tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Perella Weinberg Partners

PWP
Thêm vào danh sách theo dõi
17.650USD
+2.740+18.38%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.66BVốn hóa
59.91P/E TTM

Tình hình tài chính của PWP

Theo dõi tình hình tài chính của Perella Weinberg Partners thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Perella Weinberg Partners

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
0.07/0.05
Doanh thu / Dự báo
156.53M/155.68M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
750.90M
-14.48%
EPS(YoY)
0.55
145.40%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
64.72%0.07
-92.43%0.02
-64.23%0.14
-68.22%0.09
103.59%0.04
138.30%0.28
267.78%0.39
720.69%0.29
-14499.29%-1.21
-501.79%-0.73
-595.38%-0.23
---0.05
--0.01
---0.12
---0.03
--0.44
----
----
----
----
Doanh thu
0.81%156.53M
-29.70%148.92M
-2.89%219.16M
-40.83%164.65M
-42.92%155.27M
107.42%211.83M
6.11%225.67M
100.17%278.24M
64.30%272.00M
-22.29%102.13M
16.12%212.68M
-4.39%139.00M
9.56%165.54M
-13.46%131.43M
-7.93%183.15M
-18.06%145.38M
-40.86%151.10M
--151.88M
--198.91M
--177.43M
Lợi nhuận ròng
93.72%5.30M
-91.42%1.49M
-54.77%9.40M
-63.32%6.00M
104.15%2.74M
148.37%17.34M
299.56%20.77M
898.93%16.37M
-18492.20%-66.03M
-599.67%-35.84M
-632.58%-10.41M
-279.74%-2.05M
-96.13%359.00K
-157.60%-5.12M
-257.04%-1.42M
-67.20%1.14M
174.13%9.27M
81.38%8.89M
92.17%-398.00K
17615.75%3.48M
Biên lợi nhuận ròng
47.14%4.04%
-104.96%-0.50%
-56.50%6.30%
-49.82%5.20%
109.25%2.75%
114.72%10.09%
172.57%14.47%
160.70%10.37%
-169.32%-29.72%
-228.53%-68.54%
-61.56%-19.94%
---17.08%
---11.04%
---20.86%
---12.34%
---2.04%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--72.71%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
0.81%156.53M
-29.70%148.92M
-2.89%219.16M
-40.83%164.65M
-42.92%155.27M
107.42%211.83M
6.11%225.67M
100.17%278.24M
64.30%272.00M
-22.29%102.13M
16.12%212.68M
-4.39%139.00M
9.56%165.54M
-13.46%131.43M
-7.93%183.15M
-18.06%145.38M
-40.86%151.10M
--151.88M
--198.91M
--177.43M
Lợi nhuận hoạt động
-43.51%5.05M
-210.57%-12.90M
-13.30%18.53M
-75.30%8.87M
110.88%8.95M
121.78%11.67M
148.60%21.37M
234.47%35.89M
-278.04%-82.23M
-136.06%-53.56M
-124.97%-43.97M
-202.70%-26.69M
-144.05%-21.75M
-125.57%-22.69M
-3057.19%-19.54M
14.61%-8.82M
-118.01%-8.91M
-1071.16%-10.06M
38.32%-619.00K
-51773.62%-10.33M
Lợi nhuận ròng
93.72%5.30M
-91.42%1.49M
-54.77%9.40M
-63.32%6.00M
104.15%2.74M
148.37%17.34M
299.56%20.77M
898.93%16.37M
-18492.20%-66.03M
-599.67%-35.84M
-632.58%-10.41M
-279.74%-2.05M
-96.13%359.00K
-157.60%-5.12M
-257.04%-1.42M
-67.20%1.14M
174.13%9.27M
81.38%8.89M
92.17%-398.00K
17615.75%3.48M
Tài sản ngắn hạn
----
-19.07%162.98M
-28.33%367.14M
-43.05%264.10M
-26.44%230.08M
-19.09%201.37M
20.96%512.26M
49.05%463.72M
15.55%312.79M
14.05%248.90M
0.42%423.49M
-13.83%311.12M
-19.14%270.69M
-34.00%218.23M
-27.32%421.73M
-30.75%361.04M
-27.10%334.76M
29909.60%330.66M
40340.76%580.23M
31189.11%521.37M
Tổng nợ ngắn hạn
----
-42.00%91.49M
-34.70%257.37M
-46.56%178.79M
-17.77%170.04M
67.55%157.74M
37.80%394.14M
104.21%334.56M
65.15%206.80M
19.82%94.14M
8.61%286.03M
-3.70%163.83M
-9.07%125.22M
-24.07%78.57M
-25.56%263.35M
-44.90%170.13M
-46.14%137.70M
7745.05%103.47M
44512.43%353.77M
1477579.94%308.78M
Tổng tài sản
6.31%644.97M
4.44%595.79M
-9.02%797.64M
-19.81%650.24M
-6.01%606.70M
-2.25%570.47M
15.19%876.75M
27.87%810.92M
10.89%645.51M
11.26%583.59M
6.14%761.11M
0.41%634.17M
7.76%582.10M
11.45%524.50M
-0.17%717.09M
-4.83%631.60M
-11.51%540.17M
103.64%470.63M
210.37%718.33M
186.47%663.66M
Tổng các khoản nợ
-58.86%380.61M
-16.01%750.50M
-28.74%925.00M
-18.70%952.64M
-0.36%925.12M
193.40%893.60M
163.39%1.30B
217.22%1.17B
186.72%928.49M
10.55%304.57M
7.86%492.86M
3.34%369.36M
19.34%323.83M
48.87%275.49M
2.23%456.95M
-11.02%357.42M
-22.40%271.35M
714.22%185.05M
1498.71%446.98M
3990.02%401.68M
Tổng vốn chủ sở hữu
85.62%-45.79M
52.12%-154.71M
69.78%-127.36M
16.18%-302.40M
-12.53%-318.42M
-215.81%-323.13M
-257.09%-421.38M
-236.24%-360.77M
-209.57%-282.98M
12.05%279.02M
3.12%268.25M
-3.42%264.81M
-3.92%258.27M
-12.80%249.01M
-4.13%260.14M
4.66%274.18M
3.09%268.81M
37.04%285.58M
33.35%271.35M
18.09%261.98M
Thu nhập hoạt động ròng
-13.01%48.82M
37.85%-109.71M
-31.13%96.03M
-70.46%59.16M
-37.64%56.13M
14.45%-176.52M
-11.96%139.43M
422.11%200.26M
10.34%90.01M
-56.39%-206.34M
95.71%158.37M
-17.60%38.36M
-20.90%81.58M
46.88%-131.94M
-25.67%80.92M
-52.60%46.55M
266.19%103.13M
-74073.96%-248.37M
23004.28%108.87M
310406.48%98.21M
Đầu tư ròng
-110.42%-1.66M
-102.79%-2.06M
-2912.31%-19.82M
98.00%-1.52M
87.43%-787.00K
-10.71%73.87M
97.95%-658.00K
-151.31%-75.90M
84.82%-6.26M
-15.35%82.73M
-70.48%-32.09M
-6.18%-30.20M
64.92%-41.25M
7135.57%97.72M
-2319.67%-18.82M
-12108.58%-28.45M
-8127.50%-117.57M
---1.39M
---778.00K
99.90%-233.00K
Tài chính thuần
62.85%-8.89M
47.19%-63.79M
90.58%-5.93M
65.14%-17.92M
57.83%-23.93M
-457.44%-120.79M
-793.63%-62.88M
-395.76%-51.41M
-236.74%-56.75M
201.69%33.79M
79.38%-7.04M
59.21%-10.37M
66.23%-16.85M
-21.64%-33.23M
-67.69%-34.13M
9.89%-25.42M
-672.58%-49.90M
---27.32M
-7797218.01%-20.35M
-112.18%-28.21M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Perella Weinberg Partners là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perella Weinberg Partners, tổng doanh thu đạt 750.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 878.04M.

Tài sản ngắn hạn của Perella Weinberg Partners là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perella Weinberg Partners, tài sản ngắn hạn là 367.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.33.

Tổng nghĩa vụ của Perella Weinberg Partners là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perella Weinberg Partners, tổng nghĩa vụ của Perella Weinberg Partners là 925.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của Perella Weinberg Partners là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perella Weinberg Partners, tổng vốn chủ sở hữu của Perella Weinberg Partners là -127.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.78.

Thu nhập hoạt động thuần của Perella Weinberg Partners là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perella Weinberg Partners, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Perella Weinberg Partners là 48.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 161.13.

Giá trị đầu tư ròng của Perella Weinberg Partners là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perella Weinberg Partners, giá trị đầu tư ròng của Perella Weinberg Partners là 51.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52895.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Perella Weinberg Partners là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perella Weinberg Partners, giá trị huy động vốn ròng của Perella Weinberg Partners là -168.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Perella Weinberg Partners là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perella Weinberg Partners, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.40.

Thu nhập ròng của Perella Weinberg Partners là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perella Weinberg Partners, lợi nhuận ròng là 35.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 154.81.

Biên lợi nhuận ròng của Perella Weinberg Partners là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perella Weinberg Partners, biên lợi nhuận ròng là 6.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 162.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Perella Weinberg Partners là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perella Weinberg Partners, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Perella Weinberg Partners là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perella Weinberg Partners, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 48.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 161.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.