tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Phathom Pharmaceuticals Inc

PHAT
Thêm vào danh sách theo dõi
8.930USD
+0.180+2.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
715.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PHAT

Theo dõi tình hình tài chính của Phathom Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Phathom Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.21/-0.25
Doanh thu / Dự báo
74.27M/72.79M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
175.11M
216.93%
EPS(YoY)
-3.03
42.66%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
79.93%-0.21
71.76%-0.37
72.65%-0.29
69.16%-0.41
33.01%-1.05
7.67%-1.31
24.49%-1.05
-73.87%-1.32
-84.89%-1.56
-58.98%-1.42
-4.16%-1.39
---0.76
---0.84
---0.89
---1.33
---3.72
----
----
----
----
Doanh thu
88.02%74.27M
104.43%58.30M
94.12%57.58M
202.74%49.50M
439.36%39.50M
1391.58%28.52M
4249.56%29.66M
--16.35M
--7.32M
--1.91M
--682.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
67.80%-30.37M
71.59%-21.15M
64.98%-29.97M
17.10%-75.81M
-13.84%-94.32M
6.43%-74.45M
-97.90%-85.58M
-123.23%-91.45M
-119.10%-82.85M
-44.55%-79.57M
15.36%-43.24M
19.55%-40.97M
7.01%-37.81M
-53.65%-55.05M
-39.36%-51.09M
-39.31%-50.92M
-16.71%-40.66M
33.31%-35.83M
-7.50%-36.66M
Biên lợi nhuận ròng
----
84.25%-52.09%
85.37%-36.73%
88.43%-60.55%
84.63%-191.91%
92.37%-330.71%
97.85%-250.98%
---523.34%
---1248.58%
---4333.26%
---11667.16%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-8.68%79.68%
-8.65%79.42%
-0.48%86.72%
2.22%87.50%
7.43%87.25%
11.87%86.94%
15.40%87.14%
--85.59%
--81.21%
--77.72%
--75.51%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-26.72%168.00%
-6.95%178.48%
54.41%226.30%
80.38%241.55%
44.84%229.27%
46.10%191.81%
36.37%146.56%
41.02%133.92%
92.54%158.28%
-10.53%131.28%
-13.51%107.47%
--94.96%
--82.21%
--146.74%
--124.26%
--97.89%
----
----
----
----
Doanh thu
88.02%74.27M
104.43%58.30M
94.12%57.58M
202.74%49.50M
439.36%39.50M
1391.58%28.52M
4249.56%29.66M
--16.35M
--7.32M
--1.91M
--682.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
92.36%-3.96M
80.37%-15.48M
90.02%-5.93M
80.12%-14.07M
32.83%-51.92M
-12.74%-78.86M
14.97%-59.42M
-98.54%-70.80M
-143.84%-77.30M
-132.58%-69.95M
-49.81%-69.88M
16.15%-35.66M
30.12%-31.70M
20.65%-30.08M
-41.17%-46.64M
-28.34%-42.53M
-28.44%-45.36M
-12.87%-37.91M
36.99%-33.04M
-0.94%-33.14M
Lợi nhuận ròng
----
67.80%-30.37M
71.59%-21.15M
64.98%-29.97M
17.10%-75.81M
-13.84%-94.32M
6.43%-74.45M
-97.90%-85.58M
-123.23%-91.45M
-119.10%-82.85M
-44.55%-79.57M
15.36%-43.24M
19.55%-40.97M
7.01%-37.81M
-53.65%-55.05M
-39.36%-51.09M
-39.31%-50.92M
-16.71%-40.66M
33.31%-35.83M
-7.50%-36.66M
Tài sản ngắn hạn
35.20%295.92M
4.41%276.57M
-36.42%228.97M
-44.42%207.78M
-28.19%218.88M
-22.16%264.90M
-9.38%360.13M
64.88%373.82M
18.26%304.79M
143.35%340.31M
147.60%397.43M
14.62%226.73M
23.16%257.72M
-4.05%139.84M
-13.95%160.51M
-12.21%197.81M
-0.98%209.26M
-39.98%145.74M
-35.98%186.53M
-0.81%225.31M
Tổng nợ ngắn hạn
67.47%153.78M
68.90%125.04M
54.03%132.04M
42.63%93.12M
95.33%91.82M
70.35%74.03M
121.06%85.73M
172.27%65.29M
118.19%47.01M
200.90%43.46M
47.81%38.78M
4.81%23.98M
2.23%21.55M
26.76%14.44M
38.67%26.24M
-17.73%22.88M
-46.80%21.07M
-72.10%11.39M
-65.92%18.92M
0.51%27.81M
Tổng tài sản
30.71%327.07M
3.71%305.12M
-31.50%259.15M
-37.92%240.29M
-21.65%250.22M
-17.47%294.21M
-8.58%378.32M
63.32%387.04M
20.50%319.38M
147.55%356.50M
151.10%413.84M
17.36%236.99M
24.14%265.04M
-3.38%144.01M
-13.00%164.81M
-11.58%201.93M
-0.50%213.50M
-39.50%149.05M
-35.81%189.43M
-1.09%228.38M
Tổng các khoản nợ
2.33%671.35M
1.50%642.08M
10.35%697.32M
15.44%662.82M
18.59%656.05M
25.26%632.58M
29.86%631.90M
125.37%574.16M
123.57%553.21M
115.62%505.00M
103.07%486.60M
11.57%254.76M
12.22%247.44M
110.97%234.21M
104.33%239.62M
82.84%228.35M
167.43%220.50M
35.34%111.01M
16.30%117.28M
67.64%124.90M
Tổng vốn chủ sở hữu
15.17%-344.27M
0.42%-336.95M
-72.79%-438.17M
-125.82%-422.53M
-73.56%-405.83M
-127.86%-338.38M
-248.52%-253.58M
-952.79%-187.11M
-1428.57%-233.83M
-64.65%-148.50M
2.75%-72.76M
32.74%-17.77M
351.43%17.60M
-337.14%-90.19M
-203.68%-74.81M
-125.53%-26.42M
-105.30%-7.00M
-76.86%38.03M
-62.86%72.16M
-33.83%103.48M
Thu nhập hoạt động ròng
96.92%-1.93M
81.58%-15.65M
92.12%-5.00M
77.80%-14.12M
11.30%-62.73M
-23.05%-84.93M
-44.89%-63.46M
-99.20%-63.57M
-218.56%-70.72M
-73.99%-69.02M
-7.62%-43.80M
8.86%-31.91M
13.67%-22.20M
11.37%-39.67M
1.37%-40.70M
-20.47%-35.02M
9.34%-25.72M
10.06%-44.76M
-46.32%-41.26M
-40.23%-29.07M
Đầu tư ròng
54.64%-44.00K
-238.89%-61.00K
-1640.00%-87.00K
38.64%-27.00K
-110.87%-97.00K
55.00%-18.00K
98.95%-5.00K
95.31%-44.00K
-666.67%-46.00K
81.31%-40.00K
-15.29%-475.00K
-600.75%-939.00K
98.60%-6.00K
-219.40%-214.00K
-312.00%-412.00K
-857.14%-134.00K
-851.11%-428.00K
60.36%-67.00K
19.35%-100.00K
92.35%-14.00K
Tài chính thuần
4338.75%3.55M
--66.64M
-100.37%-97.00K
-100.22%-271.00K
-99.68%80.00K
-100.00%0.00
-87.71%26.05M
938800.00%122.06M
-82.49%24.77M
-29.65%9.90M
--211.99M
-99.95%13.00K
48.25%141.50M
--14.07M
-100.00%0.00
-44.14%24.60M
91675.00%95.45M
-100.00%0.00
-99.82%163.00K
--44.03M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phathom Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 175.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.25M.

Tài sản ngắn hạn của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phathom Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 228.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.42.

Tổng tài sản của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Phathom Pharmaceuticals Inc là 259.15M, bao gồm 228.97M tài sản ngắn hạn và 30.18M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phathom Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Phathom Pharmaceuticals Inc là 697.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phathom Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Phathom Pharmaceuticals Inc là -438.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.79.

Thu nhập hoạt động thuần của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phathom Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Phathom Pharmaceuticals Inc là -150.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.66.

Giá trị đầu tư ròng của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phathom Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Phathom Pharmaceuticals Inc là -229.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.63.

Giá trị huy động vốn ròng của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phathom Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Phathom Pharmaceuticals Inc là -288.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phathom Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.66.

Thu nhập ròng của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phathom Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -221.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.82.

Biên lợi nhuận ròng của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phathom Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -126.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.12.

Biên lợi nhuận gộp của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phathom Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 87.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phathom Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 226.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phathom Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -69.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.76.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Phathom Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phathom Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -150.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.