tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pennant Group Inc

PNTG
Thêm vào danh sách theo dõi
40.320USD
-0.810-1.97%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.40BVốn hóa
46.05P/E TTM

PNTG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Pennant Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Pennant Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q3
Tổng doanh thu
35.99%285.36M
53.17%289.32M
26.76%229.04M
30.08%219.50M
33.73%209.84M
29.42%188.89M
28.89%180.69M
27.57%168.75M
24.08%156.91M
17.08%145.95M
18.46%140.19M
13.73%132.28M
11.02%126.46M
11.54%124.67M
5.74%118.35M
5.41%116.32M
7.81%113.91M
3.52%111.77M
13.74%111.92M
18.98%110.34M
15.04%105.66M
20.64%107.97M
11.31%98.40M
12.09%92.74M
17.90%91.85M
--89.49M
21.17%88.40M
--82.73M
--77.91M
--72.95M
Doanh thu
35.99%285.36M
53.17%289.32M
26.76%229.04M
30.08%219.50M
33.73%209.84M
29.42%188.89M
28.89%180.69M
27.57%168.75M
24.08%156.91M
17.08%145.95M
18.46%140.19M
13.73%132.28M
11.02%126.46M
11.54%124.67M
5.74%118.35M
5.41%116.32M
7.81%113.91M
3.52%111.77M
13.74%111.92M
18.98%110.34M
--105.66M
20.64%107.97M
11.31%98.40M
12.09%92.74M
----
--89.49M
21.17%88.40M
--82.73M
--77.91M
--72.95M
Chi phí doanh thu
35.96%248.85M
51.73%252.89M
26.79%199.90M
29.13%191.66M
32.48%183.03M
28.00%166.67M
26.50%157.66M
25.13%148.43M
21.02%138.16M
18.99%130.22M
18.34%124.64M
15.09%118.62M
12.42%114.16M
4.39%109.44M
4.12%105.32M
5.18%103.07M
7.16%101.55M
11.19%104.83M
18.14%101.15M
26.07%97.99M
17.55%94.76M
18.65%94.28M
9.92%85.62M
7.16%77.73M
18.84%80.62M
--79.46M
24.26%77.89M
--72.53M
--67.84M
--62.69M
Chi phí hoạt động
35.47%267.48M
49.79%269.00M
27.20%216.08M
30.22%208.27M
31.73%197.45M
28.98%179.58M
27.75%169.88M
25.82%159.93M
22.43%149.90M
18.90%139.24M
19.89%132.97M
12.72%127.12M
9.76%122.44M
2.93%117.10M
0.84%110.91M
6.30%112.77M
8.14%111.55M
9.91%113.77M
17.84%109.98M
26.12%106.09M
18.25%103.15M
13.89%103.51M
7.93%93.33M
5.91%84.11M
14.65%87.23M
--90.89M
28.77%86.47M
--79.42M
--76.08M
--67.15M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
38.27%2.62M
29.12%2.36M
38.18%2.06M
51.50%2.22M
42.15%1.89M
39.15%1.83M
12.85%1.49M
20.92%1.47M
3.98%1.33M
7.36%1.31M
5.76%1.32M
-5.08%1.21M
11.60%1.28M
-1.29%1.22M
4.25%1.25M
9.32%1.28M
-2.38%1.15M
-0.16%1.24M
-0.99%1.20M
-2.58%1.17M
15.08%1.18M
28.34%1.24M
13.17%1.21M
24.84%1.20M
26.05%1.02M
--967.00K
44.34%1.07M
--962.00K
--810.00K
--742.00K
Chi phí hoạt động khác
-75.41%-649.00K
-540.28%-3.23M
-439.40%-3.08M
-183.38%-972.00K
-164.57%-370.00K
-341.15%-504.00K
-704.23%-571.00K
-376.39%-343.00K
1890.63%573.00K
--209.00K
---71.00K
---72.00K
---32.00K
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--406.00K
--307.00K
---883.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
44.33%17.88M
118.33%20.32M
19.87%12.96M
27.46%11.23M
76.53%12.39M
38.59%9.31M
49.77%10.81M
70.63%8.81M
74.36%7.02M
-11.19%6.72M
-3.00%7.22M
45.82%5.17M
70.33%4.03M
477.02%7.56M
284.00%7.44M
-16.78%3.54M
-6.04%2.36M
-145.04%-2.01M
-61.75%1.94M
-50.66%4.26M
-45.59%2.52M
419.28%4.45M
163.08%5.07M
160.42%8.63M
152.98%4.62M
---1.40M
-66.81%1.93M
--3.31M
--1.83M
--5.80M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-38.01%-305.00K
-9.09%-240.00K
65.58%-212.00K
-65.38%-215.00K
-70.00%-221.00K
-69.23%-220.00K
-373.85%-616.00K
0.00%-130.00K
0.00%-130.00K
0.00%-130.00K
0.00%-130.00K
0.00%-130.00K
-0.78%-130.00K
0.00%-130.00K
-0.78%-130.00K
8.45%-130.00K
-48.28%-129.00K
-58.54%-130.00K
-50.00%-129.00K
-77.50%-142.00K
-6.10%-87.00K
---82.00K
---86.00K
---80.00K
---82.00K
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-322.22%-580.00K
-68750.00%-2.75M
-19707.14%-2.77M
-200.53%-753.00K
-65.25%261.00K
-100.44%-4.00K
91.08%-14.00K
-31.85%749.00K
194.51%751.00K
180.28%916.00K
90.89%-157.00K
354.99%1.10M
251.79%255.00K
-367.62%-1.14M
-114.30%-1.72M
59.49%-431.00K
83.55%-168.00K
66.44%-244.00K
38.44%-804.00K
64.80%-1.06M
-75.43%-1.02M
---727.00K
---1.31M
---3.02M
---582.00K
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-44.93%-100.00K
1375.00%51.00K
--1.05M
-100.00%0.00
-4.55%-69.00K
-300.00%-4.00K
100.00%0.00
--755.00K
73.81%-66.00K
80.00%-1.00K
99.95%-3.00K
--0.00
---252.00K
---5.00K
---6.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-111.59%-146.00K
260.00%54.00K
66.97%182.00K
12850.00%255.00K
-181.18%-69.00K
-95.18%15.00K
394.59%109.00K
-105.71%-2.00K
183.33%85.00K
33.48%311.00K
-102.62%-37.00K
-90.17%35.00K
-77.61%30.00K
281.97%233.00K
148.59%1.41M
0.85%356.00K
12.61%134.00K
-83.29%61.00K
-39.70%568.00K
-25.37%353.00K
-48.71%119.00K
--365.00K
--942.00K
--473.00K
--232.00K
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
23.83%14.09M
65.92%14.27M
17.39%9.40M
33.27%10.58M
66.88%11.38M
36.33%8.60M
44.92%8.01M
63.91%7.94M
134.75%6.82M
23.83%6.31M
-8.90%5.53M
221.96%4.84M
70.82%2.90M
282.88%5.09M
409.92%6.07M
-229.22%-3.97M
35.67%1.70M
-174.31%-2.79M
-73.62%1.19M
-46.78%3.07M
-67.61%1.25M
307.70%3.75M
134.22%4.51M
74.34%5.77M
111.77%3.87M
---1.81M
-66.81%1.93M
--3.31M
--1.83M
--5.80M
Thuế thu nhập
32.94%3.79M
88.12%3.90M
85.97%2.52M
40.89%2.60M
62.25%2.85M
16.35%2.07M
27.02%1.35M
-4.01%1.84M
93.94%1.76M
26.42%1.78M
-0.74%1.07M
239.71%1.92M
67.34%907.00K
426.68%1.41M
1456.52%1.07M
-327.65%-1.38M
59.41%542.00K
-438.75%-431.00K
-33.65%69.00K
-57.97%604.00K
-61.75%340.00K
-104.01%-80.00K
-15.45%104.00K
483.20%1.44M
159.18%889.00K
--1.99M
-91.14%123.00K
---375.00K
--343.00K
--1.39M
Doanh thu sau thuế
20.78%10.29M
58.88%10.38M
3.44%6.89M
30.96%7.98M
68.49%8.52M
44.18%6.53M
49.19%6.66M
108.56%6.09M
153.28%5.06M
22.84%4.53M
-10.65%4.46M
212.56%2.92M
72.45%2.00M
256.56%3.69M
345.50%4.99M
-205.14%-2.60M
26.83%1.16M
-161.50%-2.35M
-74.56%1.12M
-43.07%2.47M
-69.36%913.00K
200.79%3.83M
144.43%4.41M
17.63%4.34M
100.81%2.98M
---3.80M
-59.16%1.80M
--3.69M
--1.48M
--4.42M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
20.78%10.29M
58.88%10.38M
3.44%6.89M
30.96%7.98M
68.49%8.52M
44.18%6.53M
49.19%6.66M
108.56%6.09M
153.28%5.06M
22.84%4.53M
-10.65%4.46M
212.56%2.92M
72.45%2.00M
256.56%3.69M
345.50%4.99M
-205.14%-2.60M
26.83%1.16M
-161.50%-2.35M
-74.56%1.12M
-43.07%2.47M
-69.36%913.00K
200.79%3.83M
144.43%4.41M
17.63%4.34M
100.81%2.98M
---3.80M
-59.16%1.80M
--3.69M
--1.48M
--4.42M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
137.48%1.77M
125.13%1.74M
78.10%805.00K
121.78%896.00K
391.45%747.00K
328.89%772.00K
472.15%452.00K
223.20%404.00K
3.40%152.00K
-15.49%180.00K
-51.53%79.00K
56.25%125.00K
2.08%147.00K
203.40%213.00K
231.45%163.00K
144.20%80.00K
489.19%144.00K
-7.85%-206.00K
---124.00K
---181.00K
---37.00K
---191.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
548.84%279.00K
--200.00K
--150.00K
--43.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
9.57%8.52M
50.00%8.64M
-2.00%6.08M
24.52%7.08M
58.48%7.78M
32.40%5.76M
41.57%6.21M
103.43%5.69M
165.19%4.91M
25.19%4.35M
-9.27%4.38M
204.52%2.80M
82.45%1.85M
261.66%3.47M
288.03%4.83M
-200.98%-2.68M
6.74%1.01M
-153.46%-2.15M
-71.75%1.25M
-38.90%2.65M
-68.12%950.00K
205.82%4.02M
189.17%4.41M
24.38%4.34M
123.39%2.98M
---3.80M
-65.14%1.52M
--3.49M
--1.33M
--4.37M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
9.57%8.52M
50.00%8.64M
-2.00%6.08M
24.52%7.08M
58.48%7.78M
32.40%5.76M
41.57%6.21M
103.43%5.69M
165.19%4.91M
25.19%4.35M
-9.27%4.38M
204.52%2.80M
82.45%1.85M
261.66%3.47M
288.03%4.83M
-200.98%-2.68M
6.74%1.01M
-153.46%-2.15M
-71.75%1.25M
-38.90%2.65M
-68.12%950.00K
205.82%4.02M
189.17%4.41M
24.38%4.34M
123.39%2.98M
---3.80M
-65.14%1.52M
--3.49M
--1.33M
--4.37M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
8.77%0.25
48.45%0.25
-14.23%0.18
8.70%0.21
38.14%0.23
15.74%0.17
39.84%0.20
101.18%0.19
162.59%0.16
24.18%0.15
-11.02%0.15
200.30%0.09
75.20%0.06
255.11%0.12
276.24%0.16
-200.11%-0.09
5.69%0.04
-152.86%-0.08
-72.14%0.04
-39.77%0.09
-68.57%0.03
204.45%0.14
186.90%0.16
13.70%0.16
122.91%0.11
---0.14
-65.14%0.05
--0.14
--0.05
--0.16
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
7.87%0.24
49.79%0.24
-12.85%0.17
8.36%0.20
36.87%0.22
13.11%0.16
36.35%0.20
99.54%0.18
162.95%0.16
24.58%0.14
-9.38%0.15
199.03%0.09
82.43%0.06
253.28%0.12
293.03%0.16
-208.19%-0.09
9.43%0.03
-158.17%-0.08
-72.04%0.04
-40.86%0.09
-69.19%0.03
194.92%0.13
166.16%0.15
7.14%0.15
108.14%0.10
---0.14
-65.14%0.05
--0.14
--0.05
--0.16
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Pennant Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PNTG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Pennant Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Pennant Group Inc báo cáo doanh thu là 947.71M cho năm tài chính 2025, tăng từ 695.24M của năm trước.

Doanh thu mà Pennant Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Pennant Group Inc báo cáo doanh thu là 285.36M cho quý gần nhất, tăng 35.99% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Pennant Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Pennant Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 29.58M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Pennant Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Pennant Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 8.52M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Pennant Group Inc là 56.91M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.