tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pennant Group Inc

PNTG
Thêm vào danh sách theo dõi
40.320USD
-0.810-1.97%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.40BVốn hóa
46.05P/E TTM

Tình hình tài chính của PNTG

Theo dõi tình hình tài chính của Pennant Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Pennant Group Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.33
Doanh thu / Dự báo
--/288.71M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
947.71M
36.31%
EPS(YoY)
0.86
18.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
8.77%0.25
48.45%0.25
-14.23%0.18
8.70%0.21
38.14%0.23
15.74%0.17
39.84%0.20
101.18%0.19
162.59%0.16
24.18%0.15
--0.15
--0.09
--0.06
--0.12
--0.11
----
----
----
----
----
Doanh thu
35.99%285.36M
53.17%289.32M
26.76%229.04M
30.08%219.50M
33.73%209.84M
29.42%188.89M
28.89%180.69M
27.57%168.75M
24.08%156.91M
17.08%145.95M
18.46%140.19M
13.73%132.28M
11.02%126.46M
11.54%124.67M
5.74%118.35M
5.41%116.32M
7.81%113.91M
3.52%111.77M
13.74%111.92M
18.98%110.34M
Lợi nhuận ròng
9.57%8.52M
50.00%8.64M
-2.00%6.08M
24.52%7.08M
58.48%7.78M
32.40%5.76M
41.57%6.21M
103.43%5.69M
165.19%4.91M
25.19%4.35M
-9.27%4.38M
204.52%2.80M
82.45%1.85M
261.66%3.47M
288.03%4.83M
-200.98%-2.68M
6.74%1.01M
-153.46%-2.15M
-71.75%1.25M
-38.90%2.65M
Biên lợi nhuận ròng
-11.18%3.61%
3.73%3.59%
-18.40%3.01%
0.68%3.64%
25.99%4.06%
11.41%3.46%
15.76%3.68%
63.49%3.61%
104.13%3.22%
4.92%3.10%
--3.18%
--2.21%
--1.58%
--2.96%
--1.02%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.15%12.79%
7.04%12.59%
-0.15%12.72%
5.36%12.68%
6.90%12.78%
9.09%11.76%
14.84%12.74%
16.61%12.04%
22.87%11.95%
-11.71%10.78%
--11.10%
--10.32%
--9.73%
--12.21%
--11.11%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
160.58%18.40%
--17.96%
-79.51%3.45%
-63.90%4.92%
-50.99%7.06%
-100.00%0.00%
62.86%16.83%
18.84%13.64%
28.37%14.40%
-3.57%11.84%
--10.34%
--11.48%
--11.22%
--12.28%
--11.04%
----
----
----
----
----
Doanh thu
35.99%285.36M
53.17%289.32M
26.76%229.04M
30.08%219.50M
33.73%209.84M
29.42%188.89M
28.89%180.69M
27.57%168.75M
24.08%156.91M
17.08%145.95M
18.46%140.19M
13.73%132.28M
11.02%126.46M
11.54%124.67M
5.74%118.35M
5.41%116.32M
7.81%113.91M
3.52%111.77M
13.74%111.92M
18.98%110.34M
Lợi nhuận hoạt động
44.33%17.88M
118.33%20.32M
19.87%12.96M
27.46%11.23M
76.53%12.39M
38.59%9.31M
49.77%10.81M
70.63%8.81M
74.36%7.02M
-11.19%6.72M
-3.00%7.22M
45.82%5.17M
70.33%4.03M
477.02%7.56M
284.00%7.44M
-16.78%3.54M
-6.04%2.36M
-145.04%-2.01M
-61.75%1.94M
-50.66%4.26M
Lợi nhuận ròng
9.57%8.52M
50.00%8.64M
-2.00%6.08M
24.52%7.08M
58.48%7.78M
32.40%5.76M
41.57%6.21M
103.43%5.69M
165.19%4.91M
25.19%4.35M
-9.27%4.38M
204.52%2.80M
82.45%1.85M
261.66%3.47M
288.03%4.83M
-200.98%-2.68M
6.74%1.01M
-153.46%-2.15M
-71.75%1.25M
-38.90%2.65M
Tài sản ngắn hạn
23.36%152.82M
36.26%167.41M
11.96%113.97M
35.34%127.37M
42.30%123.89M
53.42%122.86M
41.00%101.80M
31.37%94.11M
30.43%87.06M
8.47%80.08M
7.94%72.20M
-4.02%71.64M
-18.11%66.75M
-2.66%73.82M
-10.77%66.88M
1.58%74.64M
13.69%81.51M
27.25%75.84M
40.24%74.96M
40.14%73.48M
Tổng nợ ngắn hạn
46.15%128.57M
44.80%147.26M
20.70%109.35M
25.39%104.94M
16.93%87.97M
42.14%101.70M
31.76%90.59M
22.21%83.69M
14.64%75.23M
1.85%71.55M
-5.50%68.76M
-8.54%68.48M
-4.34%65.63M
-1.94%70.25M
-4.93%72.76M
-9.60%74.87M
-22.43%68.61M
-19.52%71.64M
-8.09%76.53M
2.93%82.82M
Tổng tài sản
28.62%956.48M
42.48%968.18M
16.53%753.64M
24.72%751.42M
28.60%743.62M
25.91%679.52M
24.30%646.76M
16.89%602.47M
13.79%578.24M
5.38%539.69M
3.06%520.32M
3.82%515.41M
0.14%508.16M
-3.43%512.12M
-4.60%504.88M
-6.30%496.43M
-2.29%507.44M
4.60%530.30M
10.22%529.20M
12.91%529.81M
Tổng các khoản nợ
34.82%567.05M
61.59%593.93M
-10.64%410.60M
-2.72%417.79M
1.59%420.60M
-6.75%367.56M
20.66%459.47M
12.51%429.47M
9.26%414.01M
2.00%394.18M
-0.84%380.80M
0.86%381.72M
-2.71%378.93M
-7.11%386.46M
-7.54%384.04M
-9.86%378.44M
-6.05%389.50M
2.53%416.05M
6.29%415.35M
8.55%419.83M
Tổng vốn chủ sở hữu
20.56%389.44M
19.97%374.25M
83.16%343.04M
92.86%333.63M
96.69%323.03M
114.39%311.96M
34.24%187.29M
29.39%172.99M
27.09%164.23M
15.80%145.51M
15.46%139.52M
13.32%133.70M
9.58%129.22M
9.99%125.66M
6.14%120.84M
7.28%117.99M
12.62%117.93M
12.92%114.24M
27.43%113.85M
33.31%109.98M
Thu nhập hoạt động ròng
83.96%-3.40M
1.89%20.96M
80.97%13.92M
230.22%34.64M
-3995.23%-21.23M
297.08%20.57M
-37.84%7.69M
60.49%10.49M
-93.94%545.00K
231.81%5.18M
53.28%12.38M
-27.12%6.54M
320.98%9.00M
23.81%-3.93M
741.38%8.07M
297.62%8.97M
43.98%-4.07M
-78.91%-5.16M
-112.99%-1.26M
-110.99%-4.54M
Đầu tư ròng
89.30%-5.38M
-3380.12%-153.02M
55.78%-14.60M
-4.25%-10.05M
-112.82%-50.30M
65.23%-4.40M
-419.80%-33.01M
-8.36%-9.64M
-916.17%-23.64M
-211.25%-12.65M
44.42%-6.35M
-44.29%-8.90M
9.91%-2.33M
-97.81%-4.06M
-341.33%-11.43M
46.28%-6.17M
35.37%-2.58M
85.37%-2.05M
81.21%-2.59M
-63.31%-11.48M
Tài chính thuần
-106.34%-3.33M
3965.12%146.75M
-142.55%-11.38M
-2832.51%-15.43M
165.79%52.51M
-64.41%3.61M
587.69%26.73M
-123.39%-526.00K
440.76%19.75M
42.50%10.14M
-276.50%-5.48M
169.65%2.25M
-213.89%-5.80M
-18.15%7.12M
-33.58%3.11M
-124.29%-3.23M
-69.75%5.09M
0.59%8.70M
1588.09%4.68M
149.28%13.29M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pennant Group Inc, tổng doanh thu đạt 947.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 695.24M.

Tài sản ngắn hạn của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pennant Group Inc, tài sản ngắn hạn là 167.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.26.

Tổng tài sản của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pennant Group Inc là 968.18M, bao gồm 167.41M tài sản ngắn hạn và 800.77M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pennant Group Inc, tổng nghĩa vụ của Pennant Group Inc là 593.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.59.

Tổng vốn chủ sở hữu của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pennant Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Pennant Group Inc là 374.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pennant Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Pennant Group Inc là 56.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.28.

Giá trị đầu tư ròng của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pennant Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Pennant Group Inc là -227.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -222.52.

Giá trị huy động vốn ròng của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pennant Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Pennant Group Inc là 172.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 247.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pennant Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.32.

Thu nhập ròng của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pennant Group Inc, lợi nhuận ròng là 29.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.11.

Biên lợi nhuận ròng của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pennant Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.77.

Biên lợi nhuận gộp của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pennant Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 12.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pennant Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pennant Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Pennant Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pennant Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 56.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.