23.40M
-0.93%-21.71M
-23.52%-21.75M
-34.41%-23.09M
-66.05%-20.55M
-118.16%-21.51M
-94.35%-17.61M
-202.34%-17.18M
---12.38M
-291.04%-9.86M
-191.57%-9.06M
-68.23%-5.68M
---2.52M
---3.11M
---3.38M
Thuế thu nhập
11.94%75.00K
-11459.57%-5.34M
44842.86%3.15M
-453.85%-46.00K
86.11%67.00K
51.61%47.00K
-86.27%7.00K
--13.00K
--36.00K
112.50%31.00K
--51.00K
--0.00
100.00%0.00
---248.00K
--0.00
--0.00
---284.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-370.36%-75.49M
338.94%35.91M
-216.73%-39.46M
-144.76%-13.44M
42.12%-16.05M
-34.81%-15.03M
-40.07%-12.46M
-2.64%-5.49M
-467.52%-27.73M
9.02%-11.15M
-60.72%-8.89M
32.45%-5.35M
70.50%-4.89M
43.38%-12.25M
76.35%-5.53M
63.51%-7.92M
23.86%-16.56M
6.26%-21.64M
-13.84%-23.40M
-0.93%-21.71M
-23.52%-21.75M
-34.41%-23.09M
-66.05%-20.55M
-118.16%-21.51M
-94.35%-17.61M
-202.34%-17.18M
---12.38M
-291.04%-9.86M
-191.57%-9.06M
-68.23%-5.68M
---2.52M
---3.11M
---3.38M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
338.94%35.91M
-216.73%-39.46M
-144.76%-13.44M
42.12%-16.05M
-34.81%-15.03M
-40.07%-12.46M
-2.64%-5.49M
-467.52%-27.73M
9.02%-11.15M
-60.72%-8.89M
32.45%-5.35M
70.50%-4.89M
43.38%-12.25M
76.35%-5.53M
63.51%-7.92M
23.86%-16.56M
6.26%-21.64M
-13.84%-23.40M
-0.93%-21.71M
-23.52%-21.75M
-34.41%-23.09M
-66.05%-20.55M
-118.16%-21.51M
-94.35%-17.61M
-202.34%-17.18M
---12.38M
-291.04%-9.86M
-191.57%-9.06M
-68.23%-5.68M
---2.52M
---3.11M
---3.38M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
----
338.94%35.91M
-216.73%-39.46M
-144.76%-13.44M
42.12%-16.05M
-34.81%-15.03M
-40.07%-12.46M
-2.64%-5.49M
-467.52%-27.73M
9.02%-11.15M
-60.72%-8.89M
32.45%-5.35M
70.50%-4.89M
43.38%-12.25M
76.35%-5.53M
63.51%-7.92M
23.86%-16.56M
6.26%-21.64M
-13.84%-23.40M
-0.93%-21.71M
-23.52%-21.75M
-34.41%-23.09M
-66.05%-20.55M
-118.16%-21.51M
-94.35%-17.61M
-202.34%-17.18M
---12.38M
-291.04%-9.86M
-191.57%-9.06M
-68.23%-5.68M
---2.52M
---3.11M
---3.38M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
----
338.94%35.91M
-216.73%-39.46M
-144.76%-13.44M
42.12%-16.05M
-34.81%-15.03M
-40.07%-12.46M
-2.64%-5.49M
-467.52%-27.73M
9.02%-11.15M
-60.72%-8.89M
32.45%-5.35M
70.50%-4.89M
43.38%-12.25M
76.35%-5.53M
63.51%-7.92M
23.86%-16.56M
6.26%-21.64M
-13.84%-23.40M
-0.93%-21.71M
-23.52%-21.75M
-34.41%-23.09M
-66.05%-20.55M
-118.16%-21.51M
-94.35%-17.61M
-202.34%-17.18M
---12.38M
-291.04%-9.86M
-191.57%-9.06M
-68.23%-5.68M
---2.52M
---3.11M
---3.38M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
82.10%-12.31
23123.53%78.75
-2389.99%-7.09
-95.81%-0.25
46.57%-0.34
-31.95%-0.34
-31.59%-0.28
14.22%-0.13
-373.00%-0.64
24.15%-0.26
-39.57%-0.22
33.31%-0.15
73.34%-0.14
52.41%-0.34
80.16%-0.15
69.50%-0.22
30.61%-0.51
8.06%-0.72
-12.11%-0.78
0.02%-0.73
-22.92%-0.74
-28.53%-0.78
-66.91%-0.70
-98.57%-0.73
-77.17%-0.60
-178.29%-0.61
---0.42
51.04%-0.37
-182.57%-0.34
-68.23%-0.22
---0.75
---0.12
---0.13
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
82.10%-12.31
22948.00%78.15
-2389.99%-7.09
-95.81%-0.25
46.57%-0.34
-31.95%-0.34
-31.59%-0.28
14.22%-0.13
-373.00%-0.64
24.15%-0.26
-39.57%-0.22
33.31%-0.15
73.34%-0.14
52.41%-0.34
80.16%-0.15
69.50%-0.22
30.61%-0.51
8.06%-0.72
-12.11%-0.78
0.02%-0.73
-22.92%-0.74
-28.53%-0.78
-66.91%-0.70
-98.57%-0.73
-77.17%-0.60
-178.29%-0.61
---0.42
51.04%-0.37
-182.57%-0.34
-68.23%-0.22
---0.75
---0.12
---0.13
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Quince Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu QNCX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Quince Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Quince Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -83.98M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Quince Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Quince Therapeutics Inc là -50.43M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.