tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vaxcyte Inc

PCVX
Thêm vào danh sách theo dõi
54.080USD
-1.880-3.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.80BVốn hóa
LỗP/E TTM

PCVX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Vaxcyte Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Vaxcyte Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q2
FY2019Q1
Chi phí hoạt động
91.30%345.85M
69.13%274.28M
73.58%242.38M
48.26%226.22M
58.11%180.79M
33.29%162.17M
25.36%139.63M
80.19%152.59M
62.11%114.35M
94.20%121.67M
90.66%111.39M
79.43%84.68M
80.58%70.54M
116.51%62.65M
119.20%58.42M
102.11%47.20M
68.78%39.06M
53.70%28.94M
29.88%26.65M
15.67%23.35M
-15.12%23.14M
--18.83M
--20.52M
65.04%20.19M
95.55%27.27M
--12.23M
--13.94M
Chi phí R&D
111.15%312.78M
81.16%242.06M
79.53%209.93M
47.66%194.18M
56.61%148.13M
28.29%133.61M
20.03%116.94M
80.91%131.51M
62.86%94.59M
101.74%104.15M
104.33%97.42M
88.96%72.69M
83.34%58.08M
123.74%51.63M
133.40%47.68M
117.94%38.47M
83.56%31.68M
57.38%23.07M
24.49%20.43M
-2.90%17.65M
-29.02%17.26M
--14.66M
--16.41M
82.36%18.18M
92.55%24.32M
--9.97M
--12.63M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-0.30%2.95M
161.77%7.50M
71.36%3.06M
112.94%2.88M
195.90%2.96M
222.52%2.86M
121.84%1.79M
80.27%1.35M
40.31%999.00K
26.50%888.00K
17.84%806.00K
23.15%750.00K
22.34%712.00K
52.94%702.00K
34.12%684.00K
25.83%609.00K
67.72%582.00K
38.25%459.00K
52.69%510.00K
36.34%484.00K
-9.64%347.00K
--332.00K
--334.00K
17.55%355.00K
30.61%384.00K
--302.00K
--294.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
82.20%-292.00K
84.01%-394.00K
80.73%-126.00K
99.35%-6.00K
-944.59%-1.64M
-257.10%-2.46M
-308.75%-654.00K
-1.87%-925.00K
47.49%-157.00K
-82.54%-690.00K
---160.00K
-45.05%-908.00K
62.01%-299.00K
63.51%-378.00K
100.00%0.00
---626.00K
---787.00K
---1.04M
---329.00K
----
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-91.30%-345.85M
-69.13%-274.28M
-73.58%-242.38M
-48.26%-226.22M
-58.11%-180.79M
-33.29%-162.17M
-25.36%-139.63M
-80.19%-152.59M
-62.11%-114.35M
-94.20%-121.67M
-90.66%-111.39M
-79.43%-84.68M
-80.58%-70.54M
-116.51%-62.65M
-119.20%-58.42M
-102.11%-47.20M
-68.78%-39.06M
-53.70%-28.94M
-29.88%-26.65M
-15.67%-23.35M
15.12%-23.14M
---18.83M
---20.52M
-65.04%-20.19M
-95.55%-27.27M
---12.23M
---13.94M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-19.20%26.61M
-27.45%26.45M
4.28%29.26M
30.49%31.07M
52.01%32.94M
107.53%36.46M
51.70%28.06M
44.75%23.81M
108.47%21.67M
164.86%17.57M
1454.20%18.50M
4023.06%16.45M
7655.97%10.39M
6600.00%6.63M
1222.22%1.19M
329.03%399.00K
119.67%134.00K
209.38%99.00K
172.73%90.00K
111.36%93.00K
-54.81%61.00K
--32.00K
--33.00K
-75.69%44.00K
-42.80%135.00K
--181.00K
--236.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
-71.43%2.00K
----
--0.00
--0.00
--7.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-46.15%7.00K
--11.00K
--13.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
3622.91%8.45M
166.36%71.00K
-638.17%-2.34M
-268.38%-1.70M
133.04%227.00K
93.83%-107.00K
-437.29%-317.00K
265.58%1.01M
-1196.23%-687.00K
-319.61%-1.73M
-103.17%-59.00K
116.81%276.00K
90.00%-53.00K
-134.66%-413.00K
62166.67%1.86M
---1.64M
---530.00K
-232.08%-176.00K
98.30%-3.00K
---53.00K
---176.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
-225.53%-75.00M
----
----
----
---23.04M
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---300.00K
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-119.36%-1.38M
111.65%1.32M
--291.00K
--28.57M
--7.14M
---11.37M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.45M
--226.00K
Thu nhập trước thuế
-127.85%-320.62M
-79.83%-246.51M
-106.38%-212.83M
-29.42%-166.57M
-48.09%-140.72M
24.18%-137.08M
-11.29%-103.12M
-88.33%-128.70M
-57.16%-95.02M
-131.65%-180.80M
-59.99%-92.66M
-40.81%-68.34M
-55.09%-60.46M
-173.26%-78.05M
-117.61%-57.92M
-104.96%-48.53M
-83.72%-38.99M
-37.74%-28.56M
-26.63%-26.61M
-16.53%-23.68M
21.82%-21.22M
---20.74M
---21.02M
-90.53%-20.32M
-98.54%-27.14M
---10.66M
---13.67M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-127.85%-320.62M
-79.83%-246.51M
-106.38%-212.83M
-29.42%-166.57M
-48.09%-140.72M
24.18%-137.08M
-11.29%-103.12M
-88.33%-128.70M
-57.16%-95.02M
-131.65%-180.80M
-59.99%-92.66M
-40.81%-68.34M
-55.09%-60.46M
-173.26%-78.05M
-117.61%-57.92M
-104.96%-48.53M
-83.72%-38.99M
-37.74%-28.56M
-26.63%-26.61M
-16.53%-23.68M
21.82%-21.22M
---20.74M
---21.02M
-90.53%-20.32M
-98.54%-27.14M
---10.66M
---13.67M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-127.85%-320.62M
-79.83%-246.51M
-106.38%-212.83M
-29.42%-166.57M
-48.09%-140.72M
24.18%-137.08M
-11.29%-103.12M
-88.33%-128.70M
-57.16%-95.02M
-131.65%-180.80M
-59.99%-92.66M
-40.81%-68.34M
-55.09%-60.46M
-173.26%-78.05M
-117.61%-57.92M
-104.96%-48.53M
-83.72%-38.99M
-37.74%-28.56M
-26.63%-26.61M
-16.53%-23.68M
21.82%-21.22M
---20.74M
---21.02M
-90.53%-20.32M
-98.54%-27.14M
---10.66M
---13.67M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-127.85%-320.62M
-79.83%-246.51M
-106.38%-212.83M
-29.42%-166.57M
-48.09%-140.72M
24.18%-137.08M
-11.29%-103.12M
-88.33%-128.70M
-57.16%-95.02M
-131.65%-180.80M
-59.99%-92.66M
-40.81%-68.34M
-55.09%-60.46M
-173.26%-78.05M
-117.61%-57.92M
-104.96%-48.53M
-83.72%-38.99M
-37.74%-28.56M
-26.63%-26.61M
-16.53%-23.68M
21.82%-21.22M
---20.74M
---21.02M
-90.53%-20.32M
-98.54%-27.14M
---10.66M
---13.67M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-127.85%-320.62M
-79.83%-246.51M
-106.38%-212.83M
-29.42%-166.57M
-48.09%-140.72M
24.18%-137.08M
-11.29%-103.12M
-88.33%-128.70M
-57.16%-95.02M
-131.65%-180.80M
-59.99%-92.66M
-40.81%-68.34M
-55.09%-60.46M
-173.26%-78.05M
-117.61%-57.92M
-104.96%-48.53M
-83.72%-38.99M
-37.74%-28.56M
-26.63%-26.61M
-16.53%-23.68M
21.82%-21.22M
---20.74M
---21.02M
-90.53%-20.32M
-98.54%-27.14M
---10.66M
---13.67M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-121.62%-2.30
-78.20%-1.81
-87.44%-1.56
-11.56%-1.22
-21.90%-1.04
42.50%-1.01
8.53%-0.83
-57.49%-1.10
-21.30%-0.85
-78.52%-1.76
2.45%-0.91
12.66%-0.70
-3.53%-0.70
-82.63%-0.99
-83.20%-0.93
-73.58%-0.80
-63.37%-0.68
-33.34%-0.54
-23.50%-0.51
-15.11%-0.46
26.08%-0.41
---0.41
---0.41
86.21%-0.40
-98.54%-0.56
---2.90
---0.28
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-121.62%-2.30
-78.20%-1.81
-87.44%-1.56
-11.56%-1.22
-21.90%-1.04
42.50%-1.01
8.53%-0.83
-57.49%-1.10
-21.30%-0.85
-78.52%-1.76
2.45%-0.91
12.66%-0.70
-3.53%-0.70
-82.63%-0.99
-83.20%-0.93
-73.58%-0.80
-63.37%-0.68
-33.34%-0.54
-23.50%-0.51
-15.11%-0.46
26.08%-0.41
---0.41
---0.41
86.21%-0.40
-98.54%-0.56
---2.90
---0.28
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Vaxcyte Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PCVX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Vaxcyte Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Vaxcyte Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -766.63M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Vaxcyte Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Vaxcyte Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -320.62M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Vaxcyte Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Vaxcyte Inc là -923.67M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.