tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Prospect Capital Corp

PSEC
Thêm vào danh sách theo dõi
2.205USD
-0.025-1.12%
Giờ giao dịch 09/08, 11:04ET
1.13BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PSEC

Theo dõi tình hình tài chính của Prospect Capital Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Prospect Capital Corp

Mới phát hành
Th08 21, 2026
EPS / Dự báo
0.06/--
Doanh thu / Dự báo
462.51M/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
462.51M
612.19%
EPS(YoY)
0.06
104.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
SELL
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
84.85%-0.08
114.14%0.05
80.39%-0.01
127.08%0.10
-2217.51%-0.50
-240.61%-0.39
43.30%-0.07
-266.37%-0.38
37.73%-0.02
200.82%0.27
-189.11%-0.13
186.72%0.23
---0.03
---0.27
--0.14
---0.27
----
----
----
----
Doanh thu
166.81%72.07M
340.33%128.18M
7.30%105.94M
661.76%156.33M
-177.64%-107.87M
-121.14%-53.33M
14.37%98.73M
-112.24%-27.83M
19.46%138.93M
951.82%252.27M
-51.65%86.32M
1967.70%227.38M
146.37%116.30M
-90.76%23.98M
-48.59%178.54M
-96.40%11.00M
-85.82%47.21M
-24.80%259.66M
-13.57%347.28M
20.52%305.59M
Lợi nhuận ròng
83.17%-38.09M
115.41%26.41M
78.78%-6.58M
129.13%48.09M
-2401.31%-226.37M
-250.43%-171.33M
39.74%-30.99M
-275.58%-165.07M
35.13%-9.05M
204.54%113.89M
-192.47%-51.44M
189.36%94.01M
75.37%-13.95M
-169.32%-108.95M
-77.43%55.62M
-150.16%-105.20M
-123.37%-56.64M
-36.12%157.16M
-19.45%246.41M
25.02%209.72M
Biên lợi nhuận ròng
95.80%-6.27%
--44.06%
33592.48%22.39%
--49.88%
-801.09%-149.15%
----
99.79%-0.07%
----
228.36%21.27%
115.42%57.23%
-179.39%-32.14%
106.10%51.31%
--6.48%
---371.14%
--40.48%
---840.58%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--96.56%
--98.05%
0.26%97.71%
--98.61%
----
----
-0.63%97.46%
----
-0.71%98.68%
5.94%99.36%
-1.39%98.08%
5.20%99.46%
--99.39%
--93.79%
--99.46%
--94.54%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.98%28.85%
-6.41%27.13%
-0.61%28.28%
-3.41%28.93%
-0.93%30.69%
-7.73%28.99%
-10.37%28.45%
-5.45%29.95%
-5.78%30.98%
-1.42%31.42%
-3.51%31.74%
-8.08%31.67%
--32.88%
--31.87%
--32.89%
--34.46%
----
----
----
----
Doanh thu
166.81%72.07M
340.33%128.18M
7.30%105.94M
661.76%156.33M
-177.64%-107.87M
-121.14%-53.33M
14.37%98.73M
-112.24%-27.83M
19.46%138.93M
951.82%252.27M
-51.65%86.32M
1967.70%227.38M
146.37%116.30M
-90.76%23.98M
-48.59%178.54M
-96.40%11.00M
-85.82%47.21M
-24.80%259.66M
-13.57%347.28M
20.52%305.59M
Lợi nhuận hoạt động
111.61%19.09M
173.90%79.58M
47.09%50.70M
211.99%109.21M
-346.14%-164.45M
-159.20%-107.70M
245.64%34.47M
-162.75%-97.52M
47.84%66.81M
438.83%181.93M
-90.80%9.97M
359.41%155.41M
343.88%45.19M
-127.89%-53.69M
-61.97%108.37M
-124.59%-59.91M
-106.69%-18.53M
-33.58%192.50M
-16.86%284.95M
21.70%243.65M
Lợi nhuận ròng
83.17%-38.09M
115.41%26.41M
78.78%-6.58M
129.13%48.09M
-2401.31%-226.37M
-250.43%-171.33M
39.74%-30.99M
-275.58%-165.07M
35.13%-9.05M
204.54%113.89M
-192.47%-51.44M
189.36%94.01M
75.37%-13.95M
-169.32%-108.95M
-77.43%55.62M
-150.16%-105.20M
-123.37%-56.64M
-36.12%157.16M
-19.45%246.41M
25.02%209.72M
Tổng tài sản
-5.24%6.45B
-8.75%6.38B
-9.68%6.53B
-12.52%6.64B
-13.39%6.80B
-11.50%7.00B
-7.02%7.23B
-3.32%7.59B
-0.06%7.86B
2.65%7.91B
-1.38%7.78B
2.50%7.85B
2.59%7.86B
2.75%7.70B
11.53%7.89B
17.92%7.66B
21.58%7.66B
24.81%7.50B
24.10%7.07B
19.49%6.50B
Tổng các khoản nợ
-11.02%1.95B
-14.25%1.82B
-9.79%1.95B
-18.51%2.01B
-14.57%2.19B
-18.64%2.12B
-16.66%2.16B
-5.11%2.47B
-5.60%2.56B
1.14%2.60B
-4.40%2.60B
-5.51%2.60B
-4.95%2.71B
-4.46%2.57B
8.93%2.72B
25.80%2.75B
20.98%2.85B
16.98%2.69B
11.12%2.49B
-2.99%2.19B
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.50%4.50B
-6.36%4.57B
-9.63%4.58B
-9.64%4.63B
-12.82%4.62B
-8.00%4.88B
-2.20%5.07B
-2.44%5.12B
2.86%5.30B
3.41%5.30B
0.20%5.18B
7.00%5.25B
7.06%5.15B
6.79%5.13B
12.95%5.17B
13.91%4.91B
21.94%4.81B
29.69%4.80B
32.53%4.58B
35.44%4.31B
Thu nhập hoạt động ròng
-475.83%-43.95M
148.91%195.58M
-69.26%85.60M
60.59%278.99M
-105.97%-7.63M
452.92%78.57M
250.75%278.50M
82.71%173.73M
206.82%127.76M
-123.15%-22.26M
165.88%79.40M
223.65%95.08M
41.83%-119.60M
133.38%96.18M
58.65%-120.52M
-660.25%-76.90M
-105.63%-205.61M
-851.15%-288.14M
-430.91%-291.47M
-321.48%-10.12M
Tài chính thuần
1249.80%52.94M
-137.46%-199.07M
51.33%-134.22M
-20.07%-243.24M
104.11%3.92M
-289.12%-83.84M
-440.49%-275.76M
-66.29%-202.58M
-163.51%-95.37M
78.70%-21.55M
-134.66%-51.02M
-243.43%-121.82M
-26.60%150.16M
-136.20%-101.17M
-49.99%147.21M
849.04%84.93M
226.74%204.57M
2130.43%279.52M
544.04%294.34M
45.55%-11.34M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Prospect Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prospect Capital Corp, tổng doanh thu đạt 462.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.94M.

Tổng nghĩa vụ của Prospect Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prospect Capital Corp, tổng nghĩa vụ của Prospect Capital Corp là 1.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Prospect Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prospect Capital Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Prospect Capital Corp là 4.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.50.

Thu nhập hoạt động thuần của Prospect Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prospect Capital Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Prospect Capital Corp là 250.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 174.80.

Giá trị huy động vốn ròng của Prospect Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prospect Capital Corp, giá trị huy động vốn ròng của Prospect Capital Corp là -523.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Prospect Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prospect Capital Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 104.61.

Thu nhập ròng của Prospect Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prospect Capital Corp, lợi nhuận ròng là 29.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Prospect Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prospect Capital Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Prospect Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prospect Capital Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 250.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 174.80.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.