tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Passage Bio Inc

PASG
Thêm vào danh sách theo dõi
4.470USD
-0.020-0.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

PASG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Passage Bio Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-47.38%33.34M
-39.68%46.30M
-37.79%52.77M
-37.21%57.63M
-39.39%63.36M
-32.84%76.76M
-36.12%84.83M
-39.42%91.77M
-37.70%104.53M
-39.72%114.29M
-37.88%132.78M
-36.69%151.48M
-37.18%167.77M
-39.95%189.61M
-39.68%213.76M
-41.33%239.25M
-38.96%267.09M
3.59%315.77M
5.57%354.40M
15.39%407.80M
19.29%437.59M
--304.82M
--335.70M
--353.42M
--366.83M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-47.38%33.34M
23.23%46.30M
63.42%52.77M
132.64%57.63M
72.29%63.36M
73.08%37.57M
-3.83%32.29M
-18.23%24.77M
10.19%36.77M
-37.26%21.71M
-46.33%33.58M
-66.76%30.29M
-67.16%33.37M
-73.17%34.60M
-61.59%62.57M
-57.70%91.13M
-59.28%101.61M
-4.47%128.97M
-18.79%162.89M
-39.04%215.46M
-31.98%249.52M
--135.00M
--200.57M
--353.42M
--366.83M
-Đầu tư ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-57.68%39.18M
-47.04%52.53M
-44.71%67.00M
-49.59%67.75M
-40.27%92.58M
-34.39%99.20M
-18.18%121.19M
-18.78%134.40M
-17.02%155.01M
-21.05%151.19M
-22.99%148.12M
-12.01%165.48M
10.01%186.81M
41.72%191.51M
--192.34M
--188.07M
--169.81M
--135.13M
----
----
Chi phí trả trước
-57.58%1.41M
-29.14%1.46M
23.72%2.96M
-16.67%2.69M
-12.10%3.31M
-43.82%2.06M
-18.46%2.39M
50.44%3.23M
-2.05%3.77M
-50.70%3.67M
-66.56%2.93M
-81.06%2.15M
-75.82%3.85M
-20.00%7.43M
-27.36%8.77M
2.61%11.33M
19.09%15.91M
-24.85%9.29M
-12.60%12.07M
-25.45%11.04M
-12.46%13.36M
--12.37M
--13.81M
--14.81M
--15.26M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-47.89%34.74M
-39.40%47.76M
-36.10%55.73M
-36.51%60.31M
-38.44%66.67M
-33.18%78.81M
-35.73%87.22M
-38.16%95.00M
-36.90%108.29M
-40.14%117.96M
-39.01%135.71M
-38.69%153.63M
-39.36%171.62M
-39.38%197.04M
-39.28%222.52M
-40.17%250.58M
-37.24%283.00M
2.49%325.07M
4.85%366.47M
13.74%418.84M
18.02%450.95M
--317.18M
--349.51M
--368.23M
--382.09M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-92.25%1.48M
-38.29%14.28M
-24.56%18.16M
-37.70%18.61M
-39.63%19.06M
-28.05%23.13M
-27.30%24.07M
-24.63%29.88M
-23.34%31.58M
-23.88%32.15M
-22.65%33.11M
-9.13%39.64M
-7.45%41.19M
77.43%42.24M
140.94%42.81M
223.58%43.62M
576.97%44.50M
751.74%23.81M
1841.75%17.77M
1129.93%13.48M
478.19%6.57M
--2.79M
--915.00K
--1.10M
--1.14M
-Tài sản cố định
-84.25%3.54M
-44.63%18.19M
-33.79%21.90M
-42.73%22.17M
-43.36%22.44M
-16.58%32.86M
-16.34%33.08M
-16.94%38.71M
-16.28%39.62M
-16.89%39.39M
-15.90%39.54M
-0.61%46.61M
-1.14%47.32M
--47.39M
--47.02M
--46.90M
--47.86M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
-39.06%2.06M
-59.72%3.92M
-58.46%3.74M
-59.72%3.56M
-58.01%3.38M
34.38%9.72M
40.11%9.01M
26.73%8.84M
31.17%8.04M
40.42%7.24M
52.76%6.43M
112.69%6.97M
82.47%6.13M
--5.15M
--4.21M
--3.28M
--3.36M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-10.95%244.00K
-47.30%244.00K
-41.68%270.00K
-47.67%270.00K
-58.61%274.00K
6.93%463.00K
6.93%463.00K
19.17%516.00K
52.89%662.00K
-89.85%433.00K
-90.83%433.00K
-91.70%433.00K
-92.43%433.00K
-31.22%4.27M
-29.62%4.72M
-27.56%5.22M
-25.23%5.72M
-22.73%6.20M
-18.90%6.71M
-17.84%7.21M
-16.87%7.65M
--8.03M
--8.27M
--8.77M
--9.20M
Tổng tài sản dài hạn
-91.10%1.72M
-38.47%14.52M
-24.89%18.43M
-37.87%18.88M
-40.02%19.34M
-27.59%23.60M
-26.86%24.54M
-24.15%30.39M
-22.55%32.24M
-29.93%32.59M
-29.42%33.55M
-17.95%40.07M
-17.13%41.62M
54.97%46.51M
94.21%47.53M
136.10%48.84M
253.11%50.22M
177.25%30.01M
166.47%24.47M
109.65%20.69M
37.58%14.22M
--10.82M
--9.18M
--9.87M
--10.34M
Tổng tài sản
-57.61%36.46M
-39.19%62.28M
-33.64%74.16M
-36.84%79.20M
-38.80%86.01M
-31.97%102.41M
-33.97%111.75M
-35.26%125.39M
-34.10%140.53M
-38.19%150.54M
-37.32%169.26M
-35.31%193.70M
-36.01%213.24M
-31.41%243.55M
-30.92%270.05M
-31.88%299.42M
-28.37%333.22M
8.25%355.08M
8.99%390.94M
16.25%439.52M
18.54%465.17M
--328.01M
--358.69M
--378.10M
--392.43M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
57.47%13.75M
67.15%13.75M
175.00%13.75M
289.64%9.74M
336.60%8.73M
311.30%8.23M
25.00%5.00M
-50.00%2.50M
-50.36%2.00M
2252.94%2.00M
590.85%4.00M
337.06%5.00M
89.78%4.03M
-87.14%85.00K
-7.51%579.00K
-49.31%1.14M
6.15%2.12M
22.18%661.00K
270.41%626.00K
3372.31%2.26M
11011.11%2.00M
--541.00K
--169.00K
--65.00K
--18.00K
Chi phí trích trước
-2.48%3.90M
-30.62%4.65M
-40.54%4.00M
-26.78%4.07M
-27.16%3.99M
-30.64%6.71M
-30.72%6.73M
-31.83%5.56M
-20.28%5.48M
-11.50%9.67M
-26.87%9.71M
-43.90%8.16M
-47.51%6.88M
-43.65%10.93M
5.03%13.28M
15.55%14.55M
16.78%13.10M
26.16%19.39M
-18.38%12.65M
83.66%12.59M
319.01%11.22M
--15.37M
--15.49M
--6.86M
--2.68M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
57.47%13.75M
67.15%13.75M
175.00%13.75M
289.64%9.74M
336.60%8.73M
311.30%8.23M
25.00%5.00M
-50.00%2.50M
-50.36%2.00M
2252.94%2.00M
590.85%4.00M
337.06%5.00M
89.78%4.03M
-87.14%85.00K
-7.51%579.00K
-49.31%1.14M
6.15%2.12M
22.18%661.00K
270.41%626.00K
3372.31%2.26M
11011.11%2.00M
--541.00K
--169.00K
--65.00K
--18.00K
Tổng nợ ngắn hạn
12.79%20.10M
19.21%23.08M
31.23%22.25M
59.88%19.80M
38.81%17.82M
18.49%19.36M
-14.44%16.95M
-37.67%12.38M
-25.53%12.84M
-10.95%16.34M
-8.36%19.81M
-26.77%19.87M
-37.25%17.24M
-37.79%18.35M
-2.84%21.62M
-13.17%27.13M
41.15%27.48M
39.31%29.50M
16.47%22.25M
121.09%31.25M
272.40%19.47M
--21.18M
--19.10M
--14.13M
--5.23M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-78.55%4.61M
-6.17%20.44M
-5.84%20.80M
-5.84%21.14M
-5.84%21.48M
-4.94%21.79M
-4.68%22.09M
-4.11%22.45M
-3.56%22.81M
-3.82%22.92M
-3.61%23.17M
-3.40%23.41M
-3.20%23.65M
--23.83M
--24.04M
--24.24M
--24.43M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-78.55%4.61M
-6.17%20.44M
-5.84%20.80M
-5.84%21.14M
-5.84%21.48M
-4.94%21.79M
-4.68%22.09M
-4.11%22.45M
-3.56%22.81M
-3.82%22.92M
-3.61%23.17M
-3.40%23.41M
-3.20%23.65M
--23.83M
--24.04M
--24.24M
--24.43M
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--2.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
226.77%6.92M
843.65%6.46M
959.44%6.01M
687.80%4.20M
--2.12M
--685.00K
--567.00K
--533.00K
Tổng nợ dài hạn
-78.55%4.61M
-6.17%20.44M
-5.84%20.80M
-5.84%21.14M
-5.84%21.48M
-4.94%21.79M
-4.68%22.09M
-4.11%22.45M
-11.08%22.81M
-3.82%22.92M
-3.61%23.17M
-3.40%23.41M
4.98%25.65M
244.34%23.83M
271.86%24.04M
303.48%24.24M
481.85%24.43M
226.77%6.92M
843.65%6.46M
959.44%6.01M
687.80%4.20M
--2.12M
--685.00K
--567.00K
--533.00K
Tổng các khoản nợ
-37.12%24.71M
5.77%43.53M
10.26%43.04M
17.53%40.94M
10.24%39.30M
4.81%41.15M
-9.18%39.04M
-19.52%34.84M
-16.89%35.65M
-6.92%39.26M
-5.86%42.98M
-15.74%43.28M
-17.38%42.89M
15.83%42.18M
59.00%45.66M
37.88%51.37M
119.34%51.91M
56.35%36.42M
45.11%28.71M
153.42%37.26M
310.83%23.67M
--23.29M
--19.79M
--14.70M
--5.76M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.38%724.07M
0.42%723.51M
0.51%722.89M
0.63%722.28M
0.73%721.35M
2.08%720.49M
2.13%719.19M
2.34%717.79M
2.67%716.13M
1.59%705.79M
1.88%704.18M
1.90%701.35M
2.32%697.52M
2.87%694.74M
3.58%691.20M
4.21%688.26M
4.68%681.74M
41.99%675.35M
41.71%667.32M
41.48%660.46M
40.69%651.29M
--475.62M
--470.89M
--466.82M
--462.91M
Lợi nhuận giữ lại
-5.58%-712.32M
-6.91%-704.76M
-7.00%-691.77M
-9.07%-684.02M
-10.38%-674.64M
-10.89%-659.24M
-11.91%-646.51M
-13.91%-627.17M
-16.03%-611.18M
-20.73%-594.47M
-24.15%-577.71M
-25.53%-550.60M
-31.99%-526.74M
-38.21%-492.41M
-52.51%-465.33M
-69.87%-438.63M
-90.25%-399.09M
-108.48%-356.28M
-131.24%-305.13M
-149.67%-258.21M
-175.12%-209.78M
---170.90M
---131.95M
---103.42M
---76.25M
Vốn dự trữ
0.38%724.07M
0.42%723.51M
0.52%722.89M
0.63%722.28M
0.73%721.34M
2.08%720.48M
2.13%719.19M
2.34%717.79M
2.67%716.13M
1.59%705.79M
1.88%704.17M
1.90%701.35M
2.32%697.52M
2.87%694.73M
3.58%691.19M
4.21%688.25M
4.68%681.73M
41.99%675.35M
41.71%667.32M
41.48%660.46M
40.69%651.28M
--475.62M
--470.89M
--466.81M
--462.91M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
-100.00%0.00
----
----
----
118.60%8.00K
116.67%32.00K
80.29%-67.00K
83.84%-69.00K
95.55%-43.00K
86.92%-192.00K
78.45%-340.00K
67.99%-427.00K
-133.90%-966.00K
-4548.48%-1.47M
-8405.26%-1.58M
-18957.14%-1.33M
-3341.67%-413.00K
182.50%33.00K
--19.00K
---7.00K
---12.00K
---40.00K
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-74.84%11.75M
-69.39%18.75M
-57.20%31.12M
-57.75%38.26M
-55.47%46.71M
-44.95%61.26M
-42.42%72.72M
-39.79%90.56M
-38.43%104.88M
-44.74%111.28M
-43.73%126.28M
-39.36%150.41M
-39.44%170.35M
-36.81%201.37M
-38.05%224.40M
-38.34%248.05M
-36.28%281.31M
4.58%318.66M
6.88%362.23M
10.70%402.27M
14.18%441.50M
--304.71M
--338.90M
--363.40M
--386.67M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PASG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Passage Bio Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Passage Bio Inc có 33.34M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Passage Bio Inc là bao nhiêu?

Passage Bio Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 43.53M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 23.08M nợ ngắn hạ và 20.44M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Passage Bio Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Passage Bio Inc là 62.28M, bao gồm 47.76M tài sản ngắn hạn và 14.52M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Passage Bio Inc là bao nhiêu?

Passage Bio Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 18.75M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.