tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Performance Food Group Co

PFGC
Thêm vào danh sách theo dõi
109.700USD
-0.610-0.55%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
17.11BVốn hóa
51.89P/E TTM

Tình hình tài chính của PFGC

Theo dõi tình hình tài chính của Performance Food Group Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Performance Food Group Co

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/1.60
Doanh thu / Dự báo
--/18.09B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
63.30B
8.61%
EPS(YoY)
2.20
-22.16%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-28.98%0.27
44.40%0.40
-13.84%0.60
-21.23%0.85
-17.56%0.38
-45.99%0.27
-10.41%0.70
11.00%1.08
-12.22%0.46
10.05%0.51
--0.78
--0.97
--0.52
--0.46
--0.62
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.43%16.29B
5.16%16.44B
10.77%17.08B
11.52%16.94B
10.45%15.31B
9.39%15.64B
3.19%15.42B
2.18%15.19B
0.63%13.86B
2.85%14.30B
1.49%14.94B
1.89%14.87B
5.29%13.77B
8.26%13.90B
41.72%14.72B
56.81%14.59B
81.59%13.08B
87.56%12.84B
47.39%10.39B
61.14%9.30B
Lợi nhuận ròng
-28.47%41.70M
45.52%61.70M
-13.33%93.60M
-21.02%131.50M
-17.19%58.30M
-45.85%42.40M
-10.52%108.00M
10.93%166.50M
-12.33%70.40M
10.13%78.30M
26.12%120.70M
97.50%150.10M
243.16%80.30M
746.43%71.10M
1936.17%95.70M
142.04%76.00M
407.89%23.40M
-52.27%8.40M
771.43%4.70M
120.77%31.40M
Biên lợi nhuận ròng
-32.79%0.26%
38.38%0.38%
-21.76%0.55%
-29.18%0.78%
-25.02%0.38%
-50.50%0.27%
-13.29%0.70%
8.56%1.10%
-12.88%0.51%
7.07%0.55%
--0.81%
--1.01%
--0.58%
--0.51%
--0.65%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.57%11.52%
1.76%11.60%
2.41%11.47%
5.26%11.50%
4.34%11.58%
3.76%11.40%
2.25%11.20%
-1.19%10.92%
2.60%11.10%
3.27%10.98%
--10.96%
--11.06%
--10.82%
--10.64%
--10.56%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.05%37.36%
-4.27%38.37%
17.81%39.80%
29.32%39.09%
27.44%38.94%
24.50%40.08%
1.19%33.78%
-5.77%30.23%
-7.41%30.55%
-5.36%32.19%
--33.39%
--32.08%
--33.00%
--34.02%
--33.84%
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.43%16.29B
5.16%16.44B
10.77%17.08B
11.52%16.94B
10.45%15.31B
9.39%15.64B
3.19%15.42B
2.18%15.19B
0.63%13.86B
2.85%14.30B
1.49%14.94B
1.89%14.87B
5.29%13.77B
8.26%13.90B
41.72%14.72B
56.81%14.59B
81.59%13.08B
87.56%12.84B
47.39%10.39B
61.14%9.30B
Lợi nhuận hoạt động
3.75%182.80M
11.60%237.60M
14.33%270.50M
-0.59%286.50M
8.16%176.20M
25.16%212.90M
6.87%236.60M
4.50%288.20M
0.80%162.90M
16.03%170.10M
11.65%221.40M
89.55%275.80M
132.18%161.60M
126.23%146.60M
136.07%198.30M
60.42%145.50M
103.51%69.60M
-10.87%64.80M
48.67%84.00M
140.20%90.70M
Lợi nhuận ròng
-28.47%41.70M
45.52%61.70M
-13.33%93.60M
-21.02%131.50M
-17.19%58.30M
-45.85%42.40M
-10.52%108.00M
10.93%166.50M
-12.33%70.40M
10.13%78.30M
26.12%120.70M
97.50%150.10M
243.16%80.30M
746.43%71.10M
1936.17%95.70M
142.04%76.00M
407.89%23.40M
-52.27%8.40M
771.43%4.70M
120.77%31.40M
Tài sản ngắn hạn
8.45%7.36B
7.04%7.37B
17.56%7.61B
15.96%7.14B
16.59%6.79B
15.60%6.89B
4.82%6.47B
1.35%6.15B
-0.17%5.82B
2.56%5.96B
5.19%6.17B
0.82%6.07B
4.75%5.83B
5.39%5.81B
9.70%5.87B
68.19%6.02B
75.16%5.57B
71.09%5.51B
54.19%5.35B
3.66%3.58B
Tổng nợ ngắn hạn
15.43%4.86B
11.82%4.62B
19.33%4.55B
20.21%4.52B
18.83%4.21B
18.34%4.13B
9.61%3.81B
5.77%3.76B
2.42%3.54B
2.70%3.49B
-2.63%3.48B
-2.20%3.55B
-1.34%3.46B
0.07%3.40B
9.57%3.57B
43.76%3.63B
51.55%3.50B
66.39%3.39B
42.55%3.26B
-3.49%2.53B
Tổng tài sản
7.52%18.41B
6.35%18.18B
27.47%18.35B
33.51%17.88B
33.01%17.12B
32.41%17.10B
11.57%14.40B
7.15%13.39B
5.61%12.87B
5.93%12.91B
6.04%12.90B
0.98%12.50B
1.75%12.19B
1.95%12.19B
5.07%12.17B
57.77%12.38B
60.80%11.98B
59.55%11.96B
49.64%11.58B
1.63%7.85B
Tổng các khoản nợ
7.07%13.69B
5.41%13.53B
35.24%13.78B
44.71%13.41B
43.33%12.79B
41.86%12.84B
12.27%10.19B
5.85%9.27B
3.63%8.92B
4.11%9.05B
3.50%9.07B
-3.58%8.75B
-1.91%8.61B
-1.16%8.69B
3.66%8.77B
58.17%9.08B
62.74%8.78B
61.48%8.80B
47.89%8.46B
0.53%5.74B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.86%4.72B
9.19%4.65B
8.68%4.57B
8.37%4.47B
9.72%4.34B
10.24%4.26B
9.92%4.21B
10.18%4.13B
10.38%3.95B
10.44%3.86B
12.57%3.83B
13.52%3.75B
11.77%3.58B
10.62%3.50B
8.87%3.40B
56.66%3.30B
55.73%3.20B
54.42%3.16B
54.58%3.12B
4.75%2.11B
Thu nhập hoạt động ròng
37.45%615.90M
84.70%601.20M
-371.40%-145.20M
85.65%383.00M
11.27%448.10M
-30.28%325.50M
-38.58%53.50M
17.95%206.30M
73.06%402.70M
329.93%466.90M
-72.43%87.10M
253.29%174.90M
-1.73%232.70M
-10.98%108.60M
893.40%315.90M
-5.16%-114.10M
19.90%236.80M
13.38%122.00M
124.09%31.80M
-117.90%-108.50M
Đầu tư ròng
-192.85%-405.30M
91.60%-173.60M
88.35%-78.00M
-42.89%-213.90M
-43.27%-138.40M
-1119.41%-2.07B
-150.96%-669.80M
-99.33%-149.70M
-63.18%-96.60M
-40.55%-169.50M
-572.29%-266.90M
-2.46%-75.10M
14.82%-59.20M
61.36%-120.60M
97.18%-39.70M
-5.62%-73.30M
-67.07%-69.50M
-476.89%-312.10M
-3953.60%-1.41B
-22.40%-69.40M
Tài chính thuần
34.21%-204.00M
-124.83%-424.50M
-71.37%182.90M
-90.00%-100.70M
-1.37%-310.10M
692.24%1.71B
265.09%638.90M
44.33%-53.00M
-78.47%-305.90M
-3898.68%-288.70M
163.13%175.00M
-151.38%-95.20M
-5.02%-171.40M
-95.38%7.60M
-119.87%-277.20M
111.77%185.30M
65.36%-163.20M
404.81%164.60M
754.66%1.39B
117.48%87.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, tổng doanh thu đạt 63.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.28B.

Tài sản ngắn hạn của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, tài sản ngắn hạn là 7.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.96.

Tổng tài sản của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Performance Food Group Co là 17.88B, bao gồm 7.14B tài sản ngắn hạn và 10.75B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, tổng nghĩa vụ của Performance Food Group Co là 13.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, tổng vốn chủ sở hữu của Performance Food Group Co là 4.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.37.

Thu nhập hoạt động thuần của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Performance Food Group Co là 912.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.26.

Giá trị đầu tư ròng của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, giá trị đầu tư ròng của Performance Food Group Co là -3.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -352.47.

Giá trị huy động vốn ròng của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, giá trị huy động vốn ròng của Performance Food Group Co là 1.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 510.05.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.16.

Thu nhập ròng của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, lợi nhuận ròng là 340.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.95.

Biên lợi nhuận ròng của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, biên lợi nhuận ròng là 0.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.14.

Biên lợi nhuận gộp của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, biên lợi nhuận gộp là 11.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Performance Food Group Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Food Group Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 912.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.