tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pyxis Oncology Inc

PYXS
Thêm vào danh sách theo dõi
2.650USD
-0.220-7.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
219.83MVốn hóa
LỗP/E TTM

PYXS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Pyxis Oncology Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-61.10%41.02M
-47.33%66.86M
-47.34%76.26M
-42.88%88.94M
-32.86%105.43M
6.40%126.93M
8.91%144.82M
9.16%155.72M
5.14%157.03M
-33.46%119.30M
-33.03%132.97M
-36.13%142.66M
-39.56%149.35M
-34.74%179.29M
48.74%198.54M
56.77%223.35M
--247.09M
--274.74M
--133.48M
--142.47M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-54.81%5.77M
-20.80%15.42M
-26.02%8.92M
-57.19%10.73M
-54.38%12.76M
101.50%19.47M
-18.07%12.06M
-3.18%25.07M
-47.29%27.97M
-94.61%9.66M
-92.59%14.71M
-88.41%25.90M
-78.53%53.06M
-34.74%179.29M
48.74%198.54M
56.77%223.35M
--247.09M
--274.74M
--133.48M
--142.47M
-Đầu tư ngắn hạn
-61.96%35.25M
-52.13%51.44M
-49.28%67.34M
-40.14%78.21M
-28.19%92.67M
-1.98%107.46M
12.27%132.76M
11.89%130.65M
34.03%129.06M
--109.63M
--118.25M
--116.77M
--96.29M
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
----
----
----
--3.00M
----
----
----
----
--8.00M
----
----
----
----
--598.00K
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
----
--3.00M
----
----
----
----
--8.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--598.00K
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-37.95%3.08M
-6.47%3.78M
107.33%5.34M
70.22%6.54M
-15.53%4.97M
5.29%4.04M
-44.62%2.58M
-25.67%3.84M
9.68%5.88M
-26.96%3.83M
66.37%4.66M
192.36%5.17M
98.70%5.36M
112.85%5.25M
225.73%2.80M
275.37%1.77M
--2.70M
--2.47M
--859.00K
--471.00K
Tài sản ngắn hạn khác
0.00%1.47M
0.00%1.47M
0.00%1.47M
0.00%1.47M
0.00%1.47M
0.00%1.47M
0.00%1.47M
0.00%1.47M
0.00%1.47M
0.00%1.47M
0.00%1.47M
0.00%1.47M
0.00%1.47M
0.00%1.47M
--1.47M
--1.47M
--1.47M
--1.47M
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-59.26%45.57M
-45.56%72.11M
-44.20%83.07M
-37.93%99.96M
-35.10%111.87M
6.29%132.44M
7.03%148.87M
7.86%161.04M
10.37%172.38M
-33.23%124.60M
-31.42%139.09M
-34.11%149.30M
-37.84%156.18M
-33.04%186.61M
50.97%202.81M
58.52%226.59M
--251.26M
--278.67M
--134.34M
--142.94M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-12.70%18.73M
-12.31%19.41M
-11.95%20.10M
-12.27%20.77M
-11.03%21.45M
-10.77%22.14M
-9.80%22.82M
-8.68%23.68M
-9.43%24.11M
0.19%24.81M
20.00%25.30M
62.36%25.93M
2575.48%26.62M
1898.95%24.77M
1267.51%21.09M
761.27%15.97M
--995.00K
--1.24M
--1.54M
--1.85M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
-100.00%0.00
-89.69%2.43M
-89.49%2.49M
-89.28%2.54M
-89.30%2.60M
5.94%23.62M
--23.68M
--23.73M
--24.31M
--22.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--449.00K
--109.00K
--3.61M
--2.25M
Tổng tài sản dài hạn
-21.95%18.73M
-21.53%19.41M
-51.49%22.53M
-50.88%23.26M
-49.84%24.00M
-49.63%24.74M
-2.43%46.44M
82.64%47.35M
79.71%47.84M
98.34%49.12M
125.72%47.60M
62.36%25.93M
1743.56%26.62M
1737.31%24.77M
309.30%21.09M
288.99%15.97M
--1.44M
--1.35M
--5.15M
--4.11M
Tổng tài sản
-52.67%64.30M
-41.77%91.52M
-45.93%105.60M
-40.87%123.22M
-38.30%135.87M
-9.52%157.18M
4.62%195.31M
18.92%208.39M
20.47%220.22M
-17.81%173.73M
-16.62%186.69M
-27.76%175.23M
-27.66%182.80M
-24.51%211.38M
60.51%223.90M
64.95%242.56M
--252.70M
--280.02M
--139.49M
--147.05M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-2.88%9.79M
-24.77%8.55M
-43.12%8.00M
-33.61%6.70M
-6.94%10.08M
-12.34%11.37M
-15.47%14.06M
36.47%10.09M
70.17%10.83M
-47.14%12.97M
22.40%16.63M
4.19%7.39M
-62.86%6.36M
272.22%24.54M
148.74%13.59M
217.21%7.10M
--17.13M
--6.59M
--5.46M
--2.24M
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--7.66M
--7.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--7.66M
--7.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
14.57%16.53M
19.52%21.13M
-4.62%19.38M
4.62%17.68M
2.04%14.43M
-31.36%17.68M
-28.28%20.32M
83.17%16.90M
21.89%14.14M
-18.57%25.76M
48.37%28.33M
-38.15%9.22M
-39.54%11.60M
69.09%31.63M
13.41%19.09M
77.32%14.92M
--19.19M
--18.71M
--16.84M
--8.41M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-9.63%16.50M
-9.07%16.96M
-8.57%17.40M
-8.08%17.83M
-7.62%18.25M
-7.21%18.65M
-6.78%19.03M
-6.42%19.40M
3.78%19.76M
6.23%20.10M
27.17%20.41M
32.20%20.73M
--19.04M
--18.92M
--16.05M
--15.68M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-9.63%16.50M
-9.07%16.96M
-8.57%17.40M
-8.08%17.83M
-7.62%18.25M
-7.21%18.65M
-6.78%19.03M
-6.42%19.40M
3.78%19.76M
6.23%20.10M
27.17%20.41M
32.20%20.73M
--19.04M
--18.92M
--16.05M
--15.68M
----
--0.00
--0.00
--0.00
Các khoản nợ phát sinh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--67.00K
--2.20M
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-10.00%16.50M
-9.43%16.98M
-18.15%17.44M
-17.53%17.89M
-16.37%18.33M
-15.78%18.75M
4.39%21.31M
4.67%21.70M
15.15%21.92M
17.66%22.26M
27.17%20.41M
32.20%20.73M
--19.04M
--18.92M
23859.70%16.05M
612.13%15.68M
----
--0.00
--67.00K
--2.20M
Tổng các khoản nợ
0.82%33.03M
4.62%38.11M
-11.54%36.83M
-7.83%35.57M
-9.15%32.76M
-24.14%36.43M
-14.60%41.63M
28.84%38.59M
17.70%36.06M
-5.01%48.02M
38.69%48.75M
-2.10%29.95M
59.69%30.64M
170.23%50.55M
107.93%35.15M
188.27%30.60M
--19.19M
--18.71M
--16.90M
--10.61M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
2.04%497.72M
2.56%496.53M
2.59%493.78M
2.94%490.72M
2.97%487.77M
17.55%484.14M
17.77%481.31M
21.31%476.68M
23.63%473.70M
10.34%411.87M
11.94%408.68M
8.96%392.94M
7.44%383.14M
5.73%373.26M
10482.06%365.08M
11436.34%360.63M
--356.61M
--353.03M
--3.45M
--3.13M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--194.02M
--194.02M
Lợi nhuận giữ lại
-21.25%-466.45M
-21.90%-443.18M
-29.60%-425.07M
-31.39%-403.07M
-32.90%-384.71M
-27.02%-363.56M
-21.19%-327.99M
-23.91%-306.78M
-24.95%-289.48M
-34.74%-286.23M
-53.47%-270.63M
-66.54%-247.58M
-88.21%-231.68M
-131.62%-212.44M
-135.46%-176.33M
-144.85%-148.66M
---123.10M
---91.72M
---74.89M
---60.71M
Vốn dự trữ
2.04%497.65M
2.56%496.47M
2.59%493.72M
2.94%490.65M
2.97%487.71M
17.55%484.08M
17.77%481.25M
21.31%476.62M
23.63%473.64M
10.34%411.82M
11.94%408.63M
8.96%392.90M
7.44%383.11M
5.73%373.23M
10487.27%365.05M
11472.34%360.59M
--356.58M
--353.00M
--3.45M
--3.12M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-100.00%0.00
-68.82%53.00K
-80.34%69.00K
95.10%-5.00K
181.67%49.00K
169.84%170.00K
434.29%351.00K
-20.00%-102.00K
-108.62%-60.00K
--63.00K
---105.00K
---85.00K
--696.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-69.67%31.27M
-55.77%53.41M
-55.25%68.78M
-48.38%87.64M
-44.01%103.10M
-3.94%120.75M
11.41%153.68M
16.88%169.79M
21.03%184.16M
-21.84%125.70M
-26.91%137.95M
-31.46%145.28M
-34.84%152.16M
-38.46%160.82M
53.97%188.75M
55.36%211.97M
--233.51M
--261.31M
--122.58M
--136.44M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PYXS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Pyxis Oncology Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Pyxis Oncology Inc có 5.77M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Pyxis Oncology Inc là bao nhiêu?

Pyxis Oncology Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 38.11M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 21.13M nợ ngắn hạ và 16.98M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Pyxis Oncology Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pyxis Oncology Inc là 91.52M, bao gồm 72.11M tài sản ngắn hạn và 19.41M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Pyxis Oncology Inc là bao nhiêu?

Pyxis Oncology Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 53.41M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.