tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Primerica Inc

PRI
Thêm vào danh sách theo dõi
314.590USD
+6.580+2.14%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.81BVốn hóa
13.18P/E TTM

Tình hình tài chính của PRI

Theo dõi tình hình tài chính của Primerica Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Primerica Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/6.02
Doanh thu / Dự báo
--/866.39M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.29B
6.56%
EPS(YoY)
22.95
67.12%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
18.19%5.98
23.52%6.14
31.42%6.36
17195.62%5.41
28.53%5.06
15.54%4.97
14.31%4.84
-99.21%0.03
16.05%3.94
8.97%4.31
--4.23
--3.97
--3.39
--3.95
--8.45
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.43%872.69M
8.32%853.68M
8.49%839.85M
-1.25%793.33M
9.36%804.84M
11.60%788.11M
10.99%774.13M
16.70%803.38M
6.65%735.95M
13.12%706.19M
3.60%697.50M
2.95%688.38M
-0.17%690.04M
-13.70%624.26M
-2.86%673.29M
2.03%668.68M
8.37%691.23M
20.90%723.38M
21.92%693.09M
24.51%655.39M
Lợi nhuận ròng
12.47%189.47M
17.98%196.44M
25.86%206.12M
16436.93%177.77M
22.67%168.47M
10.06%166.50M
8.15%163.76M
-99.25%1.07M
10.27%137.33M
3.60%151.29M
91.22%151.42M
12.96%143.90M
8.71%124.54M
320.37%146.03M
-29.30%79.19M
-0.19%127.39M
17.55%114.56M
-65.14%34.74M
0.35%112.00M
26.28%127.64M
Biên lợi nhuận ròng
3.71%21.78%
8.49%23.08%
-2.12%24.62%
15322.83%22.48%
4.15%21.00%
-2.29%21.28%
11.44%25.16%
-99.31%0.15%
11.23%20.17%
-42.01%21.77%
--22.57%
--20.99%
--18.13%
--37.55%
--15.75%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.73%11.76%
-9.40%11.79%
-4.78%12.37%
-6.51%12.50%
-2.48%12.88%
-1.22%13.02%
-6.75%12.99%
-2.69%13.37%
-4.76%13.21%
-5.30%13.18%
--13.93%
--13.74%
--13.87%
--13.92%
--13.47%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.43%872.69M
8.32%853.68M
8.49%839.85M
-1.25%793.33M
9.36%804.84M
11.60%788.11M
10.99%774.13M
16.70%803.38M
6.65%735.95M
13.12%706.19M
3.60%697.50M
2.95%688.38M
-0.17%690.04M
-13.70%624.26M
-2.86%673.29M
2.03%668.68M
8.37%691.23M
20.90%723.38M
21.92%693.09M
24.51%655.39M
Lợi nhuận hoạt động
12.30%255.28M
12.67%253.04M
5.71%277.66M
-10.36%240.50M
13.57%227.32M
8.86%224.58M
23.31%262.67M
37.18%268.30M
17.86%200.16M
-11.08%206.31M
13.35%213.02M
15.28%195.58M
11.18%169.83M
45.63%232.01M
21.65%187.93M
-4.32%169.65M
12.64%152.75M
14.74%159.32M
0.49%154.48M
25.04%177.31M
Lợi nhuận ròng
12.47%189.47M
17.98%196.44M
25.86%206.12M
16436.93%177.77M
22.67%168.47M
10.06%166.50M
8.15%163.76M
-99.25%1.07M
10.27%137.33M
3.60%151.29M
91.22%151.42M
12.96%143.90M
8.71%124.54M
320.37%146.03M
-29.30%79.19M
-0.19%127.39M
17.55%114.56M
-65.14%34.74M
0.35%112.00M
26.28%127.64M
Tổng tài sản
0.61%14.68B
2.95%15.01B
0.22%14.85B
1.81%14.83B
-2.15%14.59B
-2.97%14.58B
2.65%14.82B
-1.26%14.57B
0.77%14.91B
2.64%15.03B
-4.05%14.43B
-3.77%14.75B
-7.15%14.80B
-9.19%14.64B
-4.89%15.04B
-1.23%15.33B
5.43%15.93B
8.17%16.12B
10.60%15.82B
11.14%15.52B
Tổng các khoản nợ
-1.42%12.16B
1.98%12.57B
-2.46%12.55B
0.63%12.52B
-3.07%12.33B
-4.93%12.32B
6.17%12.87B
-2.30%12.44B
-1.17%12.72B
2.79%12.96B
-9.70%12.12B
-6.03%12.74B
-8.10%12.87B
-10.19%12.61B
-2.15%13.42B
0.39%13.55B
5.83%14.01B
7.43%14.04B
9.04%13.72B
9.57%13.50B
Tổng vốn chủ sở hữu
11.68%2.52B
8.27%2.45B
17.93%2.30B
8.75%2.31B
3.23%2.26B
9.35%2.26B
-15.81%1.95B
5.27%2.12B
13.78%2.19B
1.71%2.07B
42.75%2.31B
13.51%2.02B
-0.26%1.92B
-2.46%2.03B
-22.82%1.62B
-12.05%1.78B
2.61%1.93B
13.43%2.08B
22.00%2.10B
22.89%2.02B
Thu nhập hoạt động ròng
-20.60%156.79M
24.98%338.24M
82.00%202.89M
-6.18%162.58M
-6.37%197.47M
12.27%270.64M
-20.24%111.48M
27.65%173.28M
19.87%210.90M
16.80%241.06M
-16.20%139.77M
-20.24%135.75M
-17.90%175.95M
-6.96%206.39M
4.03%166.80M
9.56%170.18M
79.39%214.30M
-7.36%221.84M
83.17%160.33M
-15.99%155.34M
Đầu tư ròng
11.45%-87.44M
-149.95%-119.76M
85.59%-15.34M
-105.77%-1.72M
-14.44%-98.75M
-2033.21%-47.91M
-4.77%-106.45M
-33.79%29.78M
-176.69%-86.29M
97.82%-2.25M
-1174.28%-101.60M
88.56%44.98M
72.32%-31.19M
48.58%-103.26M
98.65%-7.97M
-66.01%23.85M
44.56%-112.67M
-4515.70%-200.83M
-869.38%-589.49M
1917.65%70.17M
Tài chính thuần
-10.98%-179.16M
-36.08%-108.00M
-1.65%-162.89M
0.79%-167.31M
-12.98%-161.44M
17.17%-79.36M
-23.38%-160.24M
-24.99%-168.64M
-20.08%-142.89M
-82.33%-95.82M
-9.92%-129.88M
11.56%-134.93M
11.58%-118.99M
-215.00%-52.55M
-527.58%-118.16M
-244.27%-152.57M
-445.88%-134.57M
255.76%45.70M
67.26%-18.83M
203.00%105.75M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Primerica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primerica Inc, tổng doanh thu đạt 3.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.09B.

Tổng nghĩa vụ của Primerica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primerica Inc, tổng nghĩa vụ của Primerica Inc là 12.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.98.

Tổng vốn chủ sở hữu của Primerica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primerica Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Primerica Inc là 2.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.27.

Thu nhập hoạt động thuần của Primerica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primerica Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Primerica Inc là 998.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.25.

Giá trị đầu tư ròng của Primerica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primerica Inc, giá trị đầu tư ròng của Primerica Inc là -235.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Primerica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primerica Inc, giá trị huy động vốn ròng của Primerica Inc là -599.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Primerica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primerica Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 22.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.12.

Thu nhập ròng của Primerica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primerica Inc, lợi nhuận ròng là 748.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.73.

Biên lợi nhuận ròng của Primerica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primerica Inc, biên lợi nhuận ròng là 22.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.10.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Primerica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primerica Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Primerica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primerica Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 31.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Primerica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primerica Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Primerica Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primerica Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 998.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.