tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Palmer Square Capital BDC Inc

PSBD
Thêm vào danh sách theo dõi
10.360USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
318.50MVốn hóa
LỗP/E TTM

PSBD Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Palmer Square Capital BDC Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-85.10%2.45M
-48.16%1.49M
16.30%3.22M
135.23%4.20M
11.14%16.44M
-65.20%2.87M
30.67%2.77M
-47.64%1.79M
119.53%14.79M
32.25%8.26M
28.25%2.12M
-18.42%3.41M
6702.85%6.74M
31.78%6.24M
--1.65M
--4.18M
--99.03K
--4.74M
Tài sản dài hạn
Tổng tài sản
-13.86%1.13B
-14.44%1.17B
-14.79%1.22B
-9.34%1.28B
-9.87%1.31B
-3.51%1.36B
27.56%1.43B
25.67%1.41B
34.87%1.46B
33.23%1.41B
6.09%1.12B
10.28%1.12B
-1.20%1.08B
-11.82%1.06B
--1.06B
--1.02B
--1.09B
--1.20B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-8.74%696.49M
-9.32%702.31M
-10.90%716.51M
-8.74%752.35M
-6.97%763.22M
-2.61%774.45M
25.29%804.16M
30.33%824.41M
30.77%820.39M
29.00%795.18M
0.08%641.83M
-0.71%632.55M
-6.13%627.37M
-7.00%616.41M
--641.31M
--637.08M
--668.32M
--662.82M
-Nợ dài hạn
-8.74%696.49M
-9.32%702.31M
-10.90%716.51M
-8.74%752.35M
-6.97%763.22M
-2.61%774.45M
25.29%804.16M
30.33%824.41M
30.77%820.39M
29.00%795.18M
0.08%641.83M
-0.71%632.55M
-6.13%627.37M
-7.00%616.41M
--641.31M
--637.08M
--668.32M
--662.82M
Tổng các khoản nợ
-10.27%726.43M
-11.19%752.34M
-15.44%755.25M
-9.24%791.08M
-11.03%809.60M
-0.81%847.12M
35.36%893.20M
28.57%871.61M
38.90%909.95M
29.86%854.01M
-4.92%659.86M
4.94%677.94M
-7.65%655.09M
-12.11%657.62M
--694.01M
--646.02M
--709.37M
--748.20M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-2.97%588.00M
-2.97%592.09M
-2.86%593.67M
-1.68%601.25M
-0.76%605.97M
-0.02%610.20M
17.37%611.15M
19.14%611.51M
22.56%610.59M
25.83%610.34M
9.86%520.69M
11.59%513.27M
9.59%498.19M
7.89%485.05M
--473.95M
--459.98M
--454.60M
--449.59M
Lợi nhuận giữ lại
-80.49%-181.85M
-88.90%-178.30M
-76.72%-129.55M
-59.25%-110.80M
-63.03%-100.75M
-82.20%-94.39M
-24.81%-73.31M
-4.77%-69.58M
13.76%-61.80M
37.14%-51.81M
46.85%-58.73M
22.84%-66.41M
-3.60%-71.66M
-1889.87%-82.41M
---110.50M
---86.07M
---69.17M
--4.60M
Vốn dự trữ
-2.96%587.97M
-2.97%592.05M
-2.86%593.64M
-1.68%601.22M
-0.76%605.94M
-0.02%610.16M
17.37%611.12M
19.14%611.48M
22.56%610.56M
25.83%610.31M
9.86%520.66M
11.59%513.24M
9.59%498.16M
7.89%485.02M
--473.92M
--459.96M
--454.58M
--449.56M
Tổng vốn chủ sở hữu
-19.61%406.15M
-19.78%413.78M
-13.71%464.12M
-9.50%490.45M
-7.94%505.21M
-7.65%515.81M
16.43%537.84M
21.28%541.94M
28.66%548.79M
38.72%558.54M
27.11%461.96M
19.51%446.86M
10.66%426.53M
-11.35%402.64M
--363.44M
--373.91M
--385.43M
--454.19M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PSBD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Palmer Square Capital BDC Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Palmer Square Capital BDC Inc có 2.45M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Palmer Square Capital BDC Inc là bao nhiêu?

Palmer Square Capital BDC Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 464.12M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.