tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Patria Investments Ltd

PAX
Thêm vào danh sách theo dõi
11.085USD
+0.025+0.23%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.79BVốn hóa
24.53P/E TTM

PAX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Patria Investments Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Patria Investments Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2019Q4
Tổng doanh thu
21.98%97.10M
-6.53%143.60M
31.81%93.42M
16.10%82.73M
33.53%79.60M
34.87%153.63M
8.76%70.88M
-9.78%71.26M
-7.52%59.61M
24.80%113.91M
14.33%65.17M
42.02%78.99M
17.23%64.46M
100.71%91.28M
43.59%57.00M
-53.26%55.62M
79.62%54.99M
43.21%45.48M
--39.70M
--119.00M
--30.61M
-9.71%31.75M
--35.17M
Chi phí doanh thu
56.52%57.60M
15.87%55.89M
17.42%49.01M
9.97%44.76M
31.00%36.80M
30.11%48.23M
43.25%41.74M
26.64%40.70M
-7.92%28.09M
21.14%37.07M
12.07%29.14M
17.22%32.14M
10.44%30.51M
86.17%30.60M
75.07%26.00M
114.75%27.42M
130.49%27.62M
129.87%16.44M
--14.85M
--12.77M
--11.98M
-17.98%7.15M
--8.72M
Chi phí hoạt động
45.94%73.70M
-7.07%81.43M
5.70%59.56M
-6.01%56.65M
20.89%50.50M
69.71%87.62M
28.95%56.34M
20.88%60.27M
-16.93%41.77M
18.18%51.63M
8.70%43.70M
38.52%49.86M
42.45%50.29M
98.75%43.69M
120.99%40.20M
-23.27%35.99M
145.13%35.30M
69.40%21.98M
--18.19M
--46.91M
--14.40M
-10.84%12.98M
--14.55M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-1.17%12.00M
40.21%12.30M
40.95%10.81M
54.03%11.23M
68.43%12.14M
22.20%8.77M
13.95%7.67M
21.61%7.29M
--7.21M
--7.18M
31.39%6.73M
15.57%6.00M
----
----
159.26%5.12M
165.10%5.19M
50.49%2.89M
--1.93M
--1.98M
--1.96M
-7.29%1.92M
--2.07M
Chi phí hoạt động khác
-35.29%1.10M
-73.76%1.50M
-86.92%485.00K
-90.70%896.00K
-70.03%1.70M
183.31%5.72M
-13.12%3.71M
218.48%9.63M
-13.03%5.67M
-66.17%-6.87M
-28.88%4.27M
6273.47%3.02M
1490.98%6.52M
-1205.61%-4.13M
120100.00%6.00M
-48.48%-49.00K
13766.67%410.00K
2771.43%374.00K
---5.00K
---33.00K
---3.00K
0.00%-14.00K
---14.00K
Lợi nhuận hoạt động
-19.59%23.40M
-5.81%62.18M
133.06%33.87M
137.31%26.08M
63.11%29.10M
5.98%66.01M
-32.31%14.53M
-62.27%10.99M
25.88%17.84M
30.88%62.28M
27.80%21.47M
48.43%29.13M
-28.00%14.17M
102.55%47.59M
-21.88%16.80M
-72.78%19.63M
21.43%19.68M
25.11%23.50M
--21.50M
--72.09M
--16.21M
-8.92%18.78M
--20.62M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--351.00K
--3.09M
----
----
----
----
----
----
-97.64%50.00K
----
----
----
803.85%2.12M
----
1600.00%442.00K
396.59%437.00K
408.70%234.00K
--50.00K
--26.00K
--88.00K
-68.71%46.00K
--147.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
134.29%16.40M
-4.95%3.40M
33.60%5.06M
22.38%3.99M
1009.35%7.00M
1185.97%3.58M
1138.24%3.79M
934.29%3.26M
83.43%631.00K
--278.00K
-56.29%306.00K
-52.13%315.00K
-41.89%344.00K
----
163.16%700.00K
138.41%658.00K
120.90%592.00K
12.50%261.00K
--266.00K
--276.00K
--268.00K
-6.07%232.00K
--247.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
-99.81%5.00K
-883.13%-3.85M
-789.98%-5.33M
-1838.64%-6.82M
480.06%2.61M
-63.53%492.00K
-155.62%-599.00K
44.48%-352.00K
---687.00K
--1.35M
189.16%1.08M
-128.06%-634.00K
----
----
-277.65%-1.21M
-541.27%-278.00K
-225.28%-223.00K
---360.00K
--680.00K
--63.00K
201.71%178.00K
---175.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
--0.00
273.08%225.00K
100.00%0.00
-110.28%-225.00K
100.00%0.00
26.97%-130.00K
-47.62%-62.00K
-267.19%-107.00K
66.50%-200.00K
76.30%-178.00K
94.00%-42.00K
106.42%64.00K
---597.00K
---751.00K
---700.00K
---997.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-72.19%-21.21M
-242.52%-3.48M
58.85%-1.59M
-82.17%542.00K
-17.20%-12.32M
75.72%-1.02M
-139.26%-3.86M
-62.43%3.04M
---10.51M
---4.18M
1.46%-1.61M
148.37%8.09M
----
----
-555.60%-1.64M
229.96%3.26M
-251.53%-8.14M
---259.00K
---250.00K
---2.51M
-25844.44%-2.32M
--9.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---6.00K
--0.00
---46.00K
----
100.00%0.00
---14.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
---100.00K
--300.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-68.33%7.00M
-27.47%38.15M
141.82%24.56M
372.65%14.95M
12.19%22.10M
3.78%52.60M
-44.45%10.16M
-88.84%3.16M
-4.79%19.70M
3.53%50.68M
18.74%18.29M
82.08%28.34M
-8.09%20.69M
224.32%48.95M
-25.49%15.40M
-78.45%15.56M
65.67%22.51M
-8.27%15.09M
--20.67M
--72.22M
--13.59M
-19.10%16.45M
--20.34M
Thuế thu nhập
-38.67%4.60M
188.24%2.49M
-95.71%355.00K
31.80%829.00K
78.57%7.50M
-223.18%-2.82M
1597.11%8.28M
108.18%629.00K
34.14%4.20M
1.87%2.29M
-125.14%-553.00K
-2153.67%-7.69M
-25.35%3.13M
19.06%2.25M
357.31%2.20M
71.05%-341.00K
698.86%4.19M
1448.36%1.89M
---855.00K
---1.18M
--525.00K
-84.52%122.00K
--788.00K
Doanh thu sau thuế
-83.56%2.40M
-35.66%35.66M
1188.98%24.21M
457.26%14.12M
-5.79%14.60M
14.53%55.42M
-90.03%1.88M
-92.97%2.53M
-11.74%15.50M
3.61%48.39M
42.72%18.84M
126.49%36.03M
-4.13%17.56M
253.68%46.70M
-38.67%13.20M
-78.33%15.91M
40.22%18.32M
-19.15%13.21M
--21.52M
--73.40M
--13.06M
-16.46%16.33M
--19.55M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-83.56%2.40M
-35.66%35.66M
1188.98%24.21M
457.26%14.12M
-5.79%14.60M
14.53%55.42M
-90.03%1.88M
-92.97%2.53M
-11.74%15.50M
3.61%48.39M
42.72%18.84M
126.49%36.03M
-4.13%17.56M
253.68%46.70M
-38.67%13.20M
-78.33%15.91M
40.22%18.32M
-19.15%13.21M
--21.52M
--73.40M
--13.06M
-16.46%16.33M
--19.55M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
155.56%2.30M
551.19%1.09M
15.86%1.64M
-30.53%1.27M
125.00%900.00K
-88.03%168.00K
280.59%1.41M
462.46%1.83M
26.58%400.00K
854.42%1.40M
-62.90%371.00K
--325.00K
--316.00K
--147.00K
--1.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---1.00K
---1.28M
-5.39%772.00K
--816.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-83.09%2.30M
-37.44%34.56M
4743.56%22.57M
1720.25%12.85M
-9.92%13.60M
17.59%55.25M
-97.48%466.00K
-98.02%706.00K
-12.44%15.10M
0.93%46.99M
51.38%18.47M
124.45%35.70M
-5.86%17.24M
252.57%46.56M
-43.32%12.20M
-78.33%15.91M
27.67%18.32M
-15.13%13.21M
--21.52M
--73.40M
--14.35M
-16.94%15.56M
--18.73M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-83.09%2.30M
-37.44%34.56M
4743.56%22.57M
1720.25%12.85M
-9.92%13.60M
17.59%55.25M
-97.48%466.00K
-98.02%706.00K
-12.44%15.10M
0.93%46.99M
51.38%18.47M
124.45%35.70M
-5.86%17.24M
252.57%46.56M
-43.32%12.20M
-78.33%15.91M
27.67%18.32M
-15.13%13.21M
--21.52M
--73.40M
--14.35M
-16.94%15.56M
--18.73M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-83.19%0.01
-38.99%0.22
4567.11%0.14
1630.75%0.08
-14.12%0.09
12.11%0.35
-97.58%0.00
-98.07%0.00
-14.30%0.10
-0.18%0.32
50.34%0.12
123.00%0.24
-6.08%0.12
234.87%0.32
-47.57%0.08
-79.96%0.11
18.10%0.12
-12.88%0.09
--0.16
--0.54
--0.11
-22.72%0.11
--0.14
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-83.19%0.01
-38.67%0.21
4545.33%0.14
1620.00%0.08
-14.12%0.09
11.65%0.35
-97.59%0.00
-98.07%0.00
-14.28%0.10
-0.83%0.31
50.28%0.12
122.91%0.24
-6.09%0.12
234.83%0.32
-47.47%0.08
-79.96%0.11
18.10%0.12
-12.88%0.09
--0.16
--0.54
--0.11
-22.72%0.11
--0.14
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
-14.29%0.15
-62.41%0.15
-24.62%0.15
-40.24%0.15
-22.57%0.17
29.55%0.40
16.37%0.20
48.52%0.25
11.88%0.23
92.50%0.31
22.14%0.17
-63.50%0.17
90.57%0.20
--0.16
--0.14
--0.46
--0.11
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Patria Investments Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PAX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Patria Investments Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Patria Investments Ltd báo cáo doanh thu là 396.90M cho năm tài chính 2025, tăng từ 358.97M của năm trước.

Doanh thu mà Patria Investments Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Patria Investments Ltd báo cáo doanh thu là 97.10M cho quý gần nhất, tăng 21.98% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Patria Investments Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Patria Investments Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 85.65M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Patria Investments Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Patria Investments Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 2.30M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Patria Investments Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Patria Investments Ltd là 154.72M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.