tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Patria Investments Ltd

PAX
Thêm vào danh sách theo dõi
11.085USD
+0.025+0.23%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.79BVốn hóa
24.53P/E TTM

PAX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Patria Investments Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
49.66%50.90M
58.16%48.41M
-12.42%26.55M
5.15%25.65M
40.62%34.01M
154.45%30.61M
136.03%30.31M
49.07%24.39M
7.04%24.19M
-43.72%12.03M
-47.37%12.84M
21.94%16.36M
74.99%22.60M
40.02%21.37M
-44.93%24.40M
-46.75%13.42M
-55.05%12.91M
8.63%15.26M
11.61%44.30M
--25.19M
--28.73M
--14.05M
--39.70M
Tiền mặt bị hạn chế
----
----
-36.74%11.91M
5.93%19.43M
73.74%17.28M
-4.04%13.29M
101.01%18.83M
5.85%18.34M
-40.88%9.95M
-38.43%13.85M
--9.37M
-64.41%17.32M
-78.62%16.83M
--22.49M
----
--48.67M
--78.71M
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
24.89%496.10M
8.74%405.27M
-43.98%245.29M
-6.48%312.18M
-0.94%397.24M
-7.20%372.68M
17.58%437.89M
-11.64%333.82M
-13.26%401.01M
-16.27%401.59M
-23.82%372.43M
-23.35%377.79M
36.70%462.30M
36.14%479.64M
16.02%488.90M
15.09%492.87M
-4.87%338.19M
556.40%352.32M
567.50%421.38M
--428.23M
--355.49M
--53.67M
--63.13M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
27.30%44.40M
29.87%42.37M
48.21%40.74M
39.07%38.50M
21.28%34.88M
15.74%32.62M
15.68%27.49M
8.94%27.68M
14.12%28.76M
14.45%28.18M
-1.00%23.76M
38.67%25.41M
59.16%25.20M
83.67%24.63M
533.41%24.00M
356.67%18.33M
288.04%15.83M
251.09%13.41M
-1.99%3.79M
--4.01M
--4.08M
--3.82M
--3.87M
-Tài sản cố định
----
33.40%68.35M
39.25%64.83M
37.53%61.72M
22.93%55.71M
14.28%51.24M
19.61%46.56M
11.85%44.87M
17.96%45.32M
22.95%44.84M
--38.92M
31.21%40.12M
29.87%38.42M
45.42%36.47M
----
169.54%30.58M
185.98%29.58M
146.96%25.08M
17.87%11.00M
--11.34M
--10.34M
--10.15M
--9.34M
-Khấu hao lũy kế
----
39.57%25.99M
26.34%24.09M
35.06%23.22M
25.79%20.83M
11.80%18.62M
25.76%19.07M
16.88%17.19M
25.27%16.56M
40.64%16.65M
--15.16M
20.06%14.71M
-3.86%13.22M
1.47%11.84M
----
67.11%12.25M
119.51%13.75M
84.20%11.67M
31.91%7.21M
--7.33M
--6.26M
--6.34M
--5.47M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
23.52%959.90M
17.59%824.15M
10.52%829.37M
11.57%795.09M
64.11%777.15M
43.91%700.87M
71.17%750.40M
58.02%712.62M
12.06%473.54M
18.34%487.01M
21.94%438.38M
32.72%450.98M
15.36%422.56M
714.91%411.52M
1868.14%359.50M
1657.47%339.81M
1615.16%366.31M
-399.34%-66.92M
-22.96%18.27M
--19.34M
--21.36M
--22.36M
--23.71M
Tổng tài sản
29.92%1.73B
23.96%1.50B
-1.49%1.33B
11.50%1.32B
26.58%1.33B
19.23%1.21B
44.73%1.35B
24.50%1.18B
5.41%1.05B
3.62%1.01B
-0.75%929.64M
5.41%949.43M
-0.89%999.77M
28.23%976.24M
95.76%936.70M
85.15%900.66M
143.93%1.01B
610.17%761.32M
268.09%478.51M
--486.45M
--413.53M
--107.20M
--130.00M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
----
-100.00%0.00
-19.75%1.15M
58.77%5.80M
-17.24%1.40M
-36.18%1.30M
-21.35%1.43M
-74.10%3.65M
-45.88%1.69M
-2.16%2.04M
--1.82M
--14.10M
--3.13M
--2.08M
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--23.26M
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
455.19%255.10M
-94.73%4.33M
135.36%45.97M
186.83%90.84M
237.46%45.95M
2628.57%82.24M
579.30%19.53M
1007.03%31.67M
419.30%13.62M
34.37%3.01M
--2.88M
134.70%2.86M
71.48%2.62M
135.86%2.24M
----
28.32%1.22M
63.88%1.53M
21.92%951.00K
19.62%890.00K
--950.00K
--933.00K
--780.00K
--744.00K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
16.45%4.33M
35.58%4.60M
72.72%5.80M
24.74%3.95M
23.46%3.72M
17.98%3.39M
17.37%3.36M
20.71%3.17M
34.37%3.01M
--2.88M
134.70%2.86M
71.48%2.62M
135.86%2.24M
----
28.32%1.22M
63.88%1.53M
21.92%951.00K
19.62%890.00K
--950.00K
--933.00K
--780.00K
--744.00K
Tổng nợ ngắn hạn
88.99%776.40M
4.43%415.01M
-25.97%356.59M
6.29%401.94M
1.34%410.81M
-0.03%397.39M
52.45%481.70M
34.49%378.15M
10.93%405.38M
17.60%397.50M
-9.10%315.98M
-10.42%281.17M
119.94%365.44M
116.35%338.00M
306.07%347.60M
499.52%313.86M
320.49%166.15M
254.70%156.23M
147.34%85.60M
--52.35M
--39.51M
--44.04M
--34.61M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
62.75%243.24M
-29.72%104.94M
-48.93%76.00M
104.80%150.26M
--149.45M
--149.32M
--148.80M
--73.37M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-100.00%0.00
62.75%243.24M
-29.72%104.94M
-48.93%76.00M
104.80%150.26M
--149.45M
--149.32M
--148.80M
--73.37M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
42.89%1.11B
20.49%861.69M
-16.18%722.43M
4.57%729.20M
39.99%777.82M
45.88%715.17M
88.91%861.89M
57.70%697.36M
9.94%555.63M
5.93%490.24M
8.35%456.25M
20.44%442.22M
16.10%505.40M
134.87%462.78M
366.27%421.10M
551.80%367.17M
897.72%435.31M
309.38%197.04M
126.43%90.31M
--56.33M
--43.63M
--48.13M
--39.88M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-4.96%544.70M
11.79%589.42M
17.56%578.77M
8.66%580.13M
6.50%573.11M
5.30%527.25M
-0.60%492.33M
7.79%533.91M
10.91%538.12M
3.20%500.71M
2.09%495.32M
2.09%495.32M
0.00%485.19M
0.00%485.19M
61.52%485.20M
61.52%485.19M
61.75%485.19M
31042.17%485.19M
19181.45%300.40M
--300.39M
--299.97M
--1.56M
--1.56M
Lợi nhuận giữ lại
----
----
--0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-87.11%6.38M
-34.48%50.83M
-40.80%33.27M
-24.63%51.92M
-40.17%49.48M
-11.79%77.58M
-40.09%56.20M
-49.09%68.89M
8.34%82.71M
41.85%87.95M
-2.49%93.80M
--135.32M
--76.35M
--62.00M
--96.20M
Vốn dự trữ
-4.96%544.70M
11.79%589.40M
17.56%578.76M
8.66%580.11M
6.50%573.10M
5.30%527.24M
-0.60%492.32M
7.79%533.89M
10.91%538.10M
3.20%500.69M
2.08%495.31M
2.09%495.31M
0.00%485.18M
0.00%485.18M
61.52%485.20M
61.53%485.18M
61.75%485.18M
31061.21%485.18M
19192.94%300.39M
--300.37M
--299.96M
--1.56M
--1.56M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
96.87%-1.30M
64.35%-24.32M
43.70%-13.24M
19.81%-22.65M
-26.03%-41.59M
-467.95%-68.22M
-39.38%-23.52M
-1863.11%-28.25M
-1310.38%-32.99M
-4.64%-12.01M
40.36%-16.88M
107.39%1.60M
-39.90%2.73M
-19.29%-11.48M
-321.44%-28.30M
-249.95%-21.68M
175.31%4.54M
-54.10%-9.62M
14.95%-6.71M
---6.19M
---6.02M
---6.24M
---7.89M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
73.79%18.50M
119.90%21.67M
101.64%16.67M
145.41%13.66M
164.01%10.64M
146.60%9.85M
120.26%8.27M
31.43%-30.09M
62.88%-16.63M
46.23%-21.15M
-3500.08%-40.80M
---43.88M
---44.80M
---39.33M
--1.20M
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---394.00K
--1.76M
--247.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
11.78%621.70M
29.02%633.42M
24.71%603.08M
21.48%588.76M
11.62%556.17M
-5.83%490.93M
2.16%483.60M
-4.44%484.67M
0.79%498.27M
1.54%521.34M
-8.19%473.39M
-4.93%507.21M
-13.79%494.36M
-9.01%513.46M
32.82%515.60M
24.03%533.49M
55.02%573.41M
855.23%564.28M
330.78%388.19M
--430.12M
--369.90M
--59.07M
--90.11M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PAX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Patria Investments Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Patria Investments Ltd có 50.90M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Patria Investments Ltd là bao nhiêu?

Patria Investments Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 633.42M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.