tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vaxcyte Inc

PCVX
Thêm vào danh sách theo dõi
54.080USD
-1.880-3.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.80BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PCVX

Theo dõi tình hình tài chính của Vaxcyte Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Vaxcyte Inc

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
-2.30/-1.75
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-5.63
-48.14%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-121.62%-2.30
-78.20%-1.81
-87.44%-1.56
-11.56%-1.22
-21.90%-1.04
42.50%-1.01
8.53%-0.83
-57.49%-1.10
-21.30%-0.85
-78.52%-1.76
---0.91
---0.70
---0.70
---0.99
---2.42
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-127.85%-320.62M
-79.83%-246.51M
-106.38%-212.83M
-29.42%-166.57M
-48.09%-140.72M
24.18%-137.08M
-11.29%-103.12M
-88.33%-128.70M
-57.16%-95.02M
-131.65%-180.80M
-59.99%-92.66M
-40.81%-68.34M
-55.09%-60.46M
-173.26%-78.05M
-117.61%-57.92M
-104.96%-48.53M
-83.72%-38.99M
-37.74%-28.56M
-26.63%-26.61M
-16.53%-23.68M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-91.30%-345.85M
-69.13%-274.28M
-73.58%-242.38M
-48.26%-226.22M
-58.11%-180.79M
-33.29%-162.17M
-25.36%-139.63M
-80.19%-152.59M
-62.11%-114.35M
-94.20%-121.67M
-90.66%-111.39M
-79.43%-84.68M
-80.58%-70.54M
-116.51%-62.65M
-119.20%-58.42M
-102.11%-47.20M
-68.78%-39.06M
-53.70%-28.94M
-29.88%-26.65M
-15.67%-23.35M
Lợi nhuận ròng
-127.85%-320.62M
-79.83%-246.51M
-106.38%-212.83M
-29.42%-166.57M
-48.09%-140.72M
24.18%-137.08M
-11.29%-103.12M
-88.33%-128.70M
-57.16%-95.02M
-131.65%-180.80M
-59.99%-92.66M
-40.81%-68.34M
-55.09%-60.46M
-173.26%-78.05M
-117.61%-57.92M
-104.96%-48.53M
-83.72%-38.99M
-37.74%-28.56M
-26.63%-26.61M
-16.53%-23.68M
Tài sản ngắn hạn
5.65%1.81B
-8.98%1.63B
-20.18%1.77B
15.82%1.72B
13.15%1.72B
63.14%1.79B
70.90%2.21B
13.06%1.48B
80.46%1.52B
16.27%1.10B
250.35%1.30B
260.25%1.31B
145.65%840.67M
267.69%942.55M
22.05%369.76M
20.63%363.73M
5.39%342.22M
-34.10%256.35M
-24.42%302.95M
-27.00%301.53M
Tổng nợ ngắn hạn
149.58%242.08M
46.78%205.75M
61.60%200.05M
86.47%154.49M
11.36%97.00M
-3.55%140.18M
44.69%123.79M
37.58%82.85M
65.14%87.10M
258.64%145.34M
117.65%85.56M
97.64%60.22M
93.57%52.75M
41.12%40.52M
-17.18%39.31M
-25.15%30.47M
-50.47%27.25M
-38.72%28.72M
19.81%47.46M
23.74%40.70M
Tổng tài sản
-0.88%3.35B
-14.48%3.00B
-10.90%3.17B
58.36%3.31B
61.53%3.38B
149.40%3.51B
137.94%3.56B
38.89%2.09B
107.44%2.09B
39.93%1.41B
263.06%1.50B
265.10%1.50B
150.34%1.01B
210.23%1.01B
16.38%412.06M
14.96%411.62M
5.33%402.72M
-17.43%324.34M
-12.32%354.07M
-13.98%358.05M
Tổng các khoản nợ
97.83%352.29M
54.36%317.21M
96.13%278.72M
131.40%234.03M
65.93%178.08M
22.72%205.50M
52.25%142.11M
45.64%101.14M
69.30%107.32M
218.56%167.45M
76.94%93.34M
53.91%69.44M
46.83%63.39M
30.37%52.56M
9.65%52.75M
9.97%45.12M
-22.09%43.17M
-14.18%40.32M
21.06%48.11M
24.19%41.03M
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.38%3.00B
-18.76%2.69B
-15.35%2.89B
54.64%3.07B
61.29%3.20B
166.50%3.31B
143.64%3.42B
38.56%1.99B
110.00%1.98B
30.08%1.24B
290.39%1.40B
291.10%1.43B
162.77%944.77M
235.76%953.61M
17.44%359.31M
15.61%366.50M
9.97%359.54M
-17.88%284.02M
-15.96%305.96M
-17.27%317.02M
Thu nhập hoạt động ròng
-68.77%-280.63M
-101.82%-224.83M
-136.06%-143.31M
0.19%-121.17M
-4.49%-166.27M
13.52%-111.40M
-5.49%-60.71M
-93.48%-121.39M
-233.66%-159.12M
-97.50%-128.81M
-49.29%-57.55M
-60.36%-62.74M
-72.15%-47.69M
-27.65%-65.22M
-35.66%-38.55M
-36.42%-39.13M
-109.78%-27.70M
-374.49%-51.09M
-117.66%-28.41M
-212.69%-28.68M
Đầu tư ròng
-289.28%-233.41M
120.66%115.13M
113.21%121.17M
196.69%77.74M
127.34%123.32M
-3900.92%-557.17M
-4215.88%-917.02M
75.89%-80.41M
-0.66%-451.07M
61.27%-13.93M
-35.80%22.28M
-1374.85%-333.56M
-1002.23%-448.10M
-43943.90%-35.95M
287.91%34.71M
227.45%26.16M
128.64%49.67M
111.36%82.00K
-88047.62%-18.47M
-37227.27%-20.53M
Tài chính thuần
79159.95%601.58M
-50.93%2.41M
-100.24%-3.67M
-97.72%2.52M
-99.91%759.00K
79.41%4.91M
3020.57%1.52B
-79.82%110.37M
1868.62%818.20M
-99.58%2.73M
10.30%48.55M
996.61%546.97M
-62.56%41.56M
7400.95%656.63M
479.25%44.02M
5117.36%49.88M
22696.51%111.02M
1477.30%8.75M
21008.33%7.60M
-99.64%956.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Vaxcyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vaxcyte Inc, tài sản ngắn hạn là 1.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.98.

Tổng tài sản của Vaxcyte Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vaxcyte Inc là 3.00B, bao gồm 1.63B tài sản ngắn hạn và 1.38B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vaxcyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vaxcyte Inc, tổng nghĩa vụ của Vaxcyte Inc là 317.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vaxcyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vaxcyte Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Vaxcyte Inc là 2.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Vaxcyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vaxcyte Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vaxcyte Inc là -923.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.18.

Giá trị đầu tư ròng của Vaxcyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vaxcyte Inc, giá trị đầu tư ròng của Vaxcyte Inc là 437.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.81.

Giá trị huy động vốn ròng của Vaxcyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vaxcyte Inc, giá trị huy động vốn ròng của Vaxcyte Inc là 2.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vaxcyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vaxcyte Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.14.

Thu nhập ròng của Vaxcyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vaxcyte Inc, lợi nhuận ròng là -766.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vaxcyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vaxcyte Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -25.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vaxcyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vaxcyte Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -23.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vaxcyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vaxcyte Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -923.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.