tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PMV Pharmaceuticals Inc

PMVP
Thêm vào danh sách theo dõi
1.240USD
-0.090-6.77%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
66.13MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PMVP

Theo dõi tình hình tài chính của PMV Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của PMV Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.34/-0.41
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.48
-29.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-0.77%-0.34
23.62%-0.34
-6.60%-0.40
-1630.90%-0.41
-13.07%-0.34
-44.77%-0.44
-9.88%-0.37
93.81%-0.02
28.97%-0.30
27.56%-0.31
---0.34
---0.38
---0.42
---0.42
---1.18
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-3.45%-18.04M
21.58%-18.04M
-9.53%-21.06M
-1648.56%-21.21M
-14.18%-17.44M
-45.98%-23.00M
-15.54%-19.23M
93.04%-1.21M
20.17%-15.27M
18.55%-15.76M
8.72%-16.64M
-0.73%-17.44M
-3.77%-19.13M
-5.37%-19.34M
-21.44%-18.23M
-34.46%-17.31M
-58.88%-18.43M
-75.62%-18.36M
-71.28%-15.01M
---12.87M
Lợi nhuận hoạt động
11.80%-19.02M
23.55%-19.24M
-2.90%-22.52M
-13.43%-22.88M
-18.35%-21.56M
-33.15%-25.17M
-11.51%-21.89M
-0.24%-20.17M
15.17%-18.22M
10.68%-18.90M
-1.31%-19.63M
-12.51%-20.12M
-15.37%-21.48M
-14.56%-21.16M
-28.34%-19.38M
-37.05%-17.89M
-59.49%-18.62M
-75.91%-18.47M
-73.51%-15.10M
---13.05M
Lợi nhuận ròng
-3.45%-18.04M
21.58%-18.04M
-9.53%-21.06M
-1648.56%-21.21M
-14.18%-17.44M
-45.98%-23.00M
-15.54%-19.23M
93.04%-1.21M
20.17%-15.27M
18.55%-15.76M
8.72%-16.64M
-0.73%-17.44M
-3.77%-19.13M
-5.37%-19.34M
-21.44%-18.23M
-34.46%-17.31M
-58.88%-18.43M
-75.62%-18.36M
-71.28%-15.01M
---12.87M
Tài sản ngắn hạn
-41.42%95.78M
-34.40%115.23M
-30.15%132.45M
-33.58%145.31M
-19.24%163.50M
-15.31%175.66M
-7.64%189.62M
14.90%218.79M
-13.21%202.46M
-16.03%207.41M
-22.58%205.30M
-32.45%190.41M
-19.01%233.28M
-18.02%247.01M
-15.43%265.18M
-12.76%281.87M
-14.01%288.04M
-17.40%301.29M
-16.09%313.56M
272.27%323.08M
Tổng nợ ngắn hạn
-11.93%8.60M
-20.56%11.41M
-9.28%12.30M
1.95%11.61M
-19.07%9.76M
2.43%14.37M
26.57%13.56M
-0.54%11.38M
13.86%12.06M
29.51%14.03M
-8.06%10.72M
0.56%11.45M
-9.37%10.59M
-11.35%10.83M
36.12%11.66M
51.69%11.38M
101.60%11.69M
90.62%12.22M
56.37%8.56M
47.63%7.50M
Tổng tài sản
-43.40%96.56M
-39.06%116.56M
-40.11%133.84M
-35.65%152.85M
-27.98%170.61M
-24.14%191.29M
-14.38%223.50M
-1.93%237.54M
-6.73%236.88M
-6.72%252.15M
-8.41%261.03M
-19.41%242.22M
-19.38%253.96M
-18.48%270.31M
-17.20%284.98M
-15.55%300.56M
-11.11%315.01M
-9.29%331.57M
-8.08%344.18M
299.44%355.91M
Tổng các khoản nợ
-18.15%8.60M
-22.08%11.85M
-49.80%12.85M
-47.25%12.25M
-56.61%10.50M
-42.53%15.21M
9.28%25.59M
-4.85%23.22M
1.74%24.20M
8.99%26.46M
-1.58%23.41M
3.45%24.41M
2.69%23.79M
5.52%24.28M
23.72%23.79M
30.62%23.59M
279.88%23.16M
258.95%23.01M
251.17%19.23M
248.91%18.06M
Tổng vốn chủ sở hữu
-45.06%87.97M
-40.53%104.71M
-38.86%121.00M
-34.39%140.60M
-24.72%160.11M
-21.98%176.08M
-16.71%197.91M
-1.60%214.31M
-7.60%212.68M
-8.27%225.69M
-9.03%237.61M
-21.36%217.81M
-21.13%230.17M
-20.27%246.03M
-19.62%261.19M
-18.02%276.97M
-16.21%291.84M
-14.08%308.56M
-11.93%324.95M
302.56%337.85M
Thu nhập hoạt động ròng
-7.74%-19.68M
-3.17%-17.19M
-17.70%-19.82M
-1045.31%-18.30M
-12.86%-18.27M
-37.87%-16.66M
-7.54%-16.84M
87.61%-1.60M
-7.81%-16.18M
21.14%-12.09M
6.56%-15.66M
5.69%-12.90M
16.59%-15.01M
-27.40%-15.32M
-35.18%-16.76M
-48.03%-13.68M
-39.48%-18.00M
-16.64%-12.03M
-67.70%-12.40M
---9.24M
Đầu tư ròng
-27.48%20.82M
138.17%18.44M
-29.74%12.03M
372.92%10.99M
9.74%28.71M
399.23%7.74M
150.89%17.12M
103.63%2.32M
-47.29%26.17M
-111.14%-2.59M
-213.98%-33.64M
-318.63%-63.96M
227.87%49.65M
207.22%23.22M
4358.73%29.51M
-44.78%-15.28M
72.25%-38.83M
13361.40%7.56M
-108.62%-693.00K
---10.55M
Tài chính thuần
-100.00%0.00
127.91%392.00K
--0.00
-26.95%103.00K
--10.00K
-40.28%172.00K
-100.00%0.00
-93.38%141.00K
-100.00%0.00
-47.45%288.00K
552333.33%33.15M
672.10%2.13M
-90.63%12.00K
85.76%548.00K
-98.06%6.00K
-78.03%276.00K
-20.99%128.00K
121.71%295.00K
-99.90%309.00K
--1.26M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của PMV Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PMV Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 115.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.40.

Tổng tài sản của PMV Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của PMV Pharmaceuticals Inc là 116.56M, bao gồm 115.23M tài sản ngắn hạn và 1.33M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của PMV Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PMV Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của PMV Pharmaceuticals Inc là 11.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.08.

Tổng vốn chủ sở hữu của PMV Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PMV Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của PMV Pharmaceuticals Inc là 104.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.53.

Thu nhập hoạt động thuần của PMV Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PMV Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của PMV Pharmaceuticals Inc là -86.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.89.

Giá trị đầu tư ròng của PMV Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PMV Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của PMV Pharmaceuticals Inc là 70.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.53.

Giá trị huy động vốn ròng của PMV Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PMV Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của PMV Pharmaceuticals Inc là 505.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của PMV Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PMV Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.99.

Thu nhập ròng của PMV Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PMV Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -77.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của PMV Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PMV Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -55.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của PMV Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PMV Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -50.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của PMV Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PMV Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -86.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.