tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PSQ Holdings Inc

PSQH
Thêm vào danh sách theo dõi
4.130USD
-0.040-0.96%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.30MVốn hóa
LỗP/E TTM

PSQH Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của PSQ Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
35.82%-4.13M
63.26%-2.57M
40.29%-6.08M
53.40%-4.85M
1.42%-6.43M
48.10%-7.00M
-351.33%-10.19M
-48.85%-10.41M
-116.00%-6.52M
---13.49M
---2.26M
-453.51%-7.00M
-335.99%-3.02M
---1.26M
---692.84K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-45.14%-6.45M
43.02%-11.82M
8.79%-11.98M
25.54%-8.37M
64.64%-4.45M
-265.00%-20.74M
35.09%-13.14M
45.78%-11.24M
-88.06%-12.58M
---5.68M
---20.24M
-1183.10%-20.72M
-555.77%-6.69M
---1.61M
---1.02M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
48.45%1.80M
445.14%5.76M
107.67%2.02M
80.74%1.68M
308.34%1.21M
140.94%1.06M
28.34%975.09K
33.13%930.87K
-45.61%296.60K
--438.39K
--759.75K
321.02%699.24K
405.72%545.34K
--166.08K
--107.83K
Các mục phi tiền mặt khác
131.36%1.71M
-84.13%1.58M
40.80%-112.14K
159.40%944.13K
-175.30%-5.45M
256.33%9.98M
-506.99%-189.42K
-3897.06%-1.59M
-4947.02%-1.98M
---6.38M
--46.54K
--41.86K
--40.81K
--0.00
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
-395.44%-412.34K
18364.77%1.47M
113.06%288.58K
151.12%1.46M
-94.36%139.57K
99.84%-8.06K
-123.50%-2.21M
-550.03%-2.86M
28.12%2.48M
---5.18M
--9.41M
-338.10%-439.91K
782.04%1.93M
--184.76K
--219.13K
-Thay đổi các khoản phải thu
-8.48%-245.83K
-369.37%-1.29M
176.69%174.97K
69.53%-101.55K
-40.99%-226.61K
449.08%479.20K
---228.15K
---333.26K
---160.73K
---137.28K
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
60.85%371.31K
104.63%53.88K
20.26%-177.82K
-54.56%-108.70K
-0.42%230.84K
-3250.64%-1.16M
---223.01K
---70.33K
--231.80K
--36.90K
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
240.33%180.49K
-49.40%735.45K
71.78%-424.87K
5.46%170.83K
-96.24%53.03K
-18.94%1.45M
-18.31%-1.51M
125.76%161.99K
1313.34%1.41M
--1.79M
---1.27M
-567.51%-628.94K
-3319.77%-116.14K
---94.22K
--3.61K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
367.13%18.45K
-8.80%23.32K
62.26%-9.80K
-26.33%-14.80K
-126.93%-6.91K
74.94%25.57K
35.09%-25.96K
61.21%-11.71K
--25.64K
--14.62K
---40.00K
-1610.10%-30.20K
100.00%0.00
--2.00K
---7.46K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-3815.41%-151.70K
15.51%-437.40K
-165.03%-214.32K
1934.01%2.00M
105.01%4.08K
-2074.26%-517.69K
143.34%329.58K
59.93%98.14K
-3352.19%-81.50K
---23.81K
--135.44K
1236.84%61.36K
--2.51K
--4.59K
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
35.82%-4.13M
63.26%-2.57M
40.29%-6.08M
53.40%-4.85M
1.42%-6.43M
48.10%-7.00M
-351.33%-10.19M
-48.85%-10.41M
-116.00%-6.52M
---13.49M
---2.26M
-453.51%-7.00M
-335.99%-3.02M
---1.26M
---692.84K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-75.69%428.62K
-40.22%515.38K
88.88%1.97M
142.20%2.44M
129.04%1.76M
-40.87%862.17K
22.87%1.04M
146.60%1.01M
-1.76%769.64K
--1.46M
--847.60K
9.25%408.69K
133.18%783.44K
--374.09K
--335.98K
Chi phí vốn
-61.92%671.28K
-31.43%591.23K
88.88%1.97M
142.20%2.44M
129.04%1.76M
-40.87%862.17K
22.87%1.04M
146.60%1.01M
-1.76%769.64K
--1.46M
--847.60K
9.25%408.69K
133.18%783.44K
--374.09K
--335.98K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-121.94%-242.67K
---75.85K
--1.22M
--1.09M
--1.11M
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--1.00
362.79%99.34K
--13.73K
--21.46K
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
2.23%671.28K
-31.43%591.23K
-28.17%748.07K
34.23%1.35M
-14.68%656.66K
-40.87%862.17K
22.87%1.04M
225.79%1.01M
-0.01%769.64K
--1.46M
--847.60K
-12.27%309.35K
129.09%769.72K
--352.62K
--335.98K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--141.22K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-1979.17%-932.18K
-86.77%-2.26M
-2736.03%-1.05M
-131.72%-450.01K
-116.61%-44.83K
---1.21M
-99.61%39.81K
114.12%1.42M
--269.85K
--0.00
--10.22M
---10.05M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
24.72%-1.36M
-33.88%-2.77M
-201.16%-3.02M
-803.68%-2.89M
-404.11%-1.81M
-41.96%-2.07M
-110.68%-1.00M
103.93%410.85K
54.23%-358.57K
---1.46M
--9.38M
-2695.75%-10.46M
-133.18%-783.44K
---374.09K
---335.98K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1757.08%1.21M
-77.18%9.12M
-93.94%552.21K
-95.82%351.70K
66.24%-72.88K
551.50%39.99M
-23.83%9.12M
-58.89%8.41M
-104.64%-215.87K
--6.14M
--11.97M
1305.37%20.45M
450.15%4.65M
--1.46M
--845.25K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
1787.39%1.23M
141.72%1.62M
-94.25%552.21K
-96.41%302.23K
66.24%-72.88K
--668.41K
--9.60M
-58.89%8.41M
-110.53%-215.87K
--0.00
--0.00
--20.45M
--2.05M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
-80.99%7.56M
100.00%0.00
--361.53K
----
361688072.73%39.79M
---485.90K
----
-100.00%0.00
--11.00
--0.00
-100.00%0.00
207.62%2.60M
--1.46M
--845.25K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
---400.00
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---22.09K
88.60%-53.46K
--0.00
---312.06K
----
-107.64%-468.98K
----
----
----
--6.14M
--11.97M
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1757.08%1.21M
-77.18%9.12M
-93.94%552.21K
-95.82%351.70K
66.24%-72.88K
551.50%39.99M
-23.83%9.12M
-58.89%8.41M
-104.64%-215.87K
--6.14M
--11.97M
1305.37%20.45M
450.15%4.65M
--1.46M
--845.25K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-55.95%16.12M
117.35%12.34M
169.48%20.88M
202.53%28.28M
122.48%36.59M
-77.53%5.68M
25.60%7.75M
194.26%9.35M
605.72%16.45M
--25.26M
--6.17M
1371.75%3.18M
483.47%2.33M
--215.82K
--399.40K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
48.50%-4.28M
-87.77%3.78M
-312.11%-8.55M
-362.93%-7.39M
-17.09%-8.31M
450.90%30.91M
-110.87%-2.07M
-153.34%-1.60M
-939.20%-7.10M
---8.81M
--19.09M
1735.34%2.99M
560.80%845.95K
---183.09K
---183.58K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-58.14%11.84M
-55.95%16.12M
117.35%12.34M
169.48%20.88M
202.53%28.28M
122.48%36.59M
-77.53%5.68M
25.60%7.75M
194.26%9.35M
--16.45M
--25.26M
18750.94%6.17M
1371.75%3.18M
--32.73K
--215.82K
Dòng tiền tự do
41.43%-4.80M
59.77%-3.16M
28.31%-8.05M
36.14%-7.29M
-12.35%-8.20M
47.39%-7.86M
-261.67%-11.23M
-54.24%-11.42M
-91.75%-7.29M
---14.95M
---3.10M
-352.06%-7.41M
-269.76%-3.80M
---1.64M
---1.03M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

PSQ Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

PSQ Holdings Inc đã tạo ra -19.94M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của PSQ Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của PSQ Holdings Inc đã tăng 41.57% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

PSQ Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

PSQ Holdings Inc đã chi 6.69M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của PSQ Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

PSQ Holdings Inc đã sử dụng 9.96M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với PSQH?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của PSQ Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -26.63M, phản ánh sự thay đổi 29.57% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.