tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oxford Square Capital Corp

OXSQ
Thêm vào danh sách theo dõi
1.270USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
132.90MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OXSQ

Theo dõi tình hình tài chính của Oxford Square Capital Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
132.90M
Cổ tức TTM
0.42
P/E TTM
-3.02
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.42
Doanh thu
-819.00K
Lợi nhuận ròng
5.88M
ROE
-26.56%
ROA
-12.81%

Ngày công bố lợi nhuận của Oxford Square Capital Corp

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
0.04/0.06
Doanh thu / Dự báo
7.36M/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-32.80%0.04
-149.15%-0.29
-427.27%-0.16
-95.26%-0.03
-30.95%0.06
-291.40%-0.12
137.95%0.05
-111.45%-0.01
-62.18%0.09
-123.58%-0.03
72.63%-0.13
--0.12
--0.23
--0.13
---0.46
---1.26
----
----
----
----
Doanh thu
-2.32%8.26M
-410.09%-20.73M
-205.72%-7.92M
-17.38%2.71M
-5.89%8.45M
-271.38%-4.06M
374.58%7.49M
-75.65%3.28M
-51.27%8.98M
-81.36%2.37M
84.32%-2.73M
353.85%13.47M
148.72%18.43M
592.68%12.72M
-406.08%-17.40M
-131.06%-5.30M
-427.34%-37.84M
-109.80%-2.58M
-86.95%5.68M
-31.14%17.08M
Lợi nhuận ròng
-8.93%3.99M
-214.29%-25.52M
-495.35%-12.90M
-139.23%-2.09M
-16.61%4.39M
-359.26%-8.12M
144.64%3.26M
-113.07%-874.54K
-54.61%5.26M
-128.21%-1.77M
67.90%-7.31M
160.04%6.69M
126.68%11.59M
176.47%6.27M
-80655.24%-22.78M
-198.95%-11.15M
-768.02%-43.44M
-137.62%-8.20M
-99.93%28.27K
-45.97%11.27M
Biên lợi nhuận ròng
-6.77%48.36%
----
----
-189.55%-77.22%
-11.40%51.87%
----
--43.58%
-153.66%-26.67%
-6.86%58.55%
-251.31%-74.57%
----
--49.70%
--62.86%
--49.28%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
26.25%52.34%
25.64%54.46%
19.88%49.43%
21.93%48.10%
-2.42%41.46%
-3.09%43.35%
-6.89%41.24%
-12.85%39.45%
-19.42%42.49%
-19.63%44.73%
-22.03%44.29%
--45.27%
--52.73%
--55.65%
--56.81%
--51.98%
----
----
----
----
Doanh thu
-2.32%8.26M
-410.09%-20.73M
-205.72%-7.92M
-17.38%2.71M
-5.89%8.45M
-271.38%-4.06M
374.58%7.49M
-75.65%3.28M
-51.27%8.98M
-81.36%2.37M
84.32%-2.73M
353.85%13.47M
148.72%18.43M
592.68%12.72M
-406.08%-17.40M
-131.06%-5.30M
-427.34%-37.84M
-109.80%-2.58M
-86.95%5.68M
-31.14%17.08M
Lợi nhuận hoạt động
6.72%6.79M
-268.92%-22.73M
-293.37%-10.11M
-46.00%587.58K
-11.91%6.36M
-3299.63%-6.16M
201.19%5.23M
-88.41%1.09M
-50.80%7.22M
-97.94%192.59K
73.76%-5.16M
216.55%9.39M
136.37%14.68M
282.98%9.35M
-731.16%-19.68M
-156.12%-8.06M
-551.64%-40.35M
-121.59%-5.11M
-92.49%3.12M
-36.92%14.36M
Lợi nhuận ròng
-8.93%3.99M
-214.29%-25.52M
-495.35%-12.90M
-139.23%-2.09M
-16.61%4.39M
-359.26%-8.12M
144.64%3.26M
-113.07%-874.54K
-54.61%5.26M
-128.21%-1.77M
67.90%-7.31M
160.04%6.69M
126.68%11.59M
176.47%6.27M
-80655.24%-22.78M
-198.95%-11.15M
-768.02%-43.44M
-137.62%-8.20M
-99.93%28.27K
-45.97%11.27M
Tổng tài sản
5.73%290.61M
-2.32%278.86M
2.34%306.74M
0.58%314.74M
-5.29%274.85M
3.71%285.49M
7.95%299.73M
3.28%312.92M
-18.09%290.18M
-17.88%275.29M
-15.34%277.67M
-15.37%303.00M
-10.70%354.26M
-21.16%335.22M
-24.34%327.99M
-19.49%358.03M
-16.04%396.71M
17.24%425.18M
21.21%433.51M
48.37%444.69M
Tổng các khoản nợ
32.49%155.58M
13.90%155.59M
16.01%161.33M
1.52%155.78M
-14.77%117.42M
4.32%136.61M
10.06%139.07M
7.99%153.45M
-28.19%137.77M
-32.98%130.95M
-33.26%126.36M
-25.79%142.10M
-10.32%191.85M
0.78%195.38M
0.22%189.32M
-1.83%191.48M
-6.59%213.92M
60.74%193.87M
42.86%188.91M
79.36%195.05M
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.23%135.03M
-17.21%123.27M
-9.50%145.40M
-0.32%158.96M
3.29%157.42M
3.15%148.88M
6.18%160.67M
-0.89%159.47M
-6.16%152.41M
3.22%144.34M
9.11%151.31M
-3.39%160.90M
-11.15%162.41M
-39.54%139.84M
-43.31%138.67M
-33.29%166.55M
-24.92%182.79M
-4.44%231.30M
8.50%244.60M
30.73%249.64M
Thu nhập hoạt động ròng
-748.90%-14.09M
-340.40%-14.39M
130.28%1.88M
-480.55%-19.94M
-126.06%-1.66M
-70.49%5.99M
-162.08%-6.19M
-81.01%5.24M
-70.08%6.37M
196.47%20.29M
523.49%9.98M
593.57%27.59M
61.09%21.28M
-38.62%6.85M
129.37%1.60M
85.63%-5.59M
127.03%13.21M
178.44%11.15M
-108.77%-5.45M
-207.88%-38.90M
Tài chính thuần
233.97%7.77M
192.45%3.39M
64.79%-728.56K
415.98%40.93M
-311.60%-5.80M
28.59%-3.66M
87.57%-2.07M
113.63%7.93M
-75.05%2.74M
-0.52%-5.13M
-139.56%-16.65M
-1691.31%-58.21M
316.41%10.99M
-0.15%-5.10M
-36.84%-6.95M
36.94%-3.25M
-106.98%-5.08M
1.48%-5.09M
2.48%-5.08M
1.03%-5.15M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Oxford Square Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oxford Square Capital Corp, tổng doanh thu đạt -819.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.12M.

Tổng nghĩa vụ của Oxford Square Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oxford Square Capital Corp, tổng nghĩa vụ của Oxford Square Capital Corp là 161.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oxford Square Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oxford Square Capital Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Oxford Square Capital Corp là 145.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.50.

Thu nhập hoạt động thuần của Oxford Square Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oxford Square Capital Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oxford Square Capital Corp là -9.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -167.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Oxford Square Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oxford Square Capital Corp, giá trị huy động vốn ròng của Oxford Square Capital Corp là 30.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 784.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oxford Square Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oxford Square Capital Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -364.54.

Thu nhập ròng của Oxford Square Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oxford Square Capital Corp, lợi nhuận ròng là -18.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -418.57.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Oxford Square Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oxford Square Capital Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 49.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Oxford Square Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oxford Square Capital Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -12.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -424.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oxford Square Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oxford Square Capital Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -6.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -403.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oxford Square Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oxford Square Capital Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -9.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -167.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.