tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Belpointe PREP LLC

OZ
Thêm vào danh sách theo dõi
45.000USD
-0.060-0.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
179.91MVốn hóa
LỗP/E TTM

OZ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Belpointe PREP LLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Belpointe PREP LLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tổng doanh thu
143.53%4.24M
180.07%3.06M
176.98%2.38M
421.35%2.00M
416.02%1.74M
114.09%1.09M
83.76%860.00K
-50.64%384.00K
-32.19%337.00K
24.03%511.00K
38.46%468.00K
149.36%778.00K
51.06%497.00K
29.56%412.00K
21.58%338.00K
26.32%312.00K
--329.00K
--318.00K
--278.00K
--247.00K
Doanh thu
143.53%4.24M
180.07%3.06M
176.98%2.38M
421.35%2.00M
416.02%1.74M
114.09%1.09M
83.76%860.00K
-50.64%384.00K
-32.19%337.00K
24.03%511.00K
38.46%468.00K
149.36%778.00K
51.06%497.00K
29.56%412.00K
21.58%338.00K
26.32%312.00K
--329.00K
--318.00K
--278.00K
--247.00K
Chi phí doanh thu
84.99%5.00M
117.78%4.50M
82.24%3.80M
177.89%3.97M
114.09%2.70M
79.17%2.06M
104.22%2.08M
44.49%1.43M
24.07%1.26M
14.63%1.15M
4.83%1.02M
7.03%989.00K
12.24%1.02M
21.82%1.00M
557.43%973.00K
862.50%924.00K
--907.00K
--825.00K
--148.00K
--96.00K
Chi phí hoạt động
58.31%9.87M
80.13%9.61M
56.27%6.98M
116.02%7.01M
100.10%6.24M
56.88%5.33M
49.58%4.47M
12.20%3.25M
-5.57%3.12M
3.44%3.40M
41.16%2.99M
8.64%2.89M
16.56%3.30M
-8.75%3.29M
334.50%2.12M
818.28%2.66M
--2.83M
--3.60M
--487.00K
--290.00K
Chi phí hoạt động khác
60.51%3.08M
66.87%3.05M
28.48%1.88M
190.48%1.86M
575.00%1.92M
378.01%1.83M
201.86%1.46M
-6.83%641.00K
-44.53%284.00K
-2.55%382.00K
38.97%485.00K
158.65%688.00K
80.28%512.00K
79.82%392.00K
114.11%349.00K
94.16%266.00K
--284.00K
--218.00K
--163.00K
--137.00K
Lợi nhuận hoạt động
-25.37%-5.64M
-54.34%-6.54M
-27.49%-4.60M
-75.05%-5.01M
-61.80%-4.50M
-46.76%-4.24M
-43.23%-3.61M
-35.32%-2.86M
0.86%-2.78M
-0.49%-2.89M
-41.68%-2.52M
10.04%-2.12M
-12.03%-2.80M
12.45%-2.88M
-750.72%-1.78M
-5367.44%-2.35M
---2.50M
---3.28M
---209.00K
---43.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-15.32%210.00K
-5.38%246.00K
91.22%283.00K
161.46%251.00K
74.65%248.00K
1200.00%260.00K
60.87%148.00K
9500.00%96.00K
--142.00K
-94.29%20.00K
-79.56%92.00K
-99.82%1.00K
-100.00%0.00
-5.15%350.00K
--450.00K
--549.00K
--501.00K
--369.00K
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
21.27%5.29M
26.36%5.37M
45.48%4.85M
68.21%2.87M
504.44%4.36M
--4.25M
--3.33M
--1.71M
--721.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--23.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--251.00K
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
---2.96M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
90.74%-182.00K
---595.00K
---1.30M
---895.00K
---1.97M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
373.33%41.00K
-200.00%-12.00K
90.23%-13.00K
90.48%-6.00K
44.44%-15.00K
69.23%-4.00K
-765.00%-133.00K
-800.00%-63.00K
-800.00%-27.00K
97.06%-13.00K
2100.00%20.00K
147.37%9.00K
57.14%-3.00K
-649.15%-442.00K
-101.10%-1.00K
---19.00K
---7.00K
---59.00K
--91.00K
----
Thu nhập trước thuế
-23.77%-10.67M
-41.86%-11.68M
-75.27%-12.14M
-61.85%-7.63M
-116.60%-8.62M
-96.91%-8.23M
-109.69%-6.92M
-15.84%-4.72M
-41.82%-3.98M
-40.92%-4.18M
-148.46%-3.30M
-123.56%-4.07M
-39.72%-2.81M
0.24%-2.97M
-1099.25%-1.33M
-2659.09%-1.82M
---2.01M
---2.97M
--133.00K
---66.00K
Thuế thu nhập
----
-100.00%0.00
----
----
----
0.00%1.00K
----
----
----
--1.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--1.00K
--111.00K
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-23.77%-10.67M
-41.84%-11.68M
-75.27%-12.14M
-61.85%-7.63M
-116.60%-8.62M
-96.89%-8.23M
-109.69%-6.92M
-15.84%-4.72M
-41.82%-3.98M
-40.95%-4.18M
-148.27%-3.30M
-110.71%-4.07M
-39.72%-2.81M
0.24%-2.97M
-1100.00%-1.33M
-2827.27%-1.93M
---2.01M
---2.97M
--133.00K
---66.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-23.77%-10.67M
-41.84%-11.68M
-75.27%-12.14M
-61.85%-7.63M
-116.60%-8.62M
-96.89%-8.23M
-109.69%-6.92M
-15.84%-4.72M
-41.82%-3.98M
-40.95%-4.18M
-148.27%-3.30M
-110.71%-4.07M
-39.72%-2.81M
0.24%-2.97M
-1100.00%-1.33M
-2827.27%-1.93M
---2.01M
---2.97M
--133.00K
---66.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-100.00%-8.00K
-25.00%-10.00K
-225.00%-5.00K
-250.00%-6.00K
---4.00K
-60.00%-8.00K
122.22%4.00K
-55.56%4.00K
-100.00%0.00
97.84%-5.00K
93.68%-18.00K
119.57%9.00K
-57.14%3.00K
-1383.33%-231.00K
-447.56%-285.00K
---46.00K
--7.00K
--18.00K
--82.00K
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-23.74%-10.66M
-41.86%-11.67M
-75.10%-12.13M
-61.59%-7.63M
-116.50%-8.62M
-96.94%-8.23M
-110.96%-6.93M
-15.69%-4.72M
-41.67%-3.98M
-52.67%-4.18M
-214.26%-3.28M
-116.33%-4.08M
-39.38%-2.81M
8.56%-2.74M
-2149.02%-1.04M
-2757.58%-1.89M
---2.02M
---2.99M
--51.00K
---66.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-23.74%-10.66M
-41.86%-11.67M
-75.10%-12.13M
-61.59%-7.63M
-116.50%-8.62M
-96.94%-8.23M
-110.96%-6.93M
-15.69%-4.72M
-41.67%-3.98M
-52.67%-4.18M
-214.26%-3.28M
-116.33%-4.08M
-39.38%-2.81M
8.56%-2.74M
-2149.02%-1.04M
-2757.58%-1.89M
---2.02M
---2.99M
--51.00K
---66.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-16.94%-2.75
-36.10%-3.07
-68.82%-3.21
-58.74%-2.06
-114.47%-2.35
-93.44%-2.25
-107.36%-1.90
-12.34%-1.30
-37.46%-1.10
-47.58%-1.17
-201.28%-0.92
-107.82%-1.16
-33.79%-0.80
8.12%-0.79
-634.68%-0.30
-1038.68%-0.56
---0.60
---0.86
--0.06
---0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-16.94%-2.75
-36.10%-3.07
-68.82%-3.21
-58.74%-2.06
-114.47%-2.35
-93.44%-2.25
-107.36%-1.90
-12.34%-1.30
-37.46%-1.10
-47.58%-1.17
-201.28%-0.92
-107.82%-1.16
-33.79%-0.80
8.12%-0.79
-634.68%-0.30
-1038.68%-0.56
---0.60
---0.86
--0.06
---0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Belpointe PREP LLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OZ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Belpointe PREP LLC vào cuối năm là bao nhiêu?

Belpointe PREP LLC báo cáo doanh thu là 9.19M cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.67M của năm trước.

Doanh thu mà Belpointe PREP LLC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Belpointe PREP LLC báo cáo doanh thu là 4.24M cho quý gần nhất, tăng 143.53% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Belpointe PREP LLC cho cả năm là bao nhiêu?

Belpointe PREP LLC báo cáo lợi nhuận ròng là -40.05M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Belpointe PREP LLC trong quý trước là bao nhiêu?

Belpointe PREP LLC báo cáo lợi nhuận ròng là -10.66M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Belpointe PREP LLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Belpointe PREP LLC là -20.65M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.