tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Prenetics Global Ltd

PRE
Thêm vào danh sách theo dõi
18.640USD
-0.600-3.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
319.55MVốn hóa
LỗP/E TTM

PRE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Prenetics Global Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
81.17%106.03M
0.81%63.32M
-44.61%23.73M
-46.81%27.71M
-10.72%58.53M
10.70%62.81M
-37.78%42.83M
-72.69%52.10M
-64.35%65.55M
-65.44%56.74M
-59.48%68.85M
18.40%190.77M
316.45%183.87M
263.31%164.20M
228.28%169.91M
328.74%161.13M
368.82%44.15M
--45.19M
--51.76M
--37.58M
--9.42M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
16.78%56.02M
-38.51%32.13M
-58.47%13.26M
-58.14%17.25M
-12.02%47.97M
14.32%52.25M
-42.19%31.94M
-76.74%41.20M
-67.22%54.52M
-68.84%45.71M
-61.81%55.25M
31.85%177.18M
385.70%166.34M
315.60%146.66M
246.48%144.69M
257.57%134.38M
263.64%34.25M
--35.29M
--41.76M
--37.58M
--9.42M
-Đầu tư ngắn hạn
373.57%50.02M
195.32%31.19M
-3.96%10.46M
-3.96%10.46M
-4.28%10.56M
-4.28%10.56M
-19.86%10.89M
-19.86%10.89M
-37.08%11.03M
-37.08%11.03M
-46.12%13.59M
-49.18%13.59M
77.04%17.54M
77.04%17.54M
152.27%25.23M
--26.75M
--9.91M
--9.91M
--10.00M
----
----
Các khoản phải thu
-43.36%2.53M
-43.15%2.98M
-69.38%1.79M
-7.88%3.88M
5.44%4.46M
-74.03%5.25M
-71.64%5.85M
-27.12%4.21M
-83.57%4.23M
-67.22%20.20M
-66.24%20.62M
-86.45%5.78M
-56.82%25.77M
29.81%61.61M
17.04%61.08M
-31.81%42.63M
23.94%59.69M
--47.46M
--52.19M
--62.52M
--48.16M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-43.32%2.53M
-43.19%2.98M
-68.69%1.79M
-54.85%1.84M
8.67%4.46M
29.18%5.24M
27.47%5.71M
-27.51%4.09M
-28.20%4.11M
-90.27%4.06M
-92.67%4.48M
-86.78%5.64M
-90.35%5.72M
-11.37%41.69M
17.71%61.08M
-29.29%42.63M
25.39%59.25M
--47.04M
--51.89M
--60.30M
--47.25M
-Khoản vay phải thu
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
-19.68%16.00M
--16.00M
--0.00
--19.87M
--19.92M
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
33.33%4.00K
-97.19%4.00K
1545.79%2.03M
-97.67%3.00K
-97.81%3.00K
-1.62%142.48K
-10.99%123.53K
-29.25%128.73K
--137.24K
--144.82K
--138.78K
-58.37%181.94K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-51.53%437.09K
--420.62K
--297.31K
--2.22M
--901.82K
Hàng tồn kho
114.80%14.20M
7.10%7.03M
-40.21%5.34M
49.29%4.30M
134.76%6.61M
109.99%6.57M
171.49%8.93M
-23.63%2.88M
-17.67%2.82M
-31.04%3.13M
-59.93%3.29M
-66.64%3.77M
-78.20%3.42M
-33.61%4.53M
62.42%8.21M
174.23%11.30M
176.66%15.68M
--6.83M
--5.06M
--4.12M
--5.67M
Tài sản ngắn hạn khác
10.98%9.35M
2.92%11.86M
-35.53%7.42M
-58.22%8.15M
-39.77%8.42M
-15.25%11.52M
-7.43%11.51M
37.55%19.51M
26.68%13.98M
18.59%13.60M
14.13%12.43M
-12.00%14.18M
42.67%11.04M
54.82%11.47M
9.00%10.89M
188.71%16.12M
216.21%7.74M
--7.41M
--9.99M
--5.58M
--2.45M
Tổng tài sản ngắn hạn
69.32%132.11M
-1.10%85.20M
29.89%89.78M
26.27%99.36M
-9.89%78.02M
-8.02%86.15M
-34.29%69.12M
-63.31%78.69M
-61.36%86.58M
-61.27%93.66M
-57.94%105.19M
-7.21%214.50M
76.10%224.10M
126.22%241.81M
110.17%250.09M
110.53%231.17M
93.73%127.26M
--106.89M
--118.99M
--109.80M
--65.69M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-91.60%594.00K
-77.43%1.76M
-76.06%2.21M
-42.17%2.74M
54.23%7.07M
35.19%7.81M
8.09%9.24M
-52.70%4.75M
-61.17%4.59M
-55.90%5.78M
-22.12%8.55M
-22.02%10.03M
-14.97%11.81M
0.50%13.10M
-17.81%10.97M
38.61%12.86M
137.18%13.89M
--13.04M
--13.35M
--9.28M
--5.86M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-28.46%34.84M
-97.05%1.45M
-83.05%8.36M
-79.66%8.47M
15.01%48.70M
14.89%48.94M
3.95%49.35M
-13.10%41.63M
-12.27%42.34M
-12.33%42.59M
5831.24%47.47M
89.98%47.90M
74.18%48.26M
74.74%48.59M
-97.24%800.42K
-14.70%25.21M
-3.90%27.71M
--27.80M
--28.98M
--29.56M
--28.83M
Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
-1.58%97.58M
17402.94%97.88M
14404.51%98.24M
----
--99.14M
--559.19K
--677.34K
--788.47K
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
339.47%5.42M
393.93%6.68M
-59.29%452.00K
-54.93%449.00K
-49.83%1.23M
-68.57%1.35M
-81.69%1.11M
-87.31%996.15K
-60.27%2.46M
-45.16%4.30M
-21.60%6.06M
-12.74%7.85M
759.62%6.19M
914.39%7.84M
1173.37%7.74M
2516.42%8.99M
41.13%720.20K
--773.25K
--607.47K
--343.71K
--510.30K
Tổng tài sản dài hạn
-65.72%43.19M
-5.14%120.88M
-35.95%106.73M
-35.49%99.74M
-19.75%125.99M
-20.61%127.43M
-2.68%166.65M
133.06%154.61M
134.53%157.00M
128.25%160.51M
777.65%171.23M
40.94%66.34M
58.19%66.94M
68.98%70.32M
-54.57%19.51M
20.12%47.07M
20.22%42.32M
--41.61M
--42.94M
--39.19M
--35.20M
Tổng tài sản
-14.07%175.30M
-3.51%206.07M
-16.65%196.51M
-14.66%199.11M
-16.24%204.01M
-15.97%213.57M
-14.71%235.77M
-16.93%233.31M
-16.31%243.59M
-18.57%254.17M
2.53%276.41M
0.93%280.84M
71.63%291.04M
110.18%312.13M
66.49%269.60M
86.75%278.24M
68.08%169.58M
--148.51M
--161.94M
--148.99M
--100.89M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
198.64%5.26M
----
----
----
-16.13%1.76M
----
----
----
-63.81%2.10M
----
----
----
-32.58%5.81M
----
----
----
--8.61M
--7.41M
--1.48M
--1.47M
Chi phí trích trước
98.35%20.29M
89.70%14.20M
31.23%10.73M
27.43%8.69M
44.09%10.23M
23.96%7.48M
-2.08%8.17M
-64.75%6.82M
9.90%7.10M
-38.05%6.04M
-49.09%8.35M
31.31%19.35M
-79.41%6.46M
-62.19%9.75M
109.87%16.40M
44.34%14.74M
183.79%31.37M
--25.77M
--7.81M
--10.21M
--11.06M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-97.62%407.00K
-92.21%1.33M
-92.60%1.43M
-90.97%1.53M
10.11%17.12M
5.84%17.07M
24.86%19.26M
4.17%16.89M
-23.16%15.55M
-19.46%16.12M
32.98%15.42M
46.39%16.21M
49.04%20.24M
1101.09%20.02M
613.99%11.60M
794.65%11.08M
-52.29%13.58M
--1.67M
--1.62M
--1.24M
--28.46M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
0.33%14.52M
-2.14%14.31M
24.03%16.41M
16.91%15.71M
-17.11%14.47M
-14.68%14.62M
35.81%13.23M
46.01%13.44M
44.58%17.46M
--17.14M
--9.74M
--9.20M
-56.23%12.08M
--0.00
--0.00
--0.00
--27.59M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-84.37%407.00K
-51.78%1.33M
-49.96%1.43M
28.99%1.53M
141.23%2.60M
83.60%2.76M
29.86%2.85M
-57.43%1.18M
-61.16%1.08M
-47.89%1.50M
18.12%2.19M
48.30%2.78M
84.90%2.78M
72.94%2.88M
14.37%1.86M
51.38%1.87M
73.32%1.50M
--1.67M
--1.62M
--1.24M
--867.34K
Nợ phải trả hoãn lại
-52.38%2.95M
-52.46%3.09M
26.18%7.21M
20.85%6.62M
11.70%6.19M
6.22%6.49M
26.76%5.71M
47.96%5.48M
12.72%5.54M
7.70%6.11M
-19.27%4.50M
-62.06%3.70M
-57.42%4.92M
-40.81%5.67M
-35.55%5.58M
20.01%9.76M
79.30%11.55M
--9.59M
--8.66M
--8.14M
--6.44M
Nợ ngắn hạn khác
-52.38%2.95M
1.18%8.35M
26.18%7.21M
20.85%6.62M
11.70%6.19M
0.50%8.25M
26.76%5.71M
47.96%5.48M
12.72%5.54M
-28.47%8.21M
-19.27%4.50M
-62.06%3.70M
-57.42%4.92M
-36.92%11.48M
-65.27%5.58M
1.50%9.76M
46.02%11.55M
--18.20M
--16.06M
--9.62M
--7.91M
Tổng nợ ngắn hạn
-31.98%25.64M
-21.44%28.71M
-31.85%33.61M
20.29%46.06M
1.28%37.70M
-7.43%36.55M
22.25%49.32M
-26.41%38.29M
-22.16%37.22M
-30.97%39.48M
-18.58%40.34M
10.07%52.03M
-34.97%47.81M
-2.63%57.20M
-6.09%49.55M
6.42%47.27M
9.52%73.53M
--58.74M
--52.76M
--44.42M
--67.13M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
5003.93%28.58M
4018.04%20.55M
82.49%1.01M
84.70%1.10M
-7.82%560.00K
-52.35%499.00K
-65.72%552.90K
-77.42%597.20K
-80.69%607.48K
-76.86%1.05M
-83.99%1.61M
-68.17%2.65M
--3.15M
--4.52M
--10.07M
--8.31M
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
450.45%28.64M
269.74%20.99M
-73.35%1.69M
-46.33%2.16M
44.36%5.20M
25.36%5.68M
-12.86%6.35M
-53.27%4.02M
-62.83%3.60M
-60.52%4.53M
-42.98%7.29M
-28.22%8.60M
-98.14%9.70M
-97.66%11.47M
-97.06%12.79M
-96.66%11.97M
88770.67%521.09M
--490.66M
--435.11M
--358.68M
--586.34K
Tổng các khoản nợ
26.53%54.28M
17.71%49.71M
-36.58%35.30M
13.97%48.21M
5.09%42.90M
-4.05%42.23M
16.88%55.67M
-30.22%42.30M
-29.02%40.82M
-35.90%44.01M
-23.59%47.63M
2.33%60.62M
-90.33%57.51M
-87.50%68.67M
-87.22%62.33M
-85.30%59.24M
778.05%594.61M
--549.40M
--487.87M
--403.09M
--67.72M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
25.00%25.00K
31.58%25.00K
9.98%21.00K
5.13%20.00K
9.13%20.00K
3.78%19.00K
5.92%19.09K
20.47%19.02K
15.39%18.33K
33.65%18.31K
62.43%18.03K
42.29%15.79K
963.76%15.88K
817.48%13.70K
-99.93%11.10K
-99.93%11.10K
-100.00%1.49K
--1.49K
--15.35M
--15.35M
--53.24M
Lợi nhuận giữ lại
-24.72%121.09M
-8.18%156.43M
-33.89%118.10M
-36.31%119.88M
-19.34%160.86M
-17.43%170.37M
-20.39%178.66M
-12.57%188.23M
-12.62%199.43M
-12.96%206.34M
8.23%224.42M
-1.73%215.29M
153.71%228.23M
159.14%237.05M
160.77%207.34M
181.33%219.08M
-2025.69%-424.95M
---400.81M
---341.20M
---269.37M
---19.99M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
----
--43.17M
--31.08M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-139.74%-93.00K
-109.72%-93.00K
-106.35%-90.00K
-103.26%-90.00K
-92.95%234.00K
-74.81%957.00K
-67.41%1.42M
-43.82%2.76M
-37.20%3.32M
-40.62%3.80M
5214.67%4.35M
5873.76%4.91M
6315.42%5.28M
7630.14%6.40M
-0.10%-85.03K
-3.03%-85.02K
-6.47%-85.02K
---84.97K
---84.95K
---82.52K
---79.85K
Tổng vốn chủ sở hữu
-24.89%121.02M
-8.74%156.37M
-10.49%161.20M
-21.00%150.89M
-20.54%161.12M
-18.47%171.35M
-21.28%180.10M
-13.27%191.00M
-13.18%202.76M
-13.68%210.16M
10.38%228.78M
0.55%220.22M
154.94%233.53M
160.73%243.46M
163.59%207.27M
186.19%219.00M
-1381.40%-425.03M
---400.89M
---325.94M
---254.10M
--33.17M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PRE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Prenetics Global Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Prenetics Global Ltd có 56.02M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Prenetics Global Ltd là bao nhiêu?

Prenetics Global Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 49.71M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 28.71M nợ ngắn hạ và 20.99M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Prenetics Global Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Prenetics Global Ltd là 206.07M, bao gồm 85.20M tài sản ngắn hạn và 120.88M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Prenetics Global Ltd là bao nhiêu?

Prenetics Global Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 156.37M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.