tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Palladyne AI Corp

PDYN
Thêm vào danh sách theo dõi
5.055USD
-0.115-2.22%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
233.12MVốn hóa
LỗP/E TTM

PDYN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Palladyne AI Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Palladyne AI Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
106.90%3.54M
118.27%1.66M
-1.26%860.00K
-62.59%1.01M
-50.31%1.71M
2.01%761.00K
-52.33%871.00K
112.45%2.71M
49.87%3.44M
-87.81%746.00K
-60.85%1.83M
-57.97%1.28M
209.02%2.30M
509.66%6.12M
313.37%4.67M
165.79%3.04M
-58.70%743.00K
-70.69%1.00M
-24.98%1.13M
-33.08%1.14M
-17.25%1.80M
--3.43M
--1.50M
--1.71M
--2.17M
Doanh thu
106.90%3.54M
118.27%1.66M
-1.26%860.00K
-62.59%1.01M
-50.31%1.71M
2.01%761.00K
-52.33%871.00K
112.45%2.71M
49.87%3.44M
-87.81%746.00K
-60.85%1.83M
-57.97%1.28M
209.02%2.30M
509.66%6.12M
313.37%4.67M
165.79%3.04M
-58.70%743.00K
-70.69%1.00M
-24.98%1.13M
-33.08%1.14M
-17.25%1.80M
--3.43M
--1.50M
--1.71M
--2.17M
Chi phí doanh thu
701.13%2.83M
174.37%1.52M
-3.76%461.00K
-16.70%474.00K
-81.28%353.00K
-61.90%554.00K
-76.53%479.00K
-67.71%569.00K
-27.60%1.89M
-72.15%1.45M
-53.28%2.04M
-52.63%1.76M
433.81%2.60M
392.55%5.22M
370.29%4.37M
450.30%3.72M
-59.40%488.00K
-48.67%1.06M
-11.02%929.00K
-37.58%676.00K
-14.75%1.20M
--2.06M
--1.04M
--1.08M
--1.41M
Chi phí hoạt động
78.88%15.46M
51.48%10.97M
6.80%8.93M
6.07%9.11M
-19.33%8.64M
-55.23%7.25M
-60.87%8.36M
-67.13%8.59M
-57.97%10.71M
-47.90%16.18M
-33.08%21.36M
-18.40%26.13M
-3.37%25.48M
8.42%31.06M
-23.31%31.92M
263.30%32.02M
277.44%26.37M
293.14%28.65M
395.50%41.62M
27.00%8.81M
-2.77%6.99M
--7.29M
--8.40M
--6.94M
--7.19M
Chi phí R&D
36.06%3.90M
43.87%3.76M
21.84%3.15M
33.09%3.13M
-0.86%2.87M
-66.90%2.61M
-74.21%2.58M
-79.94%2.35M
-69.21%2.90M
-22.60%7.89M
-4.63%10.01M
54.66%11.71M
59.89%9.40M
66.67%10.20M
131.77%10.50M
86.70%7.57M
108.92%5.88M
113.32%6.12M
-1.67%4.53M
21.38%4.05M
-14.75%2.81M
--2.87M
--4.61M
--3.34M
--3.30M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
238.57%755.00K
103.76%434.00K
44.23%300.00K
5.42%214.00K
10.95%223.00K
-67.92%213.00K
-84.23%208.00K
-83.59%203.00K
-83.84%201.00K
-45.53%664.00K
10.75%1.32M
41.53%1.24M
314.67%1.24M
494.63%1.22M
1013.08%1.19M
634.45%874.00K
170.27%300.00K
81.42%205.00K
-13.01%107.00K
--119.00K
--111.00K
--113.00K
--123.00K
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
--118.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-71.97%-11.92M
-43.65%-9.31M
-7.73%-8.06M
-37.77%-8.09M
4.66%-6.93M
58.00%-6.48M
61.67%-7.49M
76.36%-5.88M
68.65%-7.27M
38.10%-15.44M
28.32%-19.53M
14.25%-24.85M
9.52%-23.19M
9.78%-24.94M
32.70%-27.25M
-277.83%-28.98M
-394.01%-25.63M
-615.98%-27.64M
-487.29%-40.49M
-46.62%-7.67M
-3.51%-5.19M
---3.86M
---6.89M
---5.23M
---5.01M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-103.58%-1.05M
109.90%4.63M
2510.42%3.76M
-50.00%102.00K
8936.25%29.25M
-116.93%-46.76M
101.29%144.00K
104.37%204.00K
24.08%-331.00K
68.67%-21.55M
-849.73%-11.13M
-213.47%-4.67M
-106.80%-436.00K
-968.90%-68.81M
-57.72%1.48M
71.80%4.11M
--6.41M
---6.44M
--3.51M
--2.39M
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--32.00K
--221.00K
--0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
118.18%2.00K
-100.00%0.00
-99.33%5.00K
21875.00%871.00K
-450.00%-11.00K
52350.00%1.05M
3147.83%747.00K
---4.00K
-107.14%-2.00K
--2.00K
666.67%23.00K
-100.00%0.00
55.56%28.00K
-100.00%0.00
--3.00K
--1.00K
--18.00K
--13.00K
Thu nhập trước thuế
-155.40%-12.61M
92.39%-4.03M
47.27%-3.74M
-40.65%-7.49M
414.83%22.76M
-45.23%-52.97M
75.53%-7.09M
81.43%-5.32M
66.34%-7.23M
60.41%-36.47M
-16.09%-28.98M
-15.91%-28.66M
-11.84%-21.48M
-170.48%-92.13M
32.50%-24.96M
-369.86%-24.72M
-269.41%-19.20M
-778.79%-34.06M
-436.56%-36.98M
-1.10%-5.26M
-4.99%-5.20M
---3.88M
---6.89M
---5.21M
---4.95M
Thuế thu nhập
--0.00
-127000.00%-2.54M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-50.00%2.00K
--3.00K
-100.00%0.00
--0.00
-97.77%4.00K
100.00%0.00
100.19%3.00K
--0.00
--179.00K
---2.46M
-160700.00%-1.61M
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--1.00K
--0.00
--1.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-155.40%-12.61M
97.18%-1.49M
47.29%-3.74M
-40.65%-7.49M
414.83%22.76M
-45.22%-52.97M
75.51%-7.10M
81.43%-5.32M
66.34%-7.23M
60.49%-36.48M
-28.81%-28.98M
-23.97%-28.66M
-11.84%-21.48M
-171.01%-92.31M
39.17%-22.50M
-339.26%-23.12M
-269.41%-19.20M
-778.57%-34.06M
-436.56%-36.98M
-1.11%-5.26M
-4.99%-5.20M
---3.88M
---6.89M
---5.21M
---4.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-155.40%-12.61M
97.18%-1.49M
47.29%-3.74M
-40.65%-7.49M
414.83%22.76M
-45.22%-52.97M
75.51%-7.10M
81.43%-5.32M
66.34%-7.23M
60.49%-36.48M
-28.81%-28.98M
-23.97%-28.66M
-11.84%-21.48M
-171.01%-92.31M
39.17%-22.50M
-339.26%-23.12M
-269.41%-19.20M
-778.57%-34.06M
-436.56%-36.98M
-1.11%-5.26M
-4.99%-5.20M
---3.88M
---6.89M
---5.21M
---4.95M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-155.40%-12.61M
97.18%-1.49M
47.29%-3.74M
-40.65%-7.49M
414.83%22.76M
-45.22%-52.97M
75.51%-7.10M
81.43%-5.32M
66.34%-7.23M
60.49%-36.48M
-28.81%-28.98M
-23.97%-28.66M
-11.84%-21.48M
-171.01%-92.31M
39.17%-22.50M
-339.26%-23.12M
-269.41%-19.20M
-778.57%-34.06M
-436.56%-36.98M
-1.11%-5.26M
-4.99%-5.20M
---3.88M
---6.89M
---5.21M
---4.95M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-155.40%-12.61M
97.18%-1.49M
47.29%-3.74M
-40.65%-7.49M
414.83%22.76M
-45.22%-52.97M
75.51%-7.10M
81.43%-5.32M
66.34%-7.23M
60.49%-36.48M
-28.81%-28.98M
-23.97%-28.66M
-11.84%-21.48M
-171.01%-92.31M
39.17%-22.50M
-339.26%-23.12M
-269.41%-19.20M
-778.57%-34.06M
-436.56%-36.98M
-1.11%-5.26M
-4.99%-5.20M
---3.88M
---6.89M
---5.21M
---4.95M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-143.44%-0.28
98.07%-0.04
65.92%-0.09
0.80%-0.20
330.51%0.64
-29.33%-1.82
75.96%-0.27
82.20%-0.20
66.87%-0.28
61.27%-1.41
-26.06%-1.13
-18.47%-1.12
-0.92%-0.84
-146.08%-3.64
44.55%-0.89
-328.52%-0.95
-282.32%-0.84
-807.66%-1.48
-456.54%-1.61
-1.12%-0.22
-4.99%-0.22
---0.16
---0.29
---0.22
---0.21
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-150.48%-0.28
98.07%-0.04
65.92%-0.09
0.80%-0.20
298.39%0.55
-29.33%-1.82
75.96%-0.27
82.20%-0.20
66.87%-0.28
61.27%-1.41
-26.06%-1.13
-18.47%-1.12
-0.92%-0.84
-146.08%-3.64
44.55%-0.89
-328.52%-0.95
-282.32%-0.84
-807.66%-1.48
-456.54%-1.61
-1.12%-0.22
-4.99%-0.22
---0.16
---0.29
---0.22
---0.21
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Palladyne AI Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PDYN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Palladyne AI Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Palladyne AI Corp báo cáo doanh thu là 5.25M cho năm tài chính 2025, tăng từ 7.79M của năm trước.

Doanh thu mà Palladyne AI Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Palladyne AI Corp báo cáo doanh thu là 3.54M cho quý gần nhất, tăng 106.90% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Palladyne AI Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Palladyne AI Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 10.04M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Palladyne AI Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Palladyne AI Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -12.61M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Palladyne AI Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Palladyne AI Corp là -31.60M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.