tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Prenetics Global Ltd

PRE
Thêm vào danh sách theo dõi
18.640USD
-0.600-3.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
319.55MVốn hóa
LỗP/E TTM

PRE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Prenetics Global Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Prenetics Global Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
146.33%35.95M
248.57%36.56M
202.84%23.55M
197.57%17.68M
127.59%14.60M
98.76%10.49M
59.42%7.78M
-8.75%5.94M
30.25%6.41M
814.24%5.28M
13.59%4.88M
55.64%6.51M
-94.65%4.92M
-99.11%577.18K
-94.25%4.30M
-94.71%4.18M
60.20%92.04M
137.29%64.72M
187.97%74.66M
897.79%79.02M
1314.79%57.45M
--27.27M
--25.93M
--7.92M
--4.06M
Doanh thu
146.33%35.95M
248.57%36.56M
202.84%23.55M
197.57%17.68M
127.59%14.60M
98.76%10.49M
59.42%7.78M
-8.75%5.94M
30.25%6.41M
814.24%5.28M
13.59%4.88M
55.64%6.51M
-94.65%4.92M
-99.11%577.18K
-94.25%4.30M
-94.71%4.18M
60.20%92.04M
137.29%64.72M
187.97%74.66M
897.79%79.02M
1314.79%57.45M
--27.27M
--25.93M
--7.92M
--4.06M
Chi phí doanh thu
45.51%12.67M
144.30%14.29M
148.82%9.53M
378.13%10.39M
231.01%8.71M
118.15%5.85M
18.80%3.83M
-37.23%2.17M
-24.14%2.63M
62.19%2.68M
36.19%3.22M
22.65%3.46M
-93.81%3.47M
-95.96%1.65M
-95.16%2.37M
-93.63%2.82M
57.68%56.01M
118.40%40.95M
304.77%48.92M
701.18%44.33M
1340.95%35.52M
--18.75M
--12.09M
--5.53M
--2.46M
Chi phí hoạt động
95.23%44.82M
86.00%48.96M
51.73%29.72M
67.64%27.75M
47.43%22.96M
104.99%26.32M
9.90%19.59M
-22.52%16.55M
-21.41%15.57M
26.05%12.84M
-10.36%17.82M
-20.80%21.36M
-78.60%19.82M
-89.33%10.19M
-75.15%19.88M
-58.07%26.97M
100.09%92.59M
215.22%95.47M
326.56%80.00M
591.92%64.33M
490.50%46.28M
--30.29M
--18.75M
--9.30M
--7.84M
Chi phí R&D
-28.10%1.44M
-71.18%743.00K
-54.79%1.17M
-59.94%1.21M
-26.51%2.01M
71.49%2.58M
-35.37%2.59M
16.69%3.03M
-15.54%2.73M
20.21%1.50M
402.64%4.00M
18.24%2.59M
-15.39%3.23M
-77.09%1.25M
-63.30%796.69K
33.68%2.19M
195.51%3.82M
391.33%5.46M
173.88%2.17M
344.48%1.64M
153.91%1.29M
--1.11M
--792.54K
--369.04K
--509.30K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-70.84%184.00K
-64.82%492.00K
-56.50%599.00K
-56.97%617.00K
-63.30%631.00K
64.41%1.40M
-19.18%1.38M
-10.69%1.43M
-4.31%1.72M
44.71%850.70K
201.60%1.70M
596.71%1.61M
-16.62%1.80M
--587.87K
--564.94K
--230.42K
--2.16M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
-311.76%-840.00K
83.61%-212.00K
-912.34%-395.00K
126.06%196.00K
72.72%-204.00K
-65.53%-1.29M
102.99%48.63K
30.80%-752.12K
30.56%-747.89K
33.47%-781.50K
-1120.92%-1.63M
-295.35%-1.09M
-3812.70%-1.08M
-2046.32%-1.17M
1.71%159.42K
185.32%556.36K
105.26%29.01K
-92.58%60.36K
-72.36%156.74K
160.06%195.00K
-240.17%-551.04K
--813.14K
--567.13K
---324.67K
--393.12K
Lợi nhuận hoạt động
-6.03%-8.87M
21.69%-12.40M
47.80%-6.16M
5.13%-10.06M
8.70%-8.36M
-109.33%-15.83M
8.77%-11.81M
28.56%-10.61M
38.50%-9.16M
21.29%-7.56M
16.96%-12.94M
34.84%-14.85M
-2604.28%-14.89M
68.75%-9.61M
-191.92%-15.59M
-255.04%-22.79M
-104.93%-550.66K
-920.36%-30.75M
-174.46%-5.34M
1167.57%14.70M
396.02%11.18M
---3.01M
--7.17M
---1.38M
---3.78M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--31.61K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-88.16%9.00K
-42.77%45.00K
-31.72%55.00K
136.54%65.00K
365.14%76.00K
--78.63K
126.96%80.55K
-33.62%27.48K
-62.73%16.34K
----
-67.89%35.49K
-97.09%41.40K
-98.24%43.84K
-99.95%1.21K
-95.30%110.55K
266.79%1.42M
7001.76%2.49M
10397.33%2.46M
26799.45%2.35M
2110.57%387.27K
256.58%35.09K
--23.46K
--8.75K
--17.52K
--9.84K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--1.24M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
77.46%-196.00K
-99.08%-656.00K
76.08%-87.00K
-48.91%-322.00K
-26.35%-869.54K
-703.87%-329.51K
-223.19%-363.70K
-91.79%-216.25K
---688.18K
--54.57K
---112.53K
---112.75K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
8390.33%120.87K
-196.26%-120.87K
--160.72K
--848.49K
---1.46K
--125.57K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-8981.80%-11.35M
-86.75%-16.45M
-74.29%-1.79M
-88.84%-1.77M
---125.00K
-18.71%-8.81M
---1.03M
76.18%-939.42K
--0.00
-18.56%-7.42M
100.00%0.00
96.79%-3.94M
100.00%0.00
88.39%-6.26M
97.99%-1.44M
-464.61%-123.02M
-289.15%-28.28M
-1793.38%-53.90M
---71.77M
---21.79M
---7.27M
---2.85M
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-11520.56%-7.08M
3224.01%19.43M
66.56%1.88M
64.49%1.04M
-23.06%62.00K
-162.05%-622.12K
22.05%1.13M
28.01%630.42K
-93.61%80.59K
-84.57%1.00M
152.59%926.74K
131.99%492.47K
--1.26M
--6.50M
-1559.70%-1.76M
---1.54M
----
100.00%0.00
87.49%-106.18K
----
----
---160.72K
---848.49K
--1.46K
---125.57K
Thu nhập trước thuế
-209.51%-27.31M
61.32%-9.66M
44.04%-6.78M
3.14%-10.95M
5.24%-8.82M
-70.57%-24.97M
-0.96%-12.11M
38.72%-11.31M
32.47%-9.31M
-56.20%-14.64M
36.54%-12.00M
87.59%-18.46M
55.98%-13.79M
89.24%-9.37M
76.24%-18.90M
-1922.19%-148.77M
-933.99%-31.32M
-1380.51%-87.12M
-1210.85%-79.57M
-427.64%-7.36M
199.20%3.76M
---5.88M
--7.16M
---1.39M
---3.79M
Thuế thu nhập
40.00%28.00K
100.51%38.00K
111.95%9.00K
63.02%-33.00K
106.99%20.00K
-69621.64%-7.42M
-552.35%-75.31K
-23.94%-89.23K
-254.52%-285.94K
-99.66%10.68K
99.17%-11.54K
-129.17%-72.00K
-104.84%-80.66K
326.62%3.11M
-263.53%-1.38M
-89.79%246.86K
-9.41%1.67M
-16781.32%-1.37M
141.08%846.50K
-26.59%2.42M
158.20%1.84M
---8.13K
---2.06M
--3.29M
---3.16M
Doanh thu sau thuế
-209.13%-27.34M
44.74%-9.70M
43.61%-6.79M
2.66%-10.92M
2.02%-8.84M
-19.77%-17.55M
-0.43%-12.04M
38.97%-11.22M
34.16%-9.02M
-17.36%-14.65M
31.59%-11.99M
87.66%-18.38M
58.45%-13.71M
85.44%-12.48M
78.21%-17.52M
-1424.46%-149.02M
-1822.88%-32.99M
-1359.20%-85.74M
-971.87%-80.41M
-108.50%-9.78M
407.43%1.91M
---5.88M
--9.22M
---4.69M
---622.76K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-209.13%-27.34M
44.74%-9.70M
43.61%-6.79M
2.66%-10.92M
2.02%-8.84M
-19.77%-17.55M
-0.43%-12.04M
38.97%-11.22M
34.16%-9.02M
-17.36%-14.65M
31.59%-11.99M
87.66%-18.38M
58.45%-13.71M
85.44%-12.48M
78.21%-17.52M
-1424.46%-149.02M
-1822.88%-32.99M
-1359.20%-85.74M
-971.87%-80.41M
-108.50%-9.78M
407.43%1.91M
---5.88M
--9.22M
---4.69M
---622.76K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
294.71%4.23M
62890.05%2.15M
-6477.36%-1.91M
-2535.28%-1.81M
-8064.57%-2.17M
100.12%3.42K
98.62%-28.96K
101.94%74.16K
-100.97%-26.61K
-120.34%-2.87M
-179.86%-2.09M
-179.01%-3.82M
--2.73M
--14.09M
--2.62M
--4.84M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%0.00
96.50%-42.00K
7.86%-1.28M
25.20%-317.00K
-29.47%-626.00K
-111.19%-1.20M
-173.45%-1.39M
-5.98%-423.78K
15.96%-483.50K
-56827700.00%-568.28K
-6374875.00%-510.00K
-39987600.00%-399.88K
-1250573.91%-575.31K
103.70%1.00
99.67%-8.00
99.96%-1.00
98.12%-46.00
99.28%-27.00
86.55%-2.42K
-9317.24%-2.67K
0.20%-2.44K
---3.75K
---18.03K
--29.00
---2.45K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-122.37%-23.10M
54.10%-7.50M
30.59%-7.41M
-15.74%-12.41M
-21.26%-10.39M
3.57%-16.34M
21.36%-10.67M
50.83%-10.72M
17.60%-8.57M
-1153.98%-16.95M
8.91%-13.57M
84.87%-21.81M
68.48%-10.40M
101.88%1.61M
81.47%-14.90M
-1375.35%-144.18M
-1820.68%-32.99M
-1360.13%-85.74M
-970.14%-80.41M
-108.44%-9.77M
409.04%1.92M
---5.87M
--9.24M
---4.69M
---620.31K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-122.37%-23.10M
54.10%-7.50M
30.59%-7.41M
-15.74%-12.41M
-21.26%-10.39M
3.57%-16.34M
21.36%-10.67M
50.83%-10.72M
17.60%-8.57M
-1153.98%-16.95M
8.91%-13.57M
84.87%-21.81M
68.48%-10.40M
101.88%1.61M
81.47%-14.90M
-1375.35%-144.18M
-1820.68%-32.99M
-1360.13%-85.74M
-970.14%-80.41M
-108.44%-9.77M
409.04%1.92M
---5.87M
--9.24M
---4.69M
---620.31K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-70.27%-1.36
63.36%-0.47
36.48%-0.53
-6.79%-0.94
-13.92%-0.80
9.01%-1.28
27.41%-0.84
57.37%-0.88
29.02%-0.70
-640.72%-1.40
63.61%-1.16
95.28%-2.06
77.84%-0.99
102.24%0.26
70.78%-3.18
-3199.82%-43.59
-1821.08%-4.46
-1360.22%-11.59
-970.13%-10.87
-108.48%-1.32
408.94%0.26
---0.79
--1.25
---0.63
---0.08
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-70.27%-1.36
63.36%-0.47
36.48%-0.53
-6.79%-0.94
-13.92%-0.80
9.01%-1.28
27.41%-0.84
57.37%-0.88
29.02%-0.70
-640.72%-1.40
63.61%-1.16
95.28%-2.06
77.84%-0.99
102.24%0.26
70.78%-3.18
-3199.82%-43.59
-1821.08%-4.46
-1360.22%-11.59
-970.13%-10.87
-108.48%-1.32
408.94%0.26
---0.79
--1.25
---0.63
---0.08
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Prenetics Global Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PRE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Prenetics Global Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Prenetics Global Ltd báo cáo doanh thu là 92.39M cho năm tài chính 2025, tăng từ 30.62M của năm trước.

Doanh thu mà Prenetics Global Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Prenetics Global Ltd báo cáo doanh thu là 35.95M cho quý gần nhất, tăng 146.33% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Prenetics Global Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Prenetics Global Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -37.71M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Prenetics Global Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Prenetics Global Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -23.10M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Prenetics Global Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Prenetics Global Ltd là -37.50M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.