tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Portillos Inc

PTLO
Thêm vào danh sách theo dõi
4.570USD
-0.050-1.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
346.43MVốn hóa
20.44P/E TTM

PTLO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Portillos Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Portillos Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
3.51%182.62M
0.62%185.75M
1.78%181.43M
3.63%188.46M
6.40%176.44M
-1.73%184.61M
6.86%178.25M
7.49%181.86M
6.26%165.83M
24.51%187.86M
10.38%166.81M
12.32%169.18M
16.05%156.06M
8.62%150.88M
9.51%151.12M
7.03%150.62M
14.64%134.48M
17.21%138.91M
15.29%138.00M
--140.73M
--117.31M
-5.60%118.51M
-1.54%119.70M
--125.54M
--121.57M
Doanh thu
3.51%182.62M
0.62%185.75M
1.78%181.43M
3.63%188.46M
6.40%176.44M
-1.73%184.61M
6.86%178.25M
7.49%181.86M
6.26%165.83M
24.51%187.86M
10.38%166.81M
12.32%169.18M
16.05%156.06M
8.62%150.88M
9.51%151.12M
7.03%150.62M
14.64%134.48M
17.21%138.91M
15.29%138.00M
--140.73M
--117.31M
-5.60%118.51M
-1.54%119.70M
--125.54M
--121.57M
Chi phí doanh thu
4.59%71.50M
3.57%72.14M
4.72%70.22M
3.22%71.18M
6.97%68.36M
-3.24%69.66M
8.59%67.06M
10.93%68.96M
7.77%63.91M
24.27%71.99M
5.26%61.75M
8.91%62.17M
15.20%59.30M
14.97%57.93M
17.79%58.66M
17.51%57.08M
--51.47M
--50.39M
16.60%49.80M
--48.58M
----
----
--42.71M
----
----
Chi phí hoạt động
6.86%177.56M
3.65%175.50M
7.11%174.14M
4.35%171.22M
6.61%166.16M
-2.52%169.33M
6.88%162.58M
8.10%164.09M
5.56%155.86M
20.16%173.70M
8.01%152.11M
13.82%151.80M
15.57%147.66M
-10.38%144.56M
16.46%140.83M
14.41%133.37M
20.01%127.76M
56.78%161.30M
19.84%120.92M
--116.57M
--106.45M
--102.89M
--100.91M
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
9.95%7.94M
16.06%7.62M
9.13%7.31M
0.44%7.14M
3.95%7.22M
0.66%6.57M
8.06%6.70M
19.61%7.11M
22.47%6.94M
27.84%6.53M
16.98%6.20M
11.90%5.94M
8.93%5.67M
0.08%5.10M
-3.92%5.30M
-17.31%5.31M
-17.24%5.21M
-17.48%5.10M
-10.13%5.52M
--6.42M
--6.29M
1.11%6.18M
1.17%6.14M
--6.11M
--6.07M
Chi phí hoạt động khác
18.36%26.31M
2.57%25.89M
13.76%25.40M
7.02%23.23M
6.97%22.23M
5.02%25.25M
8.03%22.33M
16.51%21.71M
0.50%20.78M
14.45%24.04M
19.25%20.67M
19.76%18.63M
33.09%20.67M
30.79%21.00M
12.16%17.33M
9.31%15.56M
104.99%15.53M
112.66%16.06M
18.89%15.45M
--14.23M
--7.58M
--7.55M
--13.00M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-50.79%5.06M
-32.99%10.24M
-53.49%7.29M
-3.04%17.23M
3.12%10.28M
7.96%15.28M
6.65%15.67M
2.25%17.77M
18.61%9.97M
123.90%14.15M
42.76%14.69M
0.71%17.38M
25.01%8.40M
128.23%6.32M
-39.74%10.29M
-28.59%17.26M
-38.06%6.72M
-243.33%-22.39M
-9.13%17.08M
--24.17M
--10.85M
--15.63M
--18.79M
----
----
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-29.58%50.00K
-93.33%7.00K
136.00%118.00K
5.33%79.00K
-10.13%71.00K
9.38%105.00K
-56.90%50.00K
--75.00K
--79.00K
--96.00K
--116.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-2.12%5.63M
-6.03%5.67M
-12.19%5.66M
-13.28%5.73M
-11.96%5.75M
-12.96%6.03M
-1.87%6.45M
1.23%6.60M
-12.28%6.53M
-17.07%6.93M
-7.29%6.57M
6.99%6.52M
22.05%7.44M
10.41%8.36M
-33.63%7.09M
-43.08%6.10M
-43.15%6.10M
-29.47%7.57M
-0.77%10.68M
--10.71M
--10.73M
-6.82%10.73M
4.37%10.77M
--11.52M
--10.31M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
25.61%206.00K
-9.48%277.00K
18.02%452.00K
14.03%382.00K
-20.00%164.00K
-21.74%306.00K
-9.24%383.00K
-12.07%335.00K
-0.97%205.00K
41.67%391.00K
3.18%422.00K
38.55%381.00K
68.29%207.00K
89.04%276.00K
40.07%409.00K
-6.78%275.00K
--123.00K
--146.00K
141.32%292.00K
--295.00K
----
----
--121.00K
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---700.00K
100.00%0.00
---2.21M
-24633.33%-736.00K
100.00%0.00
-12216.67%-739.00K
100.00%0.00
101.79%3.00K
86.71%-539.00K
99.00%-6.00K
84.89%-133.00K
-290.70%-168.00K
-468.21%-4.06M
91.74%-600.00K
---880.00K
---43.00K
---714.00K
---7.26M
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-18.03%-72.00K
82.27%-187.00K
-3558.73%-2.31M
-1011.11%-82.00K
18.67%-61.00K
-1235.44%-1.05M
-293.75%-63.00K
102.39%9.00K
35.90%-75.00K
50.00%-79.00K
85.96%-16.00K
-305.38%-377.00K
-277.42%-117.00K
40.82%-158.00K
27.39%-114.00K
---93.00K
---31.00K
---267.00K
-248.89%-157.00K
----
----
----
---45.00K
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-36.32%412.00K
-87.42%813.00K
7.48%1.85M
490.37%2.57M
-41.18%647.00K
288.46%6.46M
160.82%1.72M
-41.63%436.00K
-6.46%1.10M
-52.23%1.66M
-58.38%661.00K
-58.43%747.00K
64.71%1.18M
--3.48M
--1.59M
--1.80M
--714.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-112.58%-673.00K
-61.74%5.48M
-104.11%-465.00K
14.10%13.72M
27.17%5.35M
54.25%14.33M
23.39%11.31M
5.12%12.03M
329.64%4.21M
862.69%9.29M
118.08%9.17M
-12.65%11.44M
-356.22%-1.83M
102.58%965.00K
-35.63%4.20M
-4.75%13.10M
476.61%715.00K
---37.35M
-19.41%6.53M
--13.75M
--124.00K
----
368.44%8.10M
--3.18M
--1.73M
Thuế thu nhập
-112.06%-164.00K
-141.82%-795.00K
-149.11%-1.25M
5.23%3.68M
219.61%1.36M
632.49%1.90M
-3.17%2.54M
126.72%3.50M
-103.40%-1.14M
78.85%-357.00K
160.64%2.62M
-34.10%1.54M
-438.79%-559.00K
52.19%-1.69M
--1.01M
--2.34M
--165.00K
---3.53M
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-112.76%-509.00K
-49.50%6.28M
-91.09%782.00K
17.74%10.04M
-25.34%3.99M
28.84%12.43M
34.02%8.77M
-13.82%8.53M
519.80%5.34M
263.63%9.65M
104.69%6.55M
-7.98%9.90M
-331.45%-1.27M
107.84%2.65M
-51.03%3.20M
-21.77%10.76M
--550.00K
---33.82M
-19.41%6.53M
--13.75M
----
----
--8.10M
----
----
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-112.76%-509.00K
-49.50%6.28M
-91.09%782.00K
17.74%10.04M
-25.34%3.99M
28.84%12.43M
34.02%8.77M
-13.82%8.53M
519.80%5.34M
263.63%9.65M
104.69%6.55M
-7.98%9.90M
-331.45%-1.27M
107.84%2.65M
-51.03%3.20M
-21.77%10.76M
--550.00K
-791.33%-33.82M
-19.41%6.53M
--13.75M
----
--4.89M
--8.10M
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-115.81%-107.00K
-86.00%163.00K
-127.82%-432.00K
-35.00%1.34M
-13.43%677.00K
-37.35%1.16M
-28.92%1.55M
-33.76%2.06M
203.03%782.00K
242.81%1.86M
36.05%2.19M
-44.91%3.11M
-313.20%-759.00K
93.30%-1.30M
--1.61M
--5.64M
--356.00K
---19.41M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-112.13%-402.00K
-45.73%6.11M
-83.19%1.21M
34.53%8.70M
-27.38%3.31M
44.63%11.27M
65.56%7.22M
-4.68%6.47M
987.55%4.56M
96.99%7.79M
173.93%4.36M
32.81%6.79M
-364.95%-514.00K
121.25%3.95M
146.82%1.59M
-37.46%5.11M
--194.00K
-480.42%-18.61M
-77.14%645.00K
--8.17M
----
--4.89M
--2.82M
----
----
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--4.20M
11.44%5.89M
--5.58M
----
----
--5.28M
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-112.13%-402.00K
-45.73%6.11M
-83.19%1.21M
34.53%8.70M
-27.38%3.31M
44.63%11.27M
65.56%7.22M
-4.68%6.47M
987.55%4.56M
96.99%7.79M
173.93%4.36M
32.81%6.79M
-364.95%-514.00K
121.25%3.95M
146.82%1.59M
-37.46%5.11M
--194.00K
-480.42%-18.61M
-77.14%645.00K
--8.17M
----
--4.89M
--2.82M
----
----
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-110.75%-0.01
-52.33%0.08
-85.52%0.02
22.70%0.13
-34.66%0.05
27.11%0.18
47.39%0.12
-15.02%0.10
866.70%0.08
59.30%0.14
93.28%0.08
-13.03%0.12
-291.14%-0.01
116.94%0.09
127.26%0.04
-41.67%0.14
--0.01
-456.61%-0.52
-78.58%0.02
--0.24
----
--0.15
--0.08
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-111.20%-0.01
-51.65%0.08
-85.25%0.02
24.41%0.12
-33.91%0.05
29.04%0.17
49.93%0.11
-13.62%0.10
827.90%0.08
62.54%0.13
98.69%0.07
-9.98%0.12
-313.17%-0.01
115.68%0.08
107.38%0.04
-47.10%0.13
--0.00
-456.61%-0.52
-78.58%0.02
--0.24
----
--0.15
--0.08
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Portillos Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PTLO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Portillos Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Portillos Inc báo cáo doanh thu là 732.07M cho năm tài chính 2025, tăng từ 710.55M của năm trước.

Doanh thu mà Portillos Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Portillos Inc báo cáo doanh thu là 182.62M cho quý gần nhất, tăng 3.51% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Portillos Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Portillos Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 19.34M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Portillos Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Portillos Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -402.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Portillos Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Portillos Inc là 54.72M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.