tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Phathom Pharmaceuticals Inc

PHAT
Thêm vào danh sách theo dõi
8.795USD
+0.045+0.51%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
704.22MVốn hóa
LỗP/E TTM

PHAT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Phathom Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Phathom Pharmaceuticals Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
88.02%74.27M
104.43%58.30M
94.12%57.58M
202.74%49.50M
439.36%39.50M
1391.58%28.52M
4249.56%29.66M
--16.35M
--7.32M
--1.91M
--682.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
88.02%74.27M
104.43%58.30M
94.12%57.58M
202.74%49.50M
--39.50M
1391.58%28.52M
4249.56%29.66M
--16.35M
----
--1.91M
--682.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
199.64%15.10M
222.13%12.00M
100.47%7.65M
162.73%6.19M
266.13%5.04M
774.18%3.72M
2184.43%3.81M
--2.36M
--1.38M
--426.00K
--167.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-14.42%78.24M
-31.29%73.78M
-28.70%63.51M
-27.05%63.58M
8.04%91.43M
49.42%107.38M
26.25%89.08M
144.39%87.15M
166.94%84.62M
138.94%71.87M
51.27%70.56M
-16.15%35.66M
-30.12%31.70M
-20.65%30.08M
41.17%46.64M
28.34%42.53M
28.44%45.36M
12.87%37.91M
-36.99%33.04M
0.94%33.14M
76.41%35.32M
64.83%33.58M
234.16%52.44M
422.60%32.83M
386.30%20.02M
1561.91%20.38M
3379.60%15.69M
2244.03%6.28M
--4.12M
--1.23M
--451.00K
--268.00K
Chi phí R&D
-13.92%7.81M
-15.39%7.77M
-12.70%7.49M
-19.16%7.03M
23.05%9.08M
-2.61%9.18M
-35.92%8.58M
-29.11%8.69M
-42.21%7.38M
-17.85%9.43M
-16.00%13.39M
-35.53%12.26M
-32.16%12.76M
-35.00%11.48M
17.67%15.95M
14.52%19.02M
-12.88%18.82M
-14.19%17.66M
-67.47%13.55M
-35.55%16.61M
45.35%21.60M
29.72%20.58M
227.88%41.65M
476.64%25.77M
436.04%14.86M
3598.14%15.87M
90642.86%12.70M
74383.33%4.47M
--2.77M
--429.00K
--14.00K
--6.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-37.85%110.00K
-36.00%128.00K
-22.00%156.00K
-14.00%172.00K
-17.29%177.00K
0.00%200.00K
65.29%200.00K
62.60%200.00K
46.58%214.00K
19.05%200.00K
-30.86%121.00K
-17.45%123.00K
14.06%146.00K
24.44%168.00K
34.62%175.00K
13.74%149.00K
2.40%128.00K
27.36%135.00K
47.73%130.00K
70.13%131.00K
140.38%125.00K
1666.67%106.00K
4300.00%88.00K
--77.00K
--52.00K
--6.00K
--2.00K
----
--0.00
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
--0.00
---1.20M
---8.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
92.36%-3.96M
80.37%-15.48M
90.02%-5.93M
80.12%-14.07M
32.83%-51.92M
-12.74%-78.86M
14.97%-59.42M
-98.54%-70.80M
-143.84%-77.30M
-132.58%-69.95M
-49.81%-69.88M
16.15%-35.66M
30.12%-31.70M
20.65%-30.08M
-41.17%-46.64M
-28.34%-42.53M
-28.44%-45.36M
-12.87%-37.91M
36.99%-33.04M
-0.94%-33.14M
-76.41%-35.32M
-64.83%-33.58M
-234.16%-52.44M
-422.60%-32.83M
-386.30%-20.02M
-1561.91%-20.38M
-3379.60%-15.69M
-2244.03%-6.28M
---4.12M
---1.23M
---451.00K
---268.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-15.50%1.51M
-34.24%1.74M
-65.70%1.20M
-61.92%1.41M
-50.69%1.79M
-38.79%2.64M
4.84%3.51M
36.43%3.71M
941.38%3.62M
195.41%4.31M
160.14%3.35M
274.66%2.72M
210.71%348.00K
20757.14%1.46M
21350.00%1.29M
8975.00%726.00K
761.54%112.00K
-50.00%7.00K
-62.50%6.00K
-46.67%8.00K
-92.86%13.00K
-98.41%14.00K
-97.14%16.00K
-96.50%15.00K
80.20%182.00K
--878.00K
--559.00K
--429.00K
--101.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-13.79%15.10M
-12.58%15.80M
-11.69%16.42M
-12.85%16.11M
-1.38%17.52M
5.26%18.07M
42.70%18.59M
82.88%18.48M
84.75%17.76M
86.26%17.17M
35.69%13.03M
8.95%10.11M
69.67%9.62M
234.07%9.22M
246.02%9.60M
524.71%9.28M
351.19%5.67M
116.90%2.76M
114.29%2.77M
15.47%1.48M
-0.48%1.26M
72.36%1.27M
24.64%1.29M
-35.38%1.29M
10.99%1.26M
6609.09%738.00K
20680.00%1.04M
49650.00%1.99M
--1.14M
--11.00K
--5.00K
--4.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---829.00K
--0.00
---1.20M
---8.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---2.00M
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
778.57%95.00K
-292150.00%-81.83M
-334688.89%-60.26M
---82.61M
---14.00K
---28.00K
---18.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
84.52%-24.00K
90.91%-2.00K
-110.20%-5.00K
12.50%-7.00K
-2483.33%-155.00K
48.84%-22.00K
450.00%49.00K
95.94%-8.00K
-300.00%-6.00K
-315.00%-43.00K
84.44%-14.00K
-1690.91%-197.00K
250.00%3.00K
385.71%20.00K
-429.41%-90.00K
77.08%-11.00K
-120.00%-2.00K
-600.00%-7.00K
-466.67%-17.00K
-1100.00%-48.00K
--10.00K
0.00%-1.00K
0.00%-3.00K
42.86%-4.00K
--0.00
---1.00K
---3.00K
---7.00K
----
--0.00
----
--0.00
Thu nhập trước thuế
----
67.80%-30.37M
71.59%-21.15M
64.98%-29.97M
17.10%-75.81M
-13.84%-94.32M
6.43%-74.45M
-97.90%-85.58M
-123.23%-91.45M
-119.10%-82.85M
-44.55%-79.57M
15.36%-43.24M
19.55%-40.97M
7.01%-37.81M
-53.65%-55.05M
-39.36%-51.09M
-39.31%-50.92M
-16.71%-40.66M
33.31%-35.83M
-7.50%-36.66M
-73.22%-36.55M
-73.00%-34.84M
45.19%-53.72M
49.93%-34.10M
75.96%-21.10M
-1509.99%-20.14M
-20149.17%-98.01M
-23386.90%-68.11M
---87.76M
---1.25M
---484.00K
---290.00K
Thuế thu nhập
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
----
67.80%-30.37M
71.59%-21.15M
64.98%-29.97M
17.10%-75.81M
-13.84%-94.32M
6.43%-74.45M
-97.90%-85.58M
-123.23%-91.45M
-119.10%-82.85M
-44.55%-79.57M
15.36%-43.24M
19.55%-40.97M
7.01%-37.81M
-53.65%-55.05M
-39.36%-51.09M
-39.31%-50.92M
-16.71%-40.66M
33.31%-35.83M
-7.50%-36.66M
-73.22%-36.55M
-73.00%-34.84M
45.19%-53.72M
49.93%-34.10M
75.96%-21.10M
-1509.99%-20.14M
-20149.17%-98.01M
-23386.90%-68.11M
---87.76M
---1.25M
---484.00K
---290.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
67.80%-30.37M
71.59%-21.15M
64.98%-29.97M
17.10%-75.81M
-13.84%-94.32M
6.43%-74.45M
-97.90%-85.58M
-123.23%-91.45M
-119.10%-82.85M
-44.55%-79.57M
15.36%-43.24M
19.55%-40.97M
7.01%-37.81M
-53.65%-55.05M
-39.36%-51.09M
-39.31%-50.92M
-16.71%-40.66M
33.31%-35.83M
-7.50%-36.66M
-73.22%-36.55M
-73.00%-34.84M
45.19%-53.72M
49.93%-34.10M
75.96%-21.10M
-1509.99%-20.14M
-20149.17%-98.01M
-23386.90%-68.11M
---87.76M
---1.25M
---484.00K
---290.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
----
67.80%-30.37M
71.59%-21.15M
64.98%-29.97M
17.10%-75.81M
-13.84%-94.32M
6.43%-74.45M
-97.90%-85.58M
-123.23%-91.45M
-119.10%-82.85M
-44.55%-79.57M
15.36%-43.24M
19.55%-40.97M
7.01%-37.81M
-53.65%-55.05M
-39.36%-51.09M
-39.31%-50.92M
-16.71%-40.66M
33.31%-35.83M
-7.50%-36.66M
-73.22%-36.55M
-73.00%-34.84M
45.19%-53.72M
49.93%-34.10M
75.96%-21.10M
-1509.99%-20.14M
-20149.17%-98.01M
-23386.90%-68.11M
---87.76M
---1.25M
---484.00K
---290.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
----
67.80%-30.37M
71.59%-21.15M
64.98%-29.97M
17.10%-75.81M
-13.84%-94.32M
6.43%-74.45M
-97.90%-85.58M
-123.23%-91.45M
-119.10%-82.85M
-44.55%-79.57M
15.36%-43.24M
19.55%-40.97M
7.01%-37.81M
-53.65%-55.05M
-39.36%-51.09M
-39.31%-50.92M
-16.71%-40.66M
33.31%-35.83M
-7.50%-36.66M
-73.22%-36.55M
-73.00%-34.84M
45.19%-53.72M
49.93%-34.10M
75.96%-21.10M
-1509.99%-20.14M
-20149.17%-98.01M
-23386.90%-68.11M
---87.76M
---1.25M
---484.00K
---290.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
79.93%-0.21
71.76%-0.37
72.65%-0.29
69.16%-0.41
33.01%-1.05
7.67%-1.31
24.49%-1.05
-73.87%-1.32
-84.89%-1.56
-58.98%-1.42
-4.16%-1.39
42.13%-0.76
36.52%-0.84
16.49%-0.89
-18.59%-1.33
-7.86%-1.32
-6.24%-1.33
11.40%-1.07
29.37%-1.12
7.28%-1.22
-52.03%-1.25
-50.69%-1.21
58.90%-1.59
52.61%-1.32
75.70%-0.82
-1556.78%-0.80
-20587.91%-3.87
-24695.27%-2.78
---3.39
---0.05
---0.02
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
79.93%-0.21
71.76%-0.37
72.65%-0.29
69.16%-0.41
33.01%-1.05
7.67%-1.31
24.49%-1.05
-73.87%-1.32
-84.89%-1.56
-58.98%-1.42
-4.16%-1.39
42.13%-0.76
36.52%-0.84
16.49%-0.89
-18.59%-1.33
-7.86%-1.32
-6.24%-1.33
11.40%-1.07
29.37%-1.12
7.28%-1.22
-52.03%-1.25
-50.69%-1.21
58.90%-1.59
52.61%-1.32
75.70%-0.82
-1556.78%-0.80
-20587.91%-3.87
-24695.27%-2.78
---3.39
---0.05
---0.02
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Phathom Pharmaceuticals Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PHAT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Phathom Pharmaceuticals Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Phathom Pharmaceuticals Inc báo cáo doanh thu là 175.11M cho năm tài chính 2025, tăng từ 55.25M của năm trước.

Doanh thu mà Phathom Pharmaceuticals Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Phathom Pharmaceuticals Inc báo cáo doanh thu là 74.27M cho quý gần nhất, tăng 88.02% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Phathom Pharmaceuticals Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Phathom Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -221.25M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Phathom Pharmaceuticals Inc là -150.79M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.