Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Proficient Auto Logistics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Proficient Auto Logistics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tổng doanh thu
-1.59%93.69M
12.78%105.38M
24.90%114.29M
66.73%115.55M
242.14%95.21M
--93.44M
--91.51M
--69.30M
--27.83M
Doanh thu
-1.75%86.92M
14.31%98.04M
24.05%105.59M
66.69%108.06M
234.11%88.47M
--85.77M
--85.11M
--64.83M
--26.48M
Chi phí doanh thu
1.05%68.74M
12.72%75.21M
22.67%80.26M
70.72%82.27M
240.08%68.03M
--66.72M
--65.43M
--48.19M
--20.00M
Chi phí hoạt động
3.15%100.63M
14.24%110.57M
22.01%114.45M
22.60%115.66M
274.71%97.56M
--96.79M
--93.80M
--94.33M
--26.04M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
12.55%10.02M
24.60%10.13M
15.82%10.17M
110.77%10.10M
1292.76%8.90M
--8.13M
--8.78M
--4.79M
--639.34K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
---5.66K
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-195.06%-6.94M
-55.13%-5.19M
93.31%-153.34K
99.56%-109.74K
-231.43%-2.35M
---3.34M
---2.29M
---25.04M
--1.79M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-73.06%3.34K
-74.54%4.82K
20.99%6.49K
4874.39%8.16K
5719.72%12.40K
--18.93K
--5.37K
--164.00
--213.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-11.56%1.40M
-24.24%1.50M
19.57%1.69M
103.98%1.85M
249.82%1.58M
--1.98M
--1.41M
--905.00K
--452.60K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
-15215.37%-27.16M
-90.16%-2.00M
---274.70K
---37.10K
---177.34K
---1.05M
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
216.88%10.26K
-147.30%-21.05K
-51.07%52.60K
10286.09%235.09K
-103.74%-8.78K
--44.50K
--107.49K
---2.31K
--235.08K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-55.62%33.83K
-76.23%69.89K
-96.16%113.15K
-37.88%105.07K
--76.22K
--294.03K
--2.95M
--169.15K
----
Thu nhập trước thuế
-113.07%-8.30M
-556.55%-33.80M
-116.50%-3.67M
92.70%-1.88M
-347.49%-3.89M
---5.15M
---1.69M
---25.77M
--1.57M
Thuế thu nhập
-157.27%-1.81M
-77.59%-5.55M
-97.16%-646.25K
92.82%-325.32K
-280.68%-702.62K
---3.12M
---327.78K
---4.53M
--388.88K
Doanh thu sau thuế
-103.34%-6.49M
-1295.65%-28.25M
-121.15%-3.02M
92.67%-1.56M
-369.42%-3.19M
---2.02M
---1.37M
---21.24M
--1.18M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-103.34%-6.49M
-1295.65%-28.25M
-121.15%-3.02M
92.67%-1.56M
-369.42%-3.19M
---2.02M
---1.37M
---21.24M
--1.18M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-103.34%-6.49M
-1295.65%-28.25M
-121.15%-3.02M
92.67%-1.56M
-369.42%-3.19M
---2.02M
---1.37M
---21.24M
--1.18M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-103.34%-6.49M
-1295.65%-28.25M
-121.15%-3.02M
92.67%-1.56M
-369.42%-3.19M
---2.02M
---1.37M
---21.24M
--1.18M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-97.80%-0.23
-3095.31%-1.02
-110.79%-0.11
93.11%-0.06
-340.00%-0.12
---0.03
---0.05
---0.82
--0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-97.80%-0.23
-3095.31%-1.02
-110.79%-0.11
93.11%-0.06
-340.00%-0.12
---0.03
---0.05
---0.82
--0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Proficient Auto Logistics Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PAL?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Proficient Auto Logistics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Proficient Auto Logistics Inc báo cáo doanh thu là 430.43M cho năm tài chính 2025, tăng từ 282.07M của năm trước.
Doanh thu mà Proficient Auto Logistics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Proficient Auto Logistics Inc báo cáo doanh thu là 93.69M cho quý gần nhất, tăng -1.59% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Proficient Auto Logistics Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Proficient Auto Logistics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -36.02M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Proficient Auto Logistics Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Proficient Auto Logistics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.49M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Proficient Auto Logistics Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Proficient Auto Logistics Inc là -7.81M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.