tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

D-Wave Quantum Inc

QBTS
Thêm vào danh sách theo dõi
16.210USD
-0.875-5.12%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.72BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của QBTS

Theo dõi tình hình tài chính của D-Wave Quantum Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của D-Wave Quantum Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.08
Doanh thu / Dự báo
--/4.03M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
24.59M
178.54%
EPS(YoY)
-1.11
-47.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-163.87%-0.05
67.53%-0.12
-263.07%-0.41
-435.96%-0.55
82.36%-0.02
-263.69%-0.37
6.81%-0.11
49.78%-0.10
45.85%-0.11
24.34%-0.10
---0.12
---0.21
---0.20
---0.13
---0.29
----
----
----
----
----
Doanh thu
-80.95%2.86M
19.19%2.75M
99.95%3.74M
41.78%3.10M
508.56%15.00M
-20.54%2.31M
-27.01%1.87M
27.89%2.18M
55.72%2.46M
21.34%2.91M
51.15%2.56M
24.51%1.71M
-7.59%1.58M
-1.28%2.40M
29.69%1.69M
20.58%1.37M
21.49%1.71M
--2.43M
--1.31M
--1.14M
Lợi nhuận ròng
-238.63%-18.36M
50.83%-42.33M
-516.35%-139.99M
-841.21%-167.33M
68.69%-5.42M
-437.51%-86.08M
-41.02%-22.71M
32.12%-17.78M
29.07%-17.31M
-7.03%-16.01M
-38.25%-16.11M
-112.97%-26.19M
-111.25%-24.41M
35.70%-14.96M
-176.79%-11.65M
-163.43%-12.30M
-30.90%-11.55M
---23.27M
---4.21M
---4.67M
Biên lợi nhuận ròng
-1677.38%-642.30%
58.74%-1538.01%
-208.26%-3743.94%
-563.87%-5406.43%
94.85%-36.14%
-576.49%-3727.89%
-93.20%-1214.55%
46.92%-814.38%
54.45%-702.31%
11.79%-551.07%
---628.65%
---1534.21%
---1541.76%
---624.72%
---751.84%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-31.24%63.61%
1.62%64.83%
27.98%71.38%
0.41%63.84%
37.45%92.51%
-5.75%63.79%
-6.54%55.78%
53.95%63.58%
153.06%67.30%
21.89%67.69%
--59.68%
--41.30%
--26.60%
--55.53%
--61.11%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-68.58%2.96%
-74.25%3.93%
-96.00%3.72%
-96.34%3.80%
-92.77%9.43%
-85.91%15.25%
3.36%92.98%
-46.43%103.73%
9.16%130.46%
-12.80%108.24%
--89.96%
--193.63%
--119.51%
--124.14%
--45.49%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-80.95%2.86M
19.19%2.75M
99.95%3.74M
41.78%3.10M
508.56%15.00M
-20.54%2.31M
-27.01%1.87M
27.89%2.18M
55.72%2.46M
21.34%2.91M
51.15%2.56M
24.51%1.71M
-7.59%1.58M
-1.28%2.40M
29.69%1.69M
20.58%1.37M
21.49%1.71M
--2.43M
--1.31M
--1.14M
Lợi nhuận hoạt động
-384.70%-54.73M
-72.20%-34.84M
-34.41%-27.74M
-40.68%-26.50M
35.54%-11.29M
-22.31%-20.23M
-12.11%-20.64M
9.89%-18.84M
29.06%-17.52M
21.34%-16.54M
-21.39%-18.41M
-68.56%-20.91M
-125.46%-24.69M
-93.76%-21.03M
-54.85%-15.16M
-32.85%-12.40M
-22.17%-10.95M
---10.85M
---9.79M
---9.34M
Lợi nhuận ròng
-238.63%-18.36M
50.83%-42.33M
-516.35%-139.99M
-841.21%-167.33M
68.69%-5.42M
-437.51%-86.08M
-41.02%-22.71M
32.12%-17.78M
29.07%-17.31M
-7.03%-16.01M
-38.25%-16.11M
-112.97%-26.19M
-111.25%-24.41M
35.70%-14.96M
-176.79%-11.65M
-163.43%-12.30M
-30.90%-11.55M
---23.27M
---4.21M
---4.67M
Tài sản ngắn hạn
95.30%607.11M
384.35%896.23M
2317.73%848.14M
1666.38%828.54M
822.80%310.87M
293.32%185.04M
-39.72%35.08M
265.25%46.91M
125.91%33.69M
237.85%47.05M
171.38%58.19M
-44.61%12.84M
-46.39%14.91M
--13.93M
--21.44M
--23.18M
--27.82M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
89.05%28.36M
-29.85%21.15M
-39.94%15.51M
-55.12%19.27M
38.11%15.00M
167.96%30.14M
-40.65%25.83M
26.93%42.94M
-40.58%10.86M
-29.86%11.25M
220.34%43.52M
-6.80%33.83M
-36.34%18.28M
--16.04M
--13.59M
--36.30M
--28.71M
----
----
----
Tổng tài sản
268.49%1.20B
358.24%915.81M
1646.98%865.82M
1264.81%843.60M
569.89%325.60M
236.70%199.85M
-29.38%49.56M
148.15%61.81M
77.01%48.60M
120.27%59.36M
108.53%70.18M
-30.20%24.91M
-32.65%27.46M
--26.95M
--33.65M
--35.69M
--40.77M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-36.08%75.56M
-53.66%63.58M
193.74%195.27M
79.24%149.35M
38.16%118.21M
63.66%137.21M
-22.07%66.48M
9.01%83.33M
47.22%85.56M
48.62%83.84M
124.94%85.30M
37.04%76.44M
19.47%58.12M
--56.41M
--37.92M
--55.78M
--48.65M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
442.10%1.12B
1260.39%852.23M
4064.26%670.55M
3326.99%694.25M
661.16%207.39M
355.90%62.65M
-11.88%-16.91M
58.25%-21.51M
-20.54%-36.96M
16.91%-24.48M
-254.32%-15.12M
-156.46%-51.53M
-289.33%-30.66M
---29.46M
---4.27M
---20.09M
---7.88M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-133.21%-44.96M
-1010.86%-18.37M
-5.38%-19.05M
-5.65%-15.29M
-59.08%-19.28M
113.68%2.02M
-7.16%-18.07M
6.48%-14.47M
10.72%-12.12M
-84.38%-14.74M
-7.20%-16.87M
-29.02%-15.47M
-42.75%-13.57M
-11.26%-7.99M
-114.14%-15.73M
-31.48%-11.99M
14.71%-9.51M
---7.18M
---7.35M
---9.12M
Đầu tư ròng
-50515.46%-252.06M
-25815.68%-249.57M
-227.91%-1.21M
123.34%141.00K
58.67%-498.00K
-112.11%-963.00K
-280.41%-369.00K
-20033.33%-604.00K
-1485.53%-1.21M
-149.45%-454.00K
1.02%-97.00K
95.95%-3.00K
47.22%-76.00K
37.67%-182.00K
77.83%-98.00K
85.93%-74.00K
80.51%-144.00K
---292.00K
---442.00K
---526.00K
Tài chính thuần
-100.10%-143.00K
-54.52%67.11M
429.19%37.08M
1750.42%529.35M
20157.85%145.62M
4471.34%147.56M
-88.84%7.01M
103.39%28.61M
-104.66%-726.00K
129.75%3.23M
228.63%62.75M
187.45%14.06M
-12.76%15.59M
-84.25%1.41M
566.96%19.09M
308.09%4.89M
49.83%17.87M
--8.92M
--2.86M
--1.20M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, tổng doanh thu đạt 24.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.83M.

Tài sản ngắn hạn của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, tài sản ngắn hạn là 896.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 384.35.

Tổng tài sản của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của D-Wave Quantum Inc là 915.81M, bao gồm 896.23M tài sản ngắn hạn và 19.58M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, tổng nghĩa vụ của D-Wave Quantum Inc là 63.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, tổng vốn chủ sở hữu của D-Wave Quantum Inc là 852.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1260.39.

Thu nhập hoạt động thuần của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của D-Wave Quantum Inc là -100.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.97.

Giá trị đầu tư ròng của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, giá trị đầu tư ròng của D-Wave Quantum Inc là -251.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7895.38.

Giá trị huy động vốn ròng của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, giá trị huy động vốn ròng của D-Wave Quantum Inc là 779.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 327.05.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.61.

Thu nhập ròng của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, lợi nhuận ròng là -355.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -146.78.

Biên lợi nhuận ròng của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, biên lợi nhuận ròng là -1444.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.40.

Biên lợi nhuận gộp của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, biên lợi nhuận gộp là 82.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.05.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -77.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -63.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của D-Wave Quantum Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của D-Wave Quantum Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -100.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.97.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.