tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

D-Wave Quantum Inc

QBTS
Thêm vào danh sách theo dõi
16.210USD
-0.875-5.12%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.72BVốn hóa
LỗP/E TTM

QBTS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của D-Wave Quantum Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của D-Wave Quantum Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-80.95%2.86M
19.19%2.75M
99.95%3.74M
41.78%3.10M
508.56%15.00M
-20.54%2.31M
-27.01%1.87M
27.89%2.18M
55.72%2.46M
21.34%2.91M
51.15%2.56M
24.51%1.71M
-7.59%1.58M
-1.28%2.40M
29.69%1.69M
20.58%1.37M
21.49%1.71M
--2.43M
--1.31M
--1.14M
--1.41M
Doanh thu
-80.95%2.86M
19.19%2.75M
99.95%3.74M
41.78%3.10M
508.56%15.00M
-20.54%2.31M
-27.01%1.87M
27.89%2.18M
55.72%2.46M
21.34%2.91M
51.15%2.56M
24.51%1.71M
-7.59%1.58M
-1.28%2.40M
29.69%1.69M
20.58%1.37M
21.49%1.71M
--2.43M
--1.31M
--1.14M
--1.41M
Chi phí doanh thu
-7.47%1.04M
15.79%968.00K
29.38%1.07M
40.75%1.12M
39.45%1.12M
-10.97%836.00K
-19.94%827.00K
-20.66%795.00K
-30.64%806.00K
-11.83%939.00K
57.95%1.03M
61.61%1.00M
88.64%1.16M
21.44%1.06M
113.03%654.00K
38.39%620.00K
106.71%616.00K
--877.00K
--307.00K
--448.00K
--298.00K
Chi phí hoạt động
119.02%57.59M
66.77%37.59M
39.85%31.48M
40.79%29.60M
31.59%26.29M
15.90%22.54M
7.33%22.51M
-7.04%21.02M
-23.95%19.98M
-16.98%19.45M
24.38%20.97M
64.18%22.61M
107.46%26.27M
76.40%23.43M
51.88%16.86M
31.52%13.77M
22.07%12.66M
--13.28M
--11.10M
--10.47M
--10.37M
Chi phí R&D
150.71%25.79M
40.25%13.68M
62.38%14.07M
51.93%12.69M
20.68%10.29M
22.57%9.75M
-8.36%8.67M
-12.49%8.36M
-21.90%8.53M
-22.77%7.96M
26.00%9.46M
28.06%9.55M
60.47%10.91M
67.98%10.30M
18.91%7.51M
18.52%7.46M
4.90%6.80M
--6.13M
--6.31M
--6.29M
--6.48M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
911.44%3.80M
51.90%480.00K
30.39%369.00K
20.28%338.00K
64.19%376.00K
39.82%316.00K
24.67%283.00K
7.25%281.00K
-32.45%229.00K
-41.30%226.00K
-31.83%227.00K
-34.50%262.00K
-17.72%339.00K
-3.51%385.00K
-15.27%333.00K
10.19%400.00K
7.29%412.00K
--399.00K
--393.00K
--363.00K
--384.00K
Lợi nhuận hoạt động
-384.70%-54.73M
-72.20%-34.84M
-34.41%-27.74M
-40.68%-26.50M
35.54%-11.29M
-22.31%-20.23M
-12.11%-20.64M
9.89%-18.84M
29.06%-17.52M
21.34%-16.54M
-21.39%-18.41M
-68.56%-20.91M
-125.46%-24.69M
-93.76%-21.03M
-54.85%-15.16M
-32.85%-12.40M
-22.17%-10.95M
---10.85M
---9.79M
---9.34M
---8.96M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--5.79M
--24.11M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
14.60%259.00K
710.55%3.38M
-82.97%201.00K
-82.24%206.00K
-80.18%226.00K
--417.00K
14.01%1.18M
101.74%1.16M
437.74%1.14M
----
63.51%1.03M
-44.76%575.00K
236.51%212.00K
----
208.78%633.00K
402.90%1.04M
-64.41%63.00K
--3.42M
--205.00K
--207.00K
--177.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
--1.88M
---1.01M
10725.00%850.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
98.90%-8.00K
88.73%-157.00K
--1.66M
--0.00
---725.00K
---1.39M
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
--1.16M
--1.16M
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-100.00%0.00
84.51%-10.58M
-11151.99%-121.86M
-7498.33%-142.05M
371.37%3.94M
-18106.40%-68.27M
-134.56%-1.08M
176.95%1.92M
-327.74%-1.45M
-110.50%-375.00K
20.40%3.13M
---2.50M
--638.00K
406.70%3.57M
--2.60M
--0.00
--0.00
---1.16M
--0.00
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-76.22%512.00K
-684.57%-16.64M
4494.87%8.96M
211.57%1.43M
89.36%2.15M
422.68%2.85M
-78.96%195.00K
155.92%458.00K
900.70%1.14M
-170.79%-882.00K
-39.96%927.00K
-171.40%-819.00K
73.65%-142.00K
113.86%1.25M
-66.62%1.54M
-76.47%1.15M
-271.11%-539.00K
---8.99M
--4.63M
--4.88M
--315.00K
Thu nhập trước thuế
-763.48%-46.81M
50.83%-42.33M
-516.35%-139.99M
-841.21%-167.33M
68.69%-5.42M
-437.51%-86.08M
-41.02%-22.71M
32.12%-17.78M
29.07%-17.31M
-7.03%-16.01M
-38.25%-16.11M
-112.97%-26.19M
-111.25%-24.41M
35.70%-14.96M
-176.79%-11.65M
-163.43%-12.30M
-30.90%-11.55M
---23.27M
---4.21M
---4.67M
---8.83M
Thuế thu nhập
---28.45M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-238.63%-18.36M
50.83%-42.33M
-516.35%-139.99M
-841.21%-167.33M
68.69%-5.42M
-437.51%-86.08M
-41.02%-22.71M
32.12%-17.78M
29.07%-17.31M
-7.03%-16.01M
-38.25%-16.11M
-112.97%-26.19M
-111.25%-24.41M
35.70%-14.96M
-176.79%-11.65M
-163.43%-12.30M
-30.90%-11.55M
---23.27M
---4.21M
---4.67M
---8.83M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-238.63%-18.36M
50.83%-42.33M
-516.35%-139.99M
-841.21%-167.33M
68.69%-5.42M
-437.51%-86.08M
-41.02%-22.71M
32.12%-17.78M
29.07%-17.31M
-7.03%-16.01M
-38.25%-16.11M
-112.97%-26.19M
-111.25%-24.41M
35.70%-14.96M
-176.79%-11.65M
-163.43%-12.30M
-30.90%-11.55M
---23.27M
---4.21M
---4.67M
---8.83M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-238.63%-18.36M
50.83%-42.33M
-516.35%-139.99M
-841.21%-167.33M
68.69%-5.42M
-437.51%-86.08M
-41.02%-22.71M
32.12%-17.78M
29.07%-17.31M
-7.03%-16.01M
-38.25%-16.11M
-112.97%-26.19M
-111.25%-24.41M
35.70%-14.96M
-176.79%-11.65M
-163.43%-12.30M
-30.90%-11.55M
---23.27M
---4.21M
---4.67M
---8.83M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-238.63%-18.36M
50.83%-42.33M
-516.35%-139.99M
-841.21%-167.33M
68.69%-5.42M
-437.51%-86.08M
-41.02%-22.71M
32.12%-17.78M
29.07%-17.31M
-7.03%-16.01M
-38.25%-16.11M
-112.97%-26.19M
-111.25%-24.41M
35.70%-14.96M
-176.79%-11.65M
-163.43%-12.30M
-30.90%-11.55M
---23.27M
---4.21M
---4.67M
---8.83M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-163.87%-0.05
67.53%-0.12
-263.07%-0.41
-435.96%-0.55
82.36%-0.02
-263.69%-0.37
6.81%-0.11
49.78%-0.10
45.85%-0.11
24.34%-0.10
-20.65%-0.12
-109.70%-0.21
-115.10%-0.20
27.66%-0.13
-198.51%-0.10
-163.44%-0.10
-30.90%-0.09
---0.19
---0.03
---0.04
---0.07
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-163.87%-0.05
67.53%-0.12
-263.07%-0.41
-435.96%-0.55
82.36%-0.02
-263.69%-0.37
6.81%-0.11
49.78%-0.10
45.85%-0.11
24.34%-0.10
-20.65%-0.12
-109.70%-0.21
-115.10%-0.20
27.66%-0.13
-198.51%-0.10
-163.44%-0.10
-30.90%-0.09
---0.19
---0.03
---0.04
---0.07
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của D-Wave Quantum Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu QBTS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của D-Wave Quantum Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

D-Wave Quantum Inc báo cáo doanh thu là 24.59M cho năm tài chính 2025, tăng từ 8.83M của năm trước.

Doanh thu mà D-Wave Quantum Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

D-Wave Quantum Inc báo cáo doanh thu là 2.86M cho quý gần nhất, tăng -80.95% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của D-Wave Quantum Inc cho cả năm là bao nhiêu?

D-Wave Quantum Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -355.06M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của D-Wave Quantum Inc trong quý trước là bao nhiêu?

D-Wave Quantum Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -18.36M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của D-Wave Quantum Inc là -100.37M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.