tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Proficient Auto Logistics Inc

PAL
Thêm vào danh sách theo dõi
6.840USD
+0.110+1.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
189.95MVốn hóa
LỗP/E TTM

PAL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Proficient Auto Logistics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-10.59%9.76M
-7.23%14.29M
-13.73%14.54M
-62.40%13.65M
672.94%10.91M
--15.40M
--16.85M
--36.29M
--1.41M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-10.59%9.76M
-7.23%14.29M
-13.73%14.54M
-62.40%13.65M
672.94%10.91M
--15.40M
--16.85M
--36.29M
--1.41M
Các khoản phải thu
2.16%50.38M
8.62%44.11M
24.20%48.37M
20.34%48.23M
286.74%49.31M
--40.61M
--38.95M
--40.08M
--12.75M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
3.92%49.01M
12.82%42.19M
18.75%45.92M
17.63%47.12M
270.65%47.16M
--37.39M
--38.67M
--40.06M
--12.72M
-Khoản vay phải thu
-59.95%101.36K
-52.44%126.73K
-43.02%157.38K
1204.59%236.91K
850.43%253.11K
--266.45K
--276.19K
--18.16K
--26.63K
Hàng tồn kho
--1.83M
--1.71M
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
0.42%7.63M
-49.45%5.09M
-31.89%8.15M
41.69%8.43M
247.98%7.60M
--10.06M
--11.97M
--5.95M
--2.18M
Tài sản ngắn hạn khác
----
355.18%6.18M
10.09%1.63M
13.08%1.60M
82.03%1.44M
--1.36M
--1.48M
--1.42M
--790.03K
Tổng tài sản ngắn hạn
0.49%69.61M
5.48%71.40M
4.25%72.72M
-14.44%71.95M
304.23%69.27M
--67.69M
--69.75M
--84.09M
--17.14M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-6.37%121.03M
-3.83%128.48M
-7.31%129.83M
7.91%138.15M
622.61%129.27M
--133.61M
--140.06M
--128.03M
--17.89M
-Tài sản cố định
13.75%171.84M
15.31%171.98M
10.34%165.74M
26.67%166.50M
350.43%151.07M
--149.15M
--150.21M
--131.45M
--33.54M
-Khấu hao lũy kế
133.12%50.81M
179.89%43.50M
253.97%35.91M
728.82%28.35M
39.28%21.80M
--15.54M
--10.15M
--3.42M
--15.65M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-10.61%269.03M
-10.04%271.28M
6.29%300.81M
25.98%303.93M
--300.97M
--301.55M
--283.00M
--241.25M
----
Nợ dài hạn
-95.41%5.59K
-87.58%21.78K
-84.04%37.49K
--89.10K
--121.73K
--175.33K
--234.95K
--0.00
--0.00
Tài sản dài hạn khác
19.94%6.76M
34.00%6.79M
32.64%6.88M
20.03%6.34M
265.48%5.63M
--5.07M
--5.19M
--5.28M
--1.54M
Tổng tài sản dài hạn
-8.98%396.83M
-7.68%406.58M
2.12%437.55M
19.74%448.51M
2143.85%436.00M
--440.40M
--428.48M
--374.56M
--19.43M
Tổng tài sản
-7.69%466.44M
-5.93%477.98M
2.42%510.27M
13.48%520.46M
1281.77%505.27M
--508.09M
--498.23M
--458.65M
--36.57M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--3.25M
--0.00
Chi phí trích trước
47.23%33.50M
51.33%33.03M
26.27%29.49M
20.89%26.11M
291.58%22.75M
--21.83M
--23.36M
--21.60M
--5.81M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
6.97%19.69M
6.11%20.31M
14.01%21.45M
1.89%22.61M
558.73%18.41M
--19.14M
--18.81M
--22.19M
--2.79M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
--2.91M
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
-90.18%8.76K
-63.51%31.58K
-35.37%54.27K
-93.77%76.22K
--89.18K
--86.54K
--83.98K
--1.22M
Nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--3.25M
--0.00
Tổng nợ ngắn hạn
17.96%65.51M
21.42%63.90M
14.38%63.75M
0.54%62.17M
392.08%55.54M
--52.62M
--55.73M
--61.84M
--11.29M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-14.78%59.43M
-10.85%64.72M
2.38%65.66M
66.76%76.45M
1315.96%69.73M
--72.60M
--64.14M
--45.84M
--4.92M
-Nợ dài hạn
-18.98%49.38M
-14.70%54.03M
5.52%57.81M
103.84%67.65M
1205.60%60.95M
--63.34M
--54.79M
--33.19M
--4.67M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
14.39%10.04M
15.46%10.69M
-16.05%7.85M
-30.51%8.79M
3328.12%8.78M
--9.26M
--9.35M
--12.65M
--256.07K
Nợ dài hạn khác
37.07%3.07M
37.07%3.07M
472.95%2.34M
532.10%2.34M
--2.24M
--2.24M
--408.75K
--370.50K
----
Tổng nợ dài hạn
-16.33%95.19M
-12.59%102.69M
3.95%108.14M
51.12%118.76M
1424.50%113.76M
--117.48M
--104.03M
--78.58M
--7.46M
Tổng các khoản nợ
-5.08%160.70M
-2.07%166.59M
7.59%171.88M
28.85%180.93M
802.99%169.30M
--170.11M
--159.76M
--140.42M
--18.75M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
2.76%357.81M
2.72%356.46M
3.18%355.21M
9.50%353.32M
8864732.71%348.21M
--347.03M
--344.27M
--322.66M
--3.93K
Lợi nhuận giữ lại
-321.23%-51.56M
-398.09%-45.07M
-189.93%-16.82M
-211.11%-13.80M
-239.79%-12.24M
---9.05M
---5.80M
---4.43M
--8.76M
Vốn dự trữ
2.76%357.53M
2.72%356.18M
3.18%354.93M
9.51%353.05M
--347.94M
--346.76M
--344.00M
--322.40M
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--517.88K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.00%305.73M
-7.87%311.39M
-0.03%338.39M
6.69%339.53M
1785.57%335.97M
--337.98M
--338.47M
--318.23M
--17.82M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PAL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Proficient Auto Logistics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Proficient Auto Logistics Inc có 9.76M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Proficient Auto Logistics Inc là bao nhiêu?

Proficient Auto Logistics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 166.59M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 63.90M nợ ngắn hạ và 102.69M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Proficient Auto Logistics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Proficient Auto Logistics Inc là 477.98M, bao gồm 71.40M tài sản ngắn hạn và 406.58M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Proficient Auto Logistics Inc là bao nhiêu?

Proficient Auto Logistics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 311.39M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.