tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Posco Holdings Inc

PKX
Thêm vào danh sách theo dõi
53.170USD
-1.330-2.44%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
16.08BVốn hóa
34.76P/E TTM

Tình hình tài chính của PKX

Theo dõi tình hình tài chính của Posco Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Posco Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
48.61B
-8.86%
EPS(YoY)
1.53
-42.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
53.36%1.06
49.24%-0.51
-9.14%1.00
-70.36%0.38
-48.69%0.69
-96.75%-1.01
-9.84%1.10
-26.29%1.27
-28.61%1.34
68.10%-0.52
--1.22
--1.73
--1.88
---1.62
--39.62
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.73%12.21B
-8.73%11.63B
-8.02%12.45B
-7.12%12.55B
-11.65%12.00B
-9.93%12.74B
-6.26%13.54B
-11.74%13.51B
-10.64%13.59B
-0.11%14.15B
-8.62%14.44B
-16.23%15.31B
-14.19%15.20B
-21.44%14.16B
-11.30%15.80B
11.99%18.27B
22.69%17.72B
32.04%18.03B
48.40%17.81B
45.03%16.32B
Lợi nhuận ròng
53.36%319.14M
49.24%-155.61M
-9.23%303.54M
-70.46%114.26M
-48.86%208.11M
-96.08%-306.57M
-10.05%334.41M
-26.29%386.78M
-28.59%406.94M
68.09%-156.35M
-2.39%371.78M
-58.40%524.71M
-59.88%569.85M
-138.74%-489.99M
-81.83%380.88M
-14.94%1.26B
54.47%1.42B
102.20%1.26B
436.90%2.10B
4583.81%1.48B
Biên lợi nhuận ròng
53.98%3.04%
53.31%-1.84%
-17.34%2.24%
-83.82%0.48%
-41.37%1.97%
-129.71%-3.95%
-6.60%2.71%
-23.48%2.95%
-22.34%3.37%
55.09%-1.72%
--2.90%
--3.86%
--4.34%
---3.83%
--6.56%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.72%8.48%
0.46%6.11%
-0.23%8.20%
-2.30%7.89%
4.08%7.66%
3.30%6.08%
-18.42%8.22%
-20.09%8.08%
3.88%7.36%
198.59%5.89%
--10.08%
--10.11%
--7.09%
--1.97%
--11.10%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.21%29.24%
9.00%28.36%
7.08%28.06%
0.98%28.38%
-0.83%27.53%
-5.61%25.15%
-6.58%26.21%
1.34%28.10%
0.26%27.76%
4.33%26.64%
--28.05%
--27.73%
--27.69%
--25.54%
--28.15%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.73%12.21B
-8.73%11.63B
-8.02%12.45B
-7.12%12.55B
-11.65%12.00B
-9.93%12.74B
-6.26%13.54B
-11.74%13.51B
-10.64%13.59B
-0.11%14.15B
-8.62%14.44B
-16.23%15.31B
-14.19%15.20B
-21.44%14.16B
-11.30%15.80B
11.99%18.27B
22.69%17.72B
32.04%18.03B
48.40%17.81B
45.03%16.32B
Lợi nhuận hoạt động
24.43%487.22M
-109.06%-3.76M
-16.08%457.21M
-22.58%425.25M
-9.44%391.56M
45.68%41.56M
-39.86%544.85M
-45.43%549.31M
-20.95%432.37M
109.01%28.53M
32.79%906.02M
-39.63%1.01B
-70.82%546.94M
-115.62%-316.49M
-74.61%682.30M
-14.82%1.67B
34.91%1.87B
185.64%2.03B
366.21%2.69B
1319.97%1.96B
Lợi nhuận ròng
53.36%319.14M
49.24%-155.61M
-9.23%303.54M
-70.46%114.26M
-48.86%208.11M
-96.08%-306.57M
-10.05%334.41M
-26.29%386.78M
-28.59%406.94M
68.09%-156.35M
-2.39%371.78M
-58.40%524.71M
-59.88%569.85M
-138.74%-489.99M
-81.83%380.88M
-14.94%1.26B
54.47%1.42B
102.20%1.26B
436.90%2.10B
4583.81%1.48B
Tài sản ngắn hạn
-1.09%29.76B
1.25%30.19B
-7.49%31.05B
-5.54%32.28B
-13.52%30.09B
-16.49%29.81B
-6.64%33.56B
-10.14%34.17B
-9.68%34.79B
-5.52%35.70B
-3.74%35.95B
-6.11%38.03B
-8.16%38.52B
-3.71%37.79B
-3.25%37.34B
13.95%40.50B
19.87%41.95B
18.78%39.25B
17.52%38.60B
12.93%35.54B
Tổng nợ ngắn hạn
-1.64%15.67B
4.10%16.06B
-7.65%15.86B
-2.53%16.43B
-7.12%15.94B
-8.67%15.43B
5.30%17.18B
2.01%16.86B
-2.10%17.16B
-8.16%16.89B
-12.00%16.31B
-17.38%16.53B
-9.75%17.53B
3.62%18.39B
13.13%18.54B
27.45%20.01B
19.67%19.42B
14.19%17.75B
3.65%16.39B
3.06%15.70B
Tổng tài sản
3.69%71.93B
4.29%73.02B
-5.91%73.09B
-1.92%74.79B
-9.64%69.38B
-10.21%70.02B
2.01%77.68B
-2.71%76.25B
-2.56%76.77B
-0.07%77.99B
4.20%76.14B
-0.94%78.38B
-3.01%78.79B
1.36%78.04B
-3.99%73.08B
7.16%79.12B
10.55%81.23B
5.58%77.00B
7.98%76.11B
7.84%73.84B
Tổng các khoản nợ
8.61%29.84B
4.62%29.72B
-7.45%28.88B
-6.04%29.99B
-13.78%27.48B
-10.92%28.41B
-1.04%31.20B
-2.82%31.92B
-4.08%31.87B
0.16%31.89B
0.83%31.53B
-1.92%32.85B
-2.70%33.23B
3.16%31.84B
1.15%31.27B
16.09%33.49B
14.54%34.15B
6.56%30.87B
4.98%30.92B
0.23%28.85B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.46%42.09B
4.06%43.30B
-4.88%44.20B
1.05%44.80B
-6.69%41.90B
-9.73%41.61B
4.17%46.47B
-2.63%44.33B
-1.44%44.90B
-0.23%46.09B
6.72%44.61B
-0.22%45.53B
-3.23%45.56B
0.15%46.20B
-7.51%41.80B
1.43%45.63B
7.82%47.08B
4.94%46.13B
10.14%45.20B
13.36%44.99B
Thu nhập hoạt động ròng
-153.31%-245.43M
-17.85%1.32B
-83.68%161.39M
-38.10%1.26B
114.54%460.40M
12.50%1.61B
-39.74%988.64M
11.73%2.04B
200.99%214.60M
-38.53%1.43B
-19.81%1.64B
737.00%1.82B
-2818.33%-212.50M
12.41%2.33B
48.78%2.05B
-85.15%217.79M
-98.48%7.82M
-14.18%2.07B
-23.55%1.38B
-15.82%1.47B
Đầu tư ròng
79.32%-279.85M
-19.88%-1.50B
-90.66%38.33M
-41.42%-1.86B
-20.54%-1.35B
-101.25%-1.25B
151.32%410.55M
20.48%-1.31B
57.21%-1.12B
-814.67%-622.56M
57.17%-800.05M
-135.03%-1.65B
-231.85%-2.62B
106.68%87.11M
-17.62%-1.87B
-149.26%-702.83M
53.30%-790.72M
16.41%-1.30B
-125.79%-1.59B
74.99%-281.97M
Tài chính thuần
-47.47%471.40M
104.33%50.71M
92.38%-120.43M
816.55%852.55M
-11.39%897.38M
-4.86%-1.17B
-503.68%-1.58B
114.07%93.02M
-48.49%1.01B
35.71%-1.12B
-127.19%-261.90M
-935.33%-661.30M
-4.08%1.97B
-28.86%-1.74B
-31.93%963.11M
96.16%-63.87M
116.82%2.05B
47.76%-1.35B
400.96%1.41B
-953.13%-1.66B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 48.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.34B.

Tài sản ngắn hạn của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 30.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.25.

Tổng tài sản của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Posco Holdings Inc là 73.02B, bao gồm 30.19B tài sản ngắn hạn và 42.84B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Posco Holdings Inc là 29.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.62.

Tổng vốn chủ sở hữu của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Posco Holdings Inc là 43.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.06.

Thu nhập hoạt động thuần của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Posco Holdings Inc là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.05.

Giá trị đầu tư ròng của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Posco Holdings Inc là -4.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Posco Holdings Inc là 1.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 200.09.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.30.

Thu nhập ròng của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 462.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.41.

Biên lợi nhuận ròng của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.00.

Biên lợi nhuận gộp của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 7.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.40.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Posco Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Posco Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.