Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Palantir Technologies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Palantir Technologies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
92.83%1.94B
84.71%1.63B
70.00%1.41B
62.79%1.18B
48.01%1.00B
39.34%883.86M
36.03%827.52M
29.98%725.52M
27.15%678.13M
20.78%634.34M
19.61%608.35M
16.80%558.16M
12.75%533.32M
17.66%525.19M
17.50%508.62M
21.86%477.88M
25.92%473.01M
30.81%446.36M
34.39%432.87M
35.52%392.15M
49.13%375.64M
48.80%341.23M
40.43%322.09M
51.87%289.37M
42.86%251.89M
56.71%229.33M
--229.36M
--190.54M
--176.32M
--146.34M
Doanh thu
92.83%1.94B
84.71%1.63B
70.00%1.41B
62.79%1.18B
48.01%1.00B
39.34%883.86M
36.03%827.52M
29.98%725.52M
27.15%678.13M
20.78%634.34M
19.61%608.35M
16.80%558.16M
12.75%533.32M
17.66%525.19M
17.50%508.62M
21.86%477.88M
25.92%473.01M
30.81%446.36M
34.39%432.87M
35.52%392.15M
49.13%375.64M
48.80%341.23M
40.43%322.09M
51.87%289.37M
42.86%251.89M
56.71%229.33M
--229.36M
--190.54M
--176.32M
--146.34M
Chi phí doanh thu
53.87%296.87M
24.76%215.80M
23.74%215.97M
41.37%207.31M
50.07%192.93M
48.78%172.97M
60.65%174.53M
35.87%146.64M
20.26%128.56M
8.00%116.26M
4.15%108.64M
0.29%107.92M
4.57%106.90M
14.03%107.64M
19.13%104.31M
23.97%107.61M
12.43%102.22M
27.38%94.40M
24.20%87.56M
-41.87%86.80M
32.91%90.93M
15.27%74.11M
-7.11%70.50M
129.50%149.34M
20.89%68.41M
43.48%64.29M
--75.90M
--65.07M
--56.59M
--44.81M
Chi phí hoạt động
39.36%1.02B
24.13%878.59M
1.83%831.41M
28.65%787.84M
28.21%734.38M
27.89%707.81M
50.49%816.48M
18.18%612.38M
9.47%572.79M
6.22%553.46M
3.06%542.56M
-4.05%518.18M
1.65%523.24M
7.26%521.07M
7.04%526.45M
11.56%540.07M
-1.35%514.75M
6.71%485.80M
2.75%491.81M
-57.43%484.09M
48.64%521.79M
52.00%455.25M
27.03%478.66M
239.77%1.14B
10.93%351.03M
2.90%299.51M
--376.81M
--334.68M
--316.44M
--291.07M
Chi phí R&D
42.56%192.51M
19.34%160.98M
-16.30%143.55M
22.66%144.19M
24.14%135.04M
22.58%134.89M
56.93%171.50M
11.21%117.56M
9.29%108.78M
22.13%110.04M
33.20%109.28M
4.80%105.71M
12.89%99.53M
1.69%90.10M
-2.53%82.04M
6.94%100.86M
-20.22%88.17M
-10.02%88.60M
-10.57%84.18M
-69.95%94.32M
27.31%110.52M
49.65%98.47M
24.12%94.13M
313.70%313.92M
10.28%86.81M
-12.41%65.80M
--75.83M
--75.88M
--78.72M
--75.12M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
25.88%8.22M
2.16%6.76M
0.17%7.02M
-26.12%5.97M
-18.94%6.53M
-21.52%6.62M
-12.12%7.01M
-6.65%8.09M
-4.08%8.06M
1.42%8.44M
8.12%7.97M
45.79%8.66M
71.58%8.40M
92.95%8.32M
92.01%7.37M
94.31%5.94M
2.79%4.89M
33.21%4.31M
6.90%3.84M
21.59%3.06M
--4.76M
--3.24M
--3.59M
--2.52M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
238.64%912.00M
328.29%754.00M
5110.49%575.39M
247.58%393.26M
155.67%269.32M
117.66%176.05M
-83.22%11.04M
182.97%113.14M
945.65%105.34M
1865.52%80.88M
469.09%65.79M
164.29%39.98M
124.13%10.07M
110.43%4.12M
69.76%-17.83M
32.36%-62.19M
71.44%-41.74M
65.41%-39.44M
62.35%-58.94M
89.16%-91.94M
-47.41%-146.15M
-62.45%-114.01M
-6.19%-156.57M
-488.16%-847.78M
29.24%-99.14M
51.51%-70.19M
---147.45M
---144.14M
---140.12M
---144.74M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
37.77%77.50M
31.63%66.39M
14.61%62.72M
14.66%59.76M
20.74%56.26M
16.35%50.44M
22.86%54.73M
41.38%52.12M
53.72%46.59M
107.89%43.35M
249.37%44.55M
565.42%36.86M
1959.10%30.31M
3712.25%20.85M
2556.25%12.75M
1361.74%5.54M
295.70%1.47M
45.48%547.00K
30.43%480.00K
-23.28%379.00K
-32.49%372.00K
-88.49%376.00K
-82.78%368.00K
-85.43%494.00K
-86.98%551.00K
-38.73%3.27M
--2.14M
--3.39M
--4.23M
--5.33M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-92.06%136.00K
-31.42%742.00K
96.57%1.32M
114.65%1.27M
184.86%1.71M
77.67%1.08M
13.56%670.00K
-67.72%594.00K
-66.87%601.00K
-70.79%609.00K
-89.55%590.00K
-59.95%1.84M
-31.96%1.81M
1105.20%2.08M
3182.56%5.65M
9088.00%4.59M
--2.67M
--173.00K
--172.00K
--50.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--51.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
423.81%66.00M
----
----
-11.11%-6.00M
-90.91%-12.60M
1.83%-10.70M
1009.09%12.20M
-671.43%-5.40M
-1000.00%-6.60M
-32.93%-10.90M
-96.75%1.10M
96.11%-700.00K
99.51%-600.00K
84.20%-8.20M
--33.80M
---18.00M
---122.80M
---51.90M
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-1273.60%-9.20M
-288.00%-3.68M
--13.70M
---2.75M
--784.00K
--1.96M
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
530.31%25.84M
806.19%68.21M
-751.64%-16.73M
1335.54%33.48M
519.77%19.20M
388.72%7.53M
150.79%2.57M
-159.38%-2.71M
45.71%-4.57M
94.30%-2.61M
-146.65%-5.06M
109.70%4.56M
35.19%-8.42M
-474.17%-45.76M
116.90%10.84M
-451.67%-47.05M
-711.67%-13.00M
-62.85%-7.97M
-3179.63%-64.12M
-158.97%-8.53M
233.73%2.13M
-180.23%-4.89M
144.19%2.08M
-242.86%-3.29M
-211.90%-1.59M
426.73%6.10M
---4.71M
--2.31M
--1.42M
---1.87M
Thu nhập trước thuế
225.54%1.08B
297.91%888.60M
671.54%621.38M
205.76%480.50M
135.98%332.17M
101.68%223.32M
-24.20%80.54M
96.51%157.15M
368.53%140.76M
431.52%110.73M
180.71%106.25M
165.13%79.97M
117.00%30.04M
120.97%20.83M
130.73%37.85M
-21.93%-122.78M
-22.53%-176.74M
17.46%-99.36M
21.00%-123.18M
88.32%-100.70M
-31.71%-144.24M
-132.75%-120.37M
-0.32%-155.94M
-525.29%-861.86M
17.46%-109.51M
63.41%-51.72M
---155.44M
---137.83M
---132.68M
---141.32M
Thuế thu nhập
327.78%15.38M
117.88%12.20M
171.40%9.78M
-51.94%3.75M
-30.70%3.60M
20.28%5.60M
-61.41%3.60M
19.59%7.81M
139.01%5.19M
176.92%4.66M
114.08%9.33M
495.80%6.53M
-16.11%2.17M
-16.91%1.68M
-86.79%4.36M
-23.78%1.10M
145.72%2.59M
-34.78%2.02M
534.69%33.01M
116.83%1.44M
-700.32%-5.66M
21.31%3.10M
-295.19%-7.59M
-521.67%-8.54M
-32.11%943.00K
-49.57%2.56M
--3.89M
--2.03M
--1.39M
--5.07M
Doanh thu sau thuế
224.42%1.07B
302.54%876.40M
694.96%611.61M
219.23%476.75M
142.36%328.57M
105.26%217.72M
-20.61%76.94M
103.35%149.34M
386.40%135.57M
453.87%106.07M
189.39%96.91M
159.28%73.44M
115.54%27.87M
118.89%19.15M
121.44%33.49M
-21.28%-123.88M
-29.40%-179.33M
17.89%-101.38M
-5.29%-156.19M
88.03%-102.14M
-25.46%-138.58M
-127.50%-123.47M
6.89%-148.34M
-510.12%-853.32M
17.61%-110.45M
62.93%-54.27M
---159.33M
---139.86M
---134.07M
---146.39M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
224.42%1.07B
302.54%876.40M
694.96%611.61M
219.23%476.75M
142.36%328.57M
105.26%217.72M
-20.61%76.94M
103.35%149.34M
386.40%135.57M
453.87%106.07M
189.39%96.91M
159.28%73.44M
115.54%27.87M
118.89%19.15M
121.44%33.49M
-21.28%-123.88M
-29.40%-179.33M
17.89%-101.38M
-5.29%-156.19M
88.03%-102.14M
-25.46%-138.58M
-127.50%-123.47M
6.89%-148.34M
-510.12%-853.32M
17.61%-110.45M
62.93%-54.27M
---159.33M
---139.86M
---134.07M
---146.39M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
120.70%4.07M
59.39%5.88M
241.39%2.93M
-80.24%1.15M
27.77%1.84M
581.33%3.69M
-158.86%-2.07M
200.72%5.82M
666.27%1.44M
-76.97%541.00K
34.89%3.52M
--1.93M
---255.00K
--2.35M
--2.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
225.01%1.06B
306.73%870.53M
670.39%608.68M
231.37%475.60M
143.60%326.73M
102.82%214.03M
-15.40%79.01M
100.72%143.53M
376.86%134.13M
528.08%105.53M
202.45%93.39M
157.72%71.50M
115.68%28.13M
116.57%16.80M
119.77%30.88M
-21.28%-123.88M
-29.40%-179.33M
17.89%-101.38M
-5.29%-156.19M
88.03%-102.14M
-25.46%-138.58M
-127.50%-123.47M
6.89%-148.34M
-510.12%-853.32M
17.61%-110.45M
62.93%-54.27M
---159.33M
---139.86M
---134.07M
---146.39M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
225.01%1.06B
306.73%870.53M
670.39%608.68M
231.37%475.60M
143.60%326.73M
102.82%214.03M
-15.40%79.01M
100.72%143.53M
376.86%134.13M
528.08%105.53M
202.45%93.39M
157.72%71.50M
115.68%28.13M
116.57%16.80M
119.77%30.88M
-21.28%-123.88M
-29.40%-179.33M
17.89%-101.38M
-5.29%-156.19M
88.03%-102.14M
-25.46%-138.58M
-127.50%-123.47M
6.89%-148.34M
-510.12%-853.32M
17.61%-110.45M
62.93%-54.27M
---159.33M
---139.86M
---134.07M
---146.39M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
220.32%0.44
299.05%0.36
644.06%0.25
213.64%0.20
129.85%0.14
91.17%0.09
-19.72%0.03
92.89%0.06
355.30%0.06
498.12%0.05
189.03%0.04
155.35%0.03
115.13%0.01
116.01%0.01
119.03%0.01
-14.93%-0.06
-19.32%-0.09
26.56%-0.05
48.85%-0.08
89.96%-0.05
---0.07
---0.07
---0.15
---0.52
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
224.29%0.41
303.86%0.34
656.80%0.24
217.02%0.18
129.49%0.13
90.68%0.08
-21.44%0.03
89.76%0.06
349.80%0.06
480.08%0.04
169.33%0.04
151.46%0.03
114.15%0.01
115.22%0.01
119.03%0.01
-14.93%-0.06
-19.32%-0.09
26.56%-0.05
48.85%-0.08
89.96%-0.05
---0.07
---0.07
---0.15
---0.52
----
----
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Palantir Technologies Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PLTR?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Palantir Technologies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Palantir Technologies Inc báo cáo doanh thu là 4.48B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.87B của năm trước.
Doanh thu mà Palantir Technologies Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Palantir Technologies Inc báo cáo doanh thu là 1.94B cho quý gần nhất, tăng 92.83% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Palantir Technologies Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Palantir Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 1.63B cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Palantir Technologies Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Palantir Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 1.06B cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Palantir Technologies Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Palantir Technologies Inc là 1.41B cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.