tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Personalis Inc

PSNL
Thêm vào danh sách theo dõi
16.350USD
-0.010-0.06%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
1.75BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PSNL

Theo dõi tình hình tài chính của Personalis Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.75B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-16.03
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.02
Doanh thu
69.65M
Lợi nhuận ròng
-81.28M
ROE
-41.35%
ROA
-31.92%

Ngày công bố lợi nhuận của Personalis Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
-0.30/-0.26
Doanh thu / Dự báo
22.36M/16.78M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-32.64%-0.30
-60.07%-0.29
-14.50%-0.26
61.87%-0.24
7.27%-0.23
29.63%-0.18
57.95%-0.23
-7.15%-0.64
51.38%-0.24
58.27%-0.26
20.18%-0.54
---0.60
---0.50
---0.61
---0.67
---1.81
----
----
----
----
Doanh thu
29.96%22.36M
-24.91%15.47M
3.24%17.34M
-43.62%14.49M
-23.81%17.20M
5.53%20.61M
-14.61%16.80M
40.89%25.71M
35.22%22.58M
3.53%19.52M
17.66%19.68M
22.81%18.25M
-8.45%16.70M
23.86%18.86M
-19.15%16.72M
-33.26%14.86M
-15.83%18.24M
-27.08%15.23M
2.51%20.68M
12.34%22.26M
Lợi nhuận ròng
-57.97%-31.68M
-90.68%-30.03M
-44.97%-23.81M
44.61%-21.65M
-56.66%-20.06M
-21.45%-15.75M
38.21%-16.43M
-34.34%-39.09M
46.56%-12.80M
54.75%-12.97M
14.43%-26.58M
-9.84%-29.10M
13.04%-23.95M
-1.60%-28.66M
-53.81%-31.07M
-49.93%-26.49M
-84.22%-27.55M
-127.42%-28.21M
-51.41%-20.20M
-85.12%-17.67M
Biên lợi nhuận ròng
-21.55%-141.71%
-153.94%-194.11%
-40.42%-137.28%
1.76%-149.38%
-105.63%-116.58%
-15.09%-76.44%
27.64%-97.77%
4.66%-152.04%
60.48%-56.70%
56.29%-66.42%
27.28%-135.12%
---159.47%
---143.45%
---151.96%
---185.79%
---170.20%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-23.26%21.21%
-94.81%1.82%
-59.55%10.95%
-61.18%13.20%
-22.33%27.65%
24.33%34.98%
2.38%27.08%
78.30%34.02%
24.03%35.59%
12.18%28.13%
91.34%26.45%
--19.08%
--28.70%
--25.08%
--13.83%
--22.84%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-72.28%0.29%
-54.36%0.61%
139.90%1.57%
39.08%0.95%
-15.59%1.04%
0.90%1.33%
-48.75%0.66%
285.64%0.69%
271.19%1.23%
36.01%1.32%
44.26%1.28%
--0.18%
--0.33%
--0.97%
--0.89%
--0.80%
----
----
----
----
Doanh thu
29.96%22.36M
-24.91%15.47M
3.24%17.34M
-43.62%14.49M
-23.81%17.20M
5.53%20.61M
-14.61%16.80M
40.89%25.71M
35.22%22.58M
3.53%19.52M
17.66%19.68M
22.81%18.25M
-8.45%16.70M
23.86%18.86M
-19.15%16.72M
-33.26%14.86M
-15.83%18.24M
-27.08%15.23M
2.51%20.68M
12.34%22.26M
Lợi nhuận hoạt động
-54.06%-33.59M
-81.74%-32.16M
-39.50%-25.27M
-61.95%-23.29M
-29.07%-21.80M
6.27%-17.70M
9.13%-18.11M
42.99%-14.38M
32.95%-16.89M
27.22%-18.88M
37.88%-19.93M
7.45%-25.23M
9.64%-25.19M
8.36%-25.94M
-58.64%-32.09M
-54.08%-27.26M
-86.53%-27.88M
-126.63%-28.31M
-51.27%-20.23M
-83.27%-17.69M
Lợi nhuận ròng
-57.97%-31.68M
-90.68%-30.03M
-44.97%-23.81M
44.61%-21.65M
-56.66%-20.06M
-21.45%-15.75M
38.21%-16.43M
-34.34%-39.09M
46.56%-12.80M
54.75%-12.97M
14.43%-26.58M
-9.84%-29.10M
13.04%-23.95M
-1.60%-28.66M
-53.81%-31.07M
-49.93%-26.49M
-84.22%-27.55M
-127.42%-28.21M
-51.41%-20.20M
-85.12%-17.67M
Tài sản ngắn hạn
26.74%245.05M
25.08%258.20M
31.99%267.95M
2.42%174.40M
70.94%193.34M
71.39%206.42M
38.35%203.01M
14.89%170.28M
-29.73%113.10M
-34.10%120.44M
-26.52%146.74M
-33.21%148.22M
-38.10%160.96M
-37.84%182.77M
-37.25%199.70M
-32.55%221.91M
-26.61%260.04M
-21.10%294.03M
44.18%318.23M
47.15%329.01M
Tổng nợ ngắn hạn
46.22%46.38M
30.62%39.05M
27.32%39.63M
-0.71%36.16M
-7.06%31.72M
-4.72%29.89M
-34.10%31.13M
12.12%36.41M
19.38%34.13M
-8.11%31.37M
42.57%47.23M
-3.74%32.48M
-31.11%28.59M
-14.31%34.14M
5.81%33.13M
27.24%33.74M
21.76%41.51M
3.32%39.84M
-22.94%31.31M
-26.15%26.52M
Tổng tài sản
20.66%312.13M
19.06%325.39M
23.64%334.16M
1.23%242.84M
39.45%258.68M
39.96%273.31M
20.07%270.27M
5.85%239.89M
-25.51%185.50M
-28.25%195.28M
-23.10%225.10M
-28.70%226.64M
-30.43%249.04M
-28.50%272.18M
-26.18%292.70M
-21.84%317.86M
-6.62%357.98M
-3.76%380.65M
61.95%396.53M
63.45%406.69M
Tổng các khoản nợ
13.45%76.97M
7.08%70.63M
8.42%72.98M
-2.33%71.42M
-7.35%67.85M
-11.56%65.96M
-29.63%67.31M
-3.05%73.13M
0.38%73.23M
-5.05%74.58M
28.29%95.66M
-0.04%75.43M
-21.85%72.95M
-16.38%78.55M
-13.53%74.56M
-7.29%75.46M
109.33%93.35M
99.49%93.93M
72.81%86.23M
79.80%81.40M
Tổng vốn chủ sở hữu
23.23%235.16M
22.87%254.76M
28.69%261.19M
2.79%171.41M
69.97%190.83M
71.79%207.34M
56.79%202.96M
10.29%166.76M
-36.24%112.27M
-37.67%120.69M
-40.66%129.44M
-37.62%151.21M
-33.46%176.09M
-32.47%193.63M
-29.70%218.14M
-25.48%242.40M
-21.88%264.63M
-17.71%286.71M
59.17%310.30M
59.82%325.30M
Thu nhập hoạt động ròng
-99.23%-25.77M
-25.15%-22.48M
-185.35%-22.25M
-251.79%-21.80M
-20.40%-12.94M
12.01%-17.96M
41.90%-7.80M
62.84%-6.20M
-3.16%-10.74M
-29.65%-20.41M
19.95%-13.42M
-12.98%-16.68M
61.92%-10.41M
-38.64%-15.74M
-9.74%-16.76M
17.42%-14.77M
-5.47%-27.35M
3.29%-11.36M
-503.24%-15.27M
-10.89%-17.88M
Đầu tư ròng
973.10%38.16M
-104.12%-46.01M
45.08%-14.38M
166.44%18.72M
-133.64%-4.37M
-457.75%-22.54M
-124.98%-26.18M
-227.48%-28.18M
-33.54%12.99M
-54.32%6.30M
-153.26%-11.64M
-179.48%-8.61M
-15.08%19.55M
536.35%13.79M
-45.25%21.85M
-63.51%10.83M
148.87%23.02M
96.17%-3.16M
163.21%39.91M
425.39%29.67M
Tài chính thuần
2542.81%7.99M
-11.24%17.83M
123.57%110.89M
-100.51%-317.00K
-121.57%-327.00K
1679.19%20.09M
405.31%49.60M
21426.21%62.43M
63.89%1.52M
--1.13M
1820.94%9.82M
-61.84%290.00K
320.24%925.00K
-100.00%0.00
-62.06%511.00K
250.20%760.00K
-106.99%-420.00K
-99.68%515.00K
43.15%1.35M
-100.43%-506.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, tổng doanh thu đạt 69.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.61M.

Tài sản ngắn hạn của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, tài sản ngắn hạn là 267.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.99.

Tổng tài sản của Personalis Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Personalis Inc là 334.16M, bao gồm 267.95M tài sản ngắn hạn và 66.21M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, tổng nghĩa vụ của Personalis Inc là 72.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.42.

Tổng vốn chủ sở hữu của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Personalis Inc là 261.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.69.

Thu nhập hoạt động thuần của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Personalis Inc là -88.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.99.

Giá trị đầu tư ròng của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, giá trị đầu tư ròng của Personalis Inc là -22.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, giá trị huy động vốn ròng của Personalis Inc là 130.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.62.

Thu nhập ròng của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, lợi nhuận ròng là -81.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.02.

Biên lợi nhuận ròng của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, biên lợi nhuận ròng là -116.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.47.

Biên lợi nhuận gộp của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, biên lợi nhuận gộp là 22.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -35.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -26.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Personalis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Personalis Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -88.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.