tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PSQ Holdings Inc

PSQH
Thêm vào danh sách theo dõi
4.130USD
-0.040-0.96%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.30MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PSQH

Theo dõi tình hình tài chính của PSQ Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của PSQ Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/-1.05
Doanh thu / Dự báo
--/7.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
18.22M
81.09%
EPS(YoY)
-12.06
55.38%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-15.39%-1.79
56.56%-3.70
37.09%-3.90
48.35%-2.77
76.62%-1.55
-176.81%-8.52
46.31%-6.21
-613.89%-5.37
-2637.28%-6.64
---3.08
---11.56
---0.75
---0.24
----
----
----
Doanh thu
20.87%8.16M
1.72%7.33M
-32.65%4.40M
18.34%7.08M
94.74%6.75M
162.37%7.21M
222.03%6.54M
1029.91%5.99M
816.82%3.47M
--2.75M
--2.03M
626.21%529.71K
--378.03K
----
--72.94K
--0.00
Lợi nhuận ròng
-45.14%-6.45M
43.02%-11.82M
8.79%-11.98M
25.54%-8.37M
64.64%-4.45M
-265.00%-20.74M
35.09%-13.14M
45.78%-11.24M
-88.06%-12.58M
---5.68M
---20.24M
-1183.10%-20.72M
-555.77%-6.69M
----
---1.61M
---1.02M
Biên lợi nhuận ròng
-18.18%-79.45%
80.67%-99.39%
15.32%-228.08%
37.08%-118.12%
81.47%-67.22%
-148.59%-514.10%
72.97%-269.34%
95.20%-187.72%
79.49%-362.87%
---206.80%
---996.54%
---3911.84%
---1769.06%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-33.05%33.22%
-45.09%40.14%
-61.51%28.48%
-44.49%28.61%
45.82%49.63%
232.63%73.11%
843.87%73.99%
145.31%51.53%
124.26%34.03%
--21.98%
---9.95%
---113.74%
---140.27%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
35.71%65.96%
34.83%58.02%
-21.33%56.11%
1.76%49.59%
74.45%48.60%
--43.03%
--71.32%
-73.61%48.73%
-41.54%27.86%
----
----
--184.61%
--47.66%
----
----
----
Doanh thu
20.87%8.16M
1.72%7.33M
-32.65%4.40M
18.34%7.08M
94.74%6.75M
162.37%7.21M
222.03%6.54M
1029.91%5.99M
816.82%3.47M
--2.75M
--2.03M
626.21%529.71K
--378.03K
----
--72.94K
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
47.53%-6.13M
38.35%-7.45M
35.37%-9.50M
42.57%-8.06M
7.33%-11.69M
12.74%-12.08M
-51.95%-14.69M
-95.15%-14.03M
-127.83%-12.61M
---13.84M
---9.67M
-345.36%-7.19M
-438.77%-5.54M
----
---1.61M
---1.03M
Lợi nhuận ròng
-45.14%-6.45M
43.02%-11.82M
8.79%-11.98M
25.54%-8.37M
64.64%-4.45M
-265.00%-20.74M
35.09%-13.14M
45.78%-11.24M
-88.06%-12.58M
---5.68M
---20.24M
-1183.10%-20.72M
-555.77%-6.69M
----
---1.61M
---1.02M
Tài sản ngắn hạn
-29.24%27.42M
-32.17%31.77M
90.95%30.48M
90.93%32.18M
95.35%38.75M
121.19%46.84M
-47.40%15.96M
-2.33%16.85M
453.73%19.83M
--21.17M
--30.34M
--17.25M
--3.58M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
89.50%16.24M
81.66%15.67M
42.72%12.02M
20.10%10.85M
-35.12%8.57M
115.28%8.62M
163.64%8.42M
196.32%9.04M
374.93%13.21M
--4.01M
--3.19M
--3.05M
--2.78M
----
----
----
Tổng tài sản
-17.84%54.35M
-20.32%59.68M
32.95%58.83M
45.26%65.45M
36.02%66.15M
196.65%74.89M
33.08%44.25M
124.40%45.06M
624.81%48.63M
--25.25M
--33.25M
--20.08M
--6.71M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
14.71%46.03M
-3.75%46.24M
10.27%43.94M
30.99%43.00M
32.26%40.13M
224.34%48.04M
83.24%39.84M
-18.24%32.83M
400.58%30.34M
--14.81M
--21.74M
--40.15M
--6.06M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-68.01%8.33M
-49.96%13.44M
238.21%14.89M
83.58%22.45M
42.27%26.03M
157.33%26.85M
-61.73%4.40M
160.93%12.23M
2719.76%18.29M
--10.43M
--11.51M
---20.07M
--648.75K
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
35.82%-4.13M
63.26%-2.57M
40.29%-6.08M
53.40%-4.85M
1.42%-6.43M
48.10%-7.00M
-351.33%-10.19M
-48.85%-10.41M
-116.00%-6.52M
---13.49M
---2.26M
-453.51%-7.00M
-335.99%-3.02M
----
---1.26M
---692.84K
Đầu tư ròng
24.72%-1.36M
-33.88%-2.77M
-201.16%-3.02M
-803.68%-2.89M
-404.11%-1.81M
-41.96%-2.07M
-110.68%-1.00M
103.93%410.85K
54.23%-358.57K
---1.46M
--9.38M
-2695.75%-10.46M
-133.18%-783.44K
----
---374.09K
---335.98K
Tài chính thuần
1757.08%1.21M
-77.18%9.12M
-93.94%552.21K
-95.82%351.70K
66.24%-72.88K
551.50%39.99M
-23.83%9.12M
-58.89%8.41M
-104.64%-215.87K
--6.14M
--11.97M
1305.37%20.45M
450.15%4.65M
----
--1.46M
--845.25K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 18.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.06M.

Tài sản ngắn hạn của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 31.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.17.

Tổng tài sản của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của PSQ Holdings Inc là 59.68M, bao gồm 31.77M tài sản ngắn hạn và 27.91M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của PSQ Holdings Inc là 46.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của PSQ Holdings Inc là 13.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.96.

Thu nhập hoạt động thuần của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của PSQ Holdings Inc là -31.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.16.

Giá trị đầu tư ròng của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của PSQ Holdings Inc là -10.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -247.31.

Giá trị huy động vốn ròng của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của PSQ Holdings Inc là 9.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -12.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.38.

Thu nhập ròng của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -36.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.53.

Biên lợi nhuận ròng của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -136.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.47.

Biên lợi nhuận gộp của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 36.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 58.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -123.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -37.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của PSQ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PSQ Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -31.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.16.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.