tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Procter & Gamble Co

PG
Thêm vào danh sách theo dõi
146.470USD
-0.450-0.31%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
340.27BVốn hóa
20.97P/E TTM

Tình hình tài chính của PG

Theo dõi tình hình tài chính của Procter & Gamble Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Procter & Gamble Co

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
6.75/--
Doanh thu / Dự báo
87.03B/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
87.03B
3.26%
EPS(YoY)
6.75
1.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-15.47%1.28
5.22%1.66
-6.16%1.82
21.05%2.00
16.38%1.51
0.92%1.58
34.49%1.94
-12.51%1.65
-7.54%1.30
10.66%1.56
-11.74%1.44
--1.89
--1.40
--1.41
--1.63
--1.62
----
----
----
----
Doanh thu
1.51%21.20B
7.38%21.23B
1.49%22.21B
2.99%22.39B
1.74%20.89B
-2.07%19.78B
2.06%21.88B
-0.61%21.74B
-0.10%20.53B
0.63%20.20B
3.22%21.44B
6.11%21.87B
5.32%20.55B
3.54%20.07B
-0.86%20.77B
1.35%20.61B
3.00%19.52B
7.02%19.38B
6.12%20.95B
5.28%20.34B
Lợi nhuận ròng
-16.05%2.97B
4.38%3.86B
-6.82%4.25B
20.32%4.68B
15.55%3.54B
0.35%3.70B
34.14%4.56B
-12.65%3.89B
-7.55%3.06B
10.73%3.69B
-12.04%3.40B
15.05%4.45B
11.18%3.31B
1.25%3.33B
-6.98%3.86B
-4.30%3.87B
5.19%2.98B
2.59%3.29B
9.64%4.15B
-4.01%4.04B
Biên lợi nhuận ròng
-16.27%14.53%
-2.99%18.60%
-8.40%19.50%
16.44%21.36%
13.36%17.36%
2.42%19.17%
30.69%21.29%
-11.95%18.34%
-7.22%15.31%
9.73%18.72%
-14.52%16.29%
--20.83%
--16.50%
--17.06%
--19.06%
--19.23%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.01%49.39%
-1.84%50.16%
-0.94%52.03%
-0.83%51.81%
-1.34%49.39%
-0.63%51.10%
-0.75%52.52%
0.50%52.25%
3.51%50.06%
6.77%51.42%
11.30%52.91%
--51.99%
--48.36%
--48.16%
--47.54%
--47.38%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.08%26.98%
3.89%28.84%
1.77%28.78%
-1.44%28.17%
3.88%27.56%
3.81%27.76%
1.27%28.28%
-2.39%28.58%
-7.39%26.53%
-12.41%26.74%
-5.75%27.93%
--29.28%
--28.64%
--30.53%
--29.63%
--28.38%
----
----
----
----
Doanh thu
1.51%21.20B
7.38%21.23B
1.49%22.21B
2.99%22.39B
1.74%20.89B
-2.07%19.78B
2.06%21.88B
-0.61%21.74B
-0.10%20.53B
0.63%20.20B
3.22%21.44B
6.11%21.87B
5.32%20.55B
3.54%20.07B
-0.86%20.77B
1.35%20.61B
3.00%19.52B
7.02%19.38B
6.12%20.95B
5.28%20.34B
Lợi nhuận hoạt động
-4.73%4.27B
3.47%4.77B
-1.33%5.72B
2.89%6.06B
10.86%4.48B
1.72%4.61B
-1.14%5.79B
2.17%5.89B
-2.91%4.04B
6.61%4.53B
22.49%5.86B
16.76%5.77B
15.68%4.16B
5.57%4.25B
-7.41%4.79B
-1.67%4.94B
1.64%3.60B
6.31%4.02B
-3.94%5.17B
-4.89%5.02B
Lợi nhuận ròng
-16.05%2.97B
4.38%3.86B
-6.82%4.25B
20.32%4.68B
15.55%3.54B
0.35%3.70B
34.14%4.56B
-12.65%3.89B
-7.55%3.06B
10.73%3.69B
-12.04%3.40B
15.05%4.45B
11.18%3.31B
1.25%3.33B
-6.98%3.86B
-4.30%3.87B
5.19%2.98B
2.59%3.29B
9.64%4.15B
-4.01%4.04B
Tài sản ngắn hạn
3.21%26.21B
14.54%27.99B
3.69%26.59B
-1.21%27.12B
2.76%25.39B
8.80%24.43B
10.95%25.64B
10.06%27.45B
9.10%24.71B
0.69%22.46B
5.69%23.11B
10.74%24.94B
4.60%22.65B
-4.74%22.30B
-14.40%21.87B
-7.46%22.52B
-6.23%21.65B
3.57%23.42B
3.61%25.55B
-6.49%24.34B
Tổng nợ ngắn hạn
7.31%38.69B
11.64%38.23B
8.59%36.70B
4.32%37.99B
7.23%36.06B
5.90%34.25B
-5.99%33.80B
-1.99%36.42B
-5.95%33.63B
-14.96%32.34B
-7.22%35.95B
1.47%37.16B
8.09%35.76B
10.55%38.03B
1.89%38.75B
0.08%36.62B
-0.15%33.08B
7.45%34.40B
19.79%38.03B
21.93%36.59B
Tổng tài sản
1.03%126.52B
4.39%128.38B
3.79%127.29B
0.88%127.60B
2.34%125.23B
2.83%122.98B
1.60%122.64B
3.22%126.48B
1.28%122.37B
-0.21%119.60B
2.54%120.71B
5.37%122.53B
3.09%120.83B
-0.30%119.85B
-3.05%117.72B
-2.83%116.28B
-1.76%117.21B
2.94%120.22B
1.09%121.42B
-0.19%119.67B
Tổng các khoản nợ
-1.01%72.21B
4.55%73.65B
3.89%73.97B
-0.39%74.05B
1.58%72.95B
1.69%70.44B
-0.95%71.20B
-0.24%74.34B
-2.65%71.81B
-6.94%69.27B
-1.52%71.88B
3.57%74.52B
4.85%73.76B
-0.06%74.43B
-4.62%72.99B
-1.79%71.95B
-3.16%70.35B
6.60%74.47B
6.92%76.52B
2.72%73.26B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.88%54.31B
4.16%54.73B
3.64%53.32B
2.70%53.55B
3.41%52.28B
4.39%52.55B
5.35%51.44B
8.60%52.14B
7.42%50.56B
10.81%50.33B
9.18%48.83B
8.30%48.01B
0.45%47.06B
-0.71%45.42B
-0.37%44.73B
-4.47%44.33B
0.43%46.85B
-2.50%45.75B
-7.51%44.89B
-4.46%46.41B
Thu nhập hoạt động ròng
2.93%5.13B
9.15%4.04B
3.03%4.97B
25.76%5.41B
-13.35%4.99B
-9.34%3.71B
-5.41%4.83B
-12.28%4.30B
7.71%5.75B
5.82%4.09B
42.73%5.10B
20.47%4.90B
43.85%5.34B
19.01%3.86B
-30.21%3.57B
-12.34%4.07B
-9.90%3.71B
-20.58%3.25B
-5.59%5.12B
-2.03%4.64B
Đầu tư ròng
-12.51%-1.20B
8.40%-665.00M
-33.33%-1.23B
-38.54%-1.53B
-105.21%-1.06B
4.72%-726.00M
8.08%-921.00M
9.33%-1.11B
35.09%-518.00M
44.78%-762.00M
-104.49%-1.00B
-46.88%-1.22B
-17.01%-798.00M
22.30%-1.38B
48.96%-490.00M
17.30%-832.00M
13.78%-682.00M
-167.07%-1.78B
-74.86%-960.00M
-21.35%-1.01B
Tài chính thuần
-74.39%-6.31B
56.65%-1.83B
26.62%-4.09B
-253.15%-2.24B
-44.70%-3.62B
1.26%-4.21B
7.90%-5.57B
68.89%-634.00M
35.81%-2.50B
-143.53%-4.27B
-102.10%-6.05B
41.89%-2.04B
6.37%-3.89B
60.45%-1.75B
-4.72%-2.99B
-2.30%-3.51B
-34.78%-4.16B
15.98%-4.43B
55.63%-2.86B
49.06%-3.43B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, tổng doanh thu đạt 87.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.28B.

Tài sản ngắn hạn của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, tài sản ngắn hạn là 26.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.21.

Tổng tài sản của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Procter & Gamble Co là 126.52B, bao gồm 26.21B tài sản ngắn hạn và 100.31B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, tổng nghĩa vụ của Procter & Gamble Co là 72.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, tổng vốn chủ sở hữu của Procter & Gamble Co là 54.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.88.

Thu nhập hoạt động thuần của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Procter & Gamble Co là 20.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.20.

Giá trị đầu tư ròng của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, giá trị đầu tư ròng của Procter & Gamble Co là -4.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.11.

Giá trị huy động vốn ròng của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, giá trị huy động vốn ròng của Procter & Gamble Co là -14.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.02.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.17.

Thu nhập ròng của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, lợi nhuận ròng là 15.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.46.

Biên lợi nhuận ròng của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, biên lợi nhuận ròng là 18.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.68.

Biên lợi nhuận gộp của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, biên lợi nhuận gộp là 50.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 30.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Procter & Gamble Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Procter & Gamble Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 20.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.20.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.