tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Quince Therapeutics Inc

QNCX
Thêm vào danh sách theo dõi
34.005USD
-0.035-0.10%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.45MVốn hóa
1.50P/E TTM

Tình hình tài chính của QNCX

Theo dõi tình hình tài chính của Quince Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Quince Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
36.00/-2.56
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-335.27
-2452.33%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/16
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-258.10%-12.31
2402.35%78.75
-149.00%-7.09
-95.81%-2.49
46.57%-3.44
-31.95%-3.42
-31.59%-2.85
14.22%-1.27
-373.00%-6.43
-658.49%-2.59
-1295.65%-2.16
---1.48
---1.36
---0.34
---0.15
---1.41
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
338.94%35.91M
-216.73%-39.46M
-144.76%-13.44M
42.12%-16.05M
-34.81%-15.03M
-40.07%-12.46M
-2.64%-5.49M
-467.52%-27.73M
9.02%-11.15M
-60.72%-8.89M
32.45%-5.35M
70.50%-4.89M
43.38%-12.25M
76.35%-5.53M
63.51%-7.92M
23.86%-16.56M
6.26%-21.64M
-13.84%-23.40M
-0.93%-21.71M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
54.07%19.27%
35.38%15.94%
41.27%14.49%
67.98%14.26%
56.41%12.51%
--11.78%
--10.26%
--8.49%
10835.48%8.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.07%
--0.09%
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-706.29%-79.78M
24.84%-9.72M
-60.61%-16.24M
-32.97%-11.36M
-11.91%-9.89M
-49.13%-12.93M
-21.17%-10.11M
-40.24%-8.55M
-58.35%-8.84M
-22.92%-8.67M
-32.03%-8.34M
10.32%-6.09M
65.65%-5.58M
67.73%-7.06M
73.16%-6.32M
68.65%-6.79M
25.36%-16.26M
6.22%-21.86M
-12.91%-23.54M
1.07%-21.68M
Lợi nhuận ròng
----
338.94%35.91M
-216.73%-39.46M
-144.76%-13.44M
42.12%-16.05M
-34.81%-15.03M
-40.07%-12.46M
-2.64%-5.49M
-467.52%-27.73M
9.02%-11.15M
-60.72%-8.89M
32.45%-5.35M
70.50%-4.89M
43.38%-12.25M
76.35%-5.53M
63.51%-7.92M
23.86%-16.56M
6.26%-21.64M
-13.84%-23.40M
-0.93%-21.71M
Tài sản ngắn hạn
230.46%123.41M
-24.38%25.58M
-48.01%22.90M
-43.54%29.20M
-41.13%37.34M
-51.97%33.83M
-43.14%44.04M
-39.28%51.72M
-28.36%63.44M
-23.84%70.44M
-17.40%77.44M
-13.33%85.17M
-10.89%88.55M
-4.01%92.49M
-16.05%93.75M
-17.71%98.28M
-26.85%99.37M
-35.72%96.35M
-19.00%111.67M
-16.47%119.43M
Tổng nợ ngắn hạn
13.83%8.50M
4.93%8.77M
493.93%43.23M
380.07%26.04M
-27.65%7.47M
-15.06%8.36M
-23.97%7.28M
140.79%5.42M
428.74%10.32M
215.83%9.84M
211.89%9.57M
-54.44%2.25M
-67.19%1.95M
-67.92%3.12M
-78.42%3.07M
-65.06%4.95M
-67.90%5.95M
-45.65%9.71M
-16.32%14.22M
-13.74%14.15M
Tổng tài sản
5.79%124.00M
-75.14%26.62M
-18.30%93.52M
-13.14%109.90M
-13.07%117.21M
-32.77%107.09M
-31.82%114.48M
48.17%126.52M
51.77%134.83M
70.70%159.29M
61.58%167.90M
-22.22%85.39M
-24.63%88.84M
-19.64%93.32M
-22.01%103.91M
-25.53%109.78M
-26.97%117.86M
-33.46%116.13M
-29.68%133.23M
-27.97%147.42M
Tổng các khoản nợ
-85.30%15.51M
-87.63%10.95M
53.25%129.24M
33.40%108.84M
20.05%105.47M
3.99%88.51M
1.83%84.33M
3521.26%81.59M
4401.08%87.86M
2632.42%85.11M
2396.71%82.82M
-57.05%2.25M
-69.17%1.95M
-68.05%3.12M
-77.35%3.32M
-64.47%5.25M
-67.21%6.33M
-45.95%9.75M
-14.89%14.64M
-11.34%14.76M
Tổng vốn chủ sở hữu
-400.99%-35.32M
-15.66%15.67M
-218.47%-35.71M
-97.64%1.06M
-75.01%11.74M
-74.95%18.58M
-64.57%30.15M
-45.95%44.93M
-45.94%46.97M
-17.77%74.18M
-15.42%85.08M
-20.47%83.13M
-22.10%86.88M
-15.21%90.20M
-15.17%100.59M
-21.20%104.53M
-21.50%111.53M
-32.02%106.38M
-31.16%118.59M
-29.44%132.65M
Thu nhập hoạt động ròng
-65.46%-18.89M
20.56%-7.63M
-38.78%-10.48M
-36.75%-9.93M
-30.62%-11.41M
-14.94%-9.60M
-24.25%-7.55M
-50.68%-7.26M
-128.35%-8.74M
-134.04%-8.35M
-4.16%-6.08M
28.06%-4.82M
75.17%-3.83M
77.82%-3.57M
59.53%-5.83M
61.38%-6.70M
12.23%-15.41M
-18.23%-16.09M
-8.60%-14.42M
-40.18%-17.34M
Đầu tư ròng
32.49%8.00M
10.11%12.00M
-25.73%8.07M
-125.07%-1.78M
221.31%6.04M
22.26%10.90M
101.61%10.87M
95.46%7.11M
75.51%-4.98M
60.90%8.91M
-71.12%5.39M
141.19%3.63M
-287.03%-20.32M
-58.70%5.54M
-10.77%18.67M
-1252.22%-8.83M
-193.37%-5.25M
-57.61%13.41M
32.18%20.92M
-92.61%766.00K
Tài chính thuần
655.85%108.93M
10754.02%9.44M
--2.03M
127.52%1.38M
41077.14%14.41M
-54.21%87.00K
-100.00%0.00
-50100.00%-5.00M
34.62%35.00K
280.00%190.00K
416.67%57.00K
300.00%10.00K
-75.93%26.00K
-91.96%50.00K
-101.82%-18.00K
-100.11%-5.00K
-83.93%108.00K
41.04%622.00K
2100.00%990.00K
5127.78%4.71M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Quince Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quince Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 22.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.01.

Tổng tài sản của Quince Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Quince Therapeutics Inc là 93.52M, bao gồm 22.90M tài sản ngắn hạn và 70.63M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Quince Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quince Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Quince Therapeutics Inc là 129.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.25.

Tổng vốn chủ sở hữu của Quince Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quince Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Quince Therapeutics Inc là -35.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -218.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Quince Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quince Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Quince Therapeutics Inc là -50.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.42.

Giá trị đầu tư ròng của Quince Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quince Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Quince Therapeutics Inc là 23.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.02.

Giá trị huy động vốn ròng của Quince Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quince Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Quince Therapeutics Inc là 17.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 475.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Quince Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quince Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -335.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2452.33.

Thu nhập ròng của Quince Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quince Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -83.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Quince Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quince Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Quince Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quince Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -80.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Quince Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quince Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -50.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.