tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Perella Weinberg Partners

PWP
Thêm vào danh sách theo dõi
17.650USD
+2.740+18.38%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.66BVốn hóa
59.91P/E TTM

PWP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Perella Weinberg Partners tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Perella Weinberg Partners.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q1
Tổng doanh thu
0.81%156.53M
-29.70%148.92M
-2.89%219.16M
-40.83%164.65M
-42.92%155.27M
107.42%211.83M
6.11%225.67M
100.17%278.24M
64.30%272.00M
-22.29%102.13M
16.12%212.68M
-4.39%139.00M
9.56%165.54M
-13.46%131.43M
-7.93%183.15M
-18.06%145.38M
-40.86%151.10M
--151.88M
--198.91M
--177.43M
--255.52M
----
----
----
----
Doanh thu
0.81%156.53M
-29.70%148.92M
-2.89%219.16M
-40.83%164.65M
-42.92%155.27M
107.42%211.83M
6.11%225.67M
100.17%278.24M
64.30%272.00M
-22.29%102.13M
16.12%212.68M
-4.39%139.00M
9.56%165.54M
-13.46%131.43M
-7.93%183.15M
-18.06%145.38M
-40.86%151.10M
--151.88M
--198.91M
--177.43M
--255.52M
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
----
----
----
----
----
-39.78%31.25M
-48.57%27.83M
-28.40%33.35M
261.18%165.61M
2.73%51.89M
27.37%54.11M
18.07%46.59M
17.33%45.85M
15.22%50.51M
-12.34%42.48M
-4.99%39.46M
262.29%39.08M
--43.83M
--48.47M
--41.53M
--10.79M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
3.52%151.47M
-19.16%161.82M
-1.80%200.63M
-35.72%155.78M
-58.69%146.32M
28.57%200.16M
-20.39%204.30M
46.26%242.35M
89.13%354.23M
1.02%155.69M
26.62%256.64M
7.46%165.69M
17.05%187.30M
-4.83%154.12M
1.58%202.69M
-17.87%154.20M
-22.33%160.02M
18753.94%161.94M
19780.89%199.53M
943008.30%187.75M
--206.03M
--858.89K
--1.00M
--19.91K
--100.00
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
15.34%5.83M
16.60%5.83M
12.84%5.75M
-2.07%5.02M
-1.10%5.05M
-1.56%5.00M
13.06%5.10M
38.87%5.13M
40.37%5.11M
79.19%5.08M
73.50%4.51M
47.76%3.69M
34.78%3.64M
-2.24%2.83M
-25.71%2.60M
-28.14%2.50M
-27.46%2.70M
--2.90M
--3.50M
--3.48M
--3.72M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--858.89K
--1.00M
--19.91K
--100.00
Lợi nhuận hoạt động
-43.51%5.05M
-210.57%-12.90M
-13.30%18.53M
-75.30%8.87M
110.88%8.95M
121.78%11.67M
148.60%21.37M
234.47%35.89M
-278.04%-82.23M
-136.06%-53.56M
-124.97%-43.97M
-202.70%-26.69M
-144.05%-21.75M
-125.57%-22.69M
-3057.19%-19.54M
14.61%-8.82M
-118.01%-8.91M
-1071.16%-10.06M
38.32%-619.00K
-51773.62%-10.33M
--49.49M
---858.89K
---1.00M
---19.91K
---100.00
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--5.67K
--5.80K
--63.00
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
294.29%276.00K
----
----
----
0.00%70.00K
-4.17%69.00K
-98.08%69.00K
--68.00K
--70.00K
--72.00K
--3.60M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-109.38%-6.29M
125.99%9.99M
103.35%11.71M
12.25%-2.84M
---3.01M
---38.46M
--5.76M
---3.24M
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
138.11%1.03M
877.92%2.26M
-49.31%3.25M
495.40%2.72M
-462.42%-2.70M
-91.31%231.00K
2053.69%6.42M
-83.46%457.00K
170.22%745.00K
377.88%2.66M
108.83%298.00K
-59.91%2.76M
-122.13%-1.06M
-77.48%556.00K
-294.07%-3.37M
68.39%6.89M
129.32%4.79M
--2.47M
304.50%1.74M
--4.09M
--2.09M
----
---849.89K
----
----
Thu nhập trước thuế
-2.62%6.08M
-189.44%-10.64M
-21.62%21.78M
-68.12%11.59M
107.67%6.25M
123.37%11.90M
163.23%27.79M
251.91%36.35M
-257.20%-81.49M
-129.99%-50.91M
-91.18%-43.94M
-188.68%-23.93M
-492.85%-22.81M
-646.79%-22.13M
-1184.13%-22.99M
10.99%-8.29M
-39.01%5.81M
-17.45%4.05M
64.79%-1.79M
-46823.66%-9.31M
--9.52M
--4.90M
---5.08M
---19.84K
---100.00
Thuế thu nhập
-112.47%-247.00K
-4.46%-9.90M
263.89%7.98M
-59.74%3.02M
408.41%1.98M
-149.62%-9.47M
-217.95%-4.87M
4030.89%7.51M
85.87%-642.00K
261.22%19.09M
-303.16%-1.53M
-104.18%-191.00K
-244.64%-4.54M
76.44%5.29M
-102.34%-380.00K
2946.67%4.57M
502.88%3.14M
--3.00M
--16.23M
--150.00K
--521.00K
--0.00
--0.00
--0.00
----
Doanh thu sau thuế
48.34%6.33M
-103.49%-745.00K
-57.75%13.80M
-70.30%8.56M
105.28%4.27M
130.53%21.37M
177.00%32.66M
221.51%28.84M
-342.50%-80.84M
-155.29%-70.00M
-87.61%-42.41M
-84.60%-23.74M
-785.30%-18.27M
-2706.46%-27.42M
-25.44%-22.61M
-35.90%-12.86M
-70.38%2.67M
-78.55%1.05M
-254.54%-18.02M
-47579.52%-9.46M
--9.00M
--4.90M
---5.08M
---19.84K
---100.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
48.34%6.33M
-103.49%-745.00K
-57.75%13.80M
-70.30%8.56M
105.28%4.27M
130.53%21.37M
177.00%32.66M
221.51%28.84M
-342.50%-80.84M
-155.29%-70.00M
-87.61%-42.41M
-84.60%-23.74M
-785.30%-18.27M
-2706.46%-27.42M
-25.44%-22.61M
-35.90%-12.86M
-70.38%2.67M
-78.55%1.05M
-254.54%-18.02M
-47579.52%-9.46M
--9.00M
--4.90M
---5.08M
---19.84K
---100.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-32.88%1.03M
-155.33%-2.23M
-62.97%4.40M
-79.47%2.56M
110.33%1.53M
111.81%4.03M
137.14%11.88M
157.51%12.47M
20.46%-14.82M
-53.19%-34.16M
-51.06%-32.00M
-54.93%-21.69M
-182.30%-18.63M
-184.33%-22.30M
-20.21%-21.18M
-8.20%-14.00M
-130.69%-6.60M
---7.84M
---17.62M
---12.94M
--21.50M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
93.72%5.30M
-91.42%1.49M
-54.77%9.40M
-63.32%6.00M
104.15%2.74M
148.37%17.34M
299.56%20.77M
898.93%16.37M
-18492.20%-66.03M
-599.67%-35.84M
-632.58%-10.41M
-279.74%-2.05M
-96.13%359.00K
-157.60%-5.12M
-257.04%-1.42M
-67.20%1.14M
174.13%9.27M
81.38%8.89M
92.17%-398.00K
17615.75%3.48M
---12.50M
--4.90M
---5.08M
---19.84K
---100.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
93.72%5.30M
-91.42%1.49M
-54.77%9.40M
-63.32%6.00M
104.15%2.74M
148.37%17.34M
299.56%20.77M
898.93%16.37M
-18492.20%-66.03M
-599.67%-35.84M
-632.58%-10.41M
-279.74%-2.05M
-96.13%359.00K
-157.60%-5.12M
-257.04%-1.42M
-67.20%1.14M
174.13%9.27M
81.38%8.89M
92.17%-398.00K
17615.75%3.48M
---12.50M
--4.90M
---5.08M
---19.84K
---100.00
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
64.72%0.07
-92.43%0.02
-64.23%0.14
-68.22%0.09
103.59%0.04
138.30%0.28
267.78%0.39
720.69%0.29
-14499.29%-1.21
-501.79%-0.73
-595.38%-0.23
-276.16%-0.05
-95.96%0.01
-162.50%-0.12
-256.58%-0.03
-66.97%0.03
171.42%0.21
24.35%0.19
95.09%-0.01
13060.32%0.08
---0.29
--0.16
---0.19
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
29.09%0.05
-92.40%0.02
-75.99%0.09
-66.23%0.08
103.34%0.04
133.04%0.24
267.78%0.39
611.98%0.24
-29245.54%-1.21
-501.79%-0.73
-595.38%-0.23
75.16%-0.05
791.67%0.00
-2497.85%-0.12
-256.58%-0.03
-334.27%-0.19
99.79%0.00
-102.99%0.00
95.09%-0.01
13060.32%0.08
---0.29
--0.16
---0.19
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
--0.07
--0.07
--0.07
--0.07
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Perella Weinberg Partners trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PWP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Perella Weinberg Partners vào cuối năm là bao nhiêu?

Perella Weinberg Partners báo cáo doanh thu là 750.90M cho năm tài chính 2025, tăng từ 878.04M của năm trước.

Doanh thu mà Perella Weinberg Partners báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Perella Weinberg Partners báo cáo doanh thu là 156.53M cho quý gần nhất, tăng 0.81% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Perella Weinberg Partners cho cả năm là bao nhiêu?

Perella Weinberg Partners báo cáo lợi nhuận ròng là 35.48M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Perella Weinberg Partners trong quý trước là bao nhiêu?

Perella Weinberg Partners báo cáo lợi nhuận ròng là 5.30M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Perella Weinberg Partners là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Perella Weinberg Partners là 48.01M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.