tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Blue Owl Capital Inc

OWL
Thêm vào danh sách theo dõi
9.210USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.22BVốn hóa
70.11P/E TTM

OWL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Blue Owl Capital Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
95.10%190.46M
27.89%194.51M
18.44%137.28M
-73.07%117.61M
-37.33%97.62M
46.01%152.09M
51.12%115.90M
956.97%436.75M
310.83%155.76M
53.00%104.16M
94.00%76.69M
-15.20%41.32M
-79.61%37.91M
59.93%68.08M
-71.53%39.53M
-88.82%48.73M
2071.32%185.95M
--42.57M
--138.88M
--436.03M
--8.56M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
24.63%677.39M
31.65%675.14M
41.40%666.26M
16.74%536.90M
26.28%543.50M
23.11%512.84M
27.39%471.19M
28.11%459.92M
36.58%430.38M
40.92%416.56M
32.65%369.86M
199.51%359.00M
180.48%315.12M
214.52%295.60M
298.92%278.83M
96.08%119.86M
596.37%112.35M
--93.98M
--69.90M
--61.13M
--16.13M
-Tài sản cố định
27.21%738.62M
34.09%730.00M
43.69%715.34M
20.46%580.17M
29.59%580.65M
26.19%544.43M
30.35%497.82M
30.82%481.61M
39.28%448.06M
43.69%431.43M
35.50%381.92M
200.13%368.15M
179.95%321.69M
211.70%300.25M
291.33%281.86M
94.49%122.66M
540.52%114.91M
--96.32M
--72.03M
--63.07M
--17.94M
-Khấu hao lũy kế
64.84%61.23M
73.64%54.85M
84.27%49.08M
99.43%43.26M
110.06%37.15M
112.43%31.59M
120.93%26.64M
137.06%21.69M
169.23%17.68M
220.20%14.87M
297.36%12.06M
226.94%9.15M
156.76%6.57M
98.46%4.64M
42.37%3.03M
44.28%2.80M
41.64%2.56M
--2.34M
--2.13M
--1.94M
--1.81M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-4.03%8.43B
11.98%8.51B
12.00%8.60B
35.76%8.69B
39.90%8.78B
20.02%7.60B
20.12%7.68B
-0.32%6.40B
-4.00%6.28B
-4.18%6.33B
-4.23%6.39B
-4.71%6.42B
-2.13%6.54B
-1.97%6.61B
16.82%6.68B
17.03%6.74B
--6.68B
--6.74B
--5.71B
--5.76B
----
Tổng tài sản
1.05%12.41B
13.42%12.47B
15.97%12.47B
27.10%12.28B
36.73%12.29B
24.66%10.99B
22.58%10.75B
10.38%9.66B
2.54%8.99B
-0.85%8.82B
-0.24%8.77B
3.96%8.75B
4.81%8.76B
7.58%8.89B
18.01%8.79B
22.50%8.42B
5513.21%8.36B
--8.27B
--7.45B
--6.87B
--148.95M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--113.10M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
19.92%3.83B
28.43%3.32B
26.91%3.23B
31.85%3.24B
53.96%3.19B
53.96%2.59B
45.91%2.55B
40.09%2.46B
17.37%2.07B
3.48%1.68B
14.42%1.75B
24.18%1.75B
24.99%1.77B
38.38%1.62B
123.24%1.53B
106.81%1.41B
472.67%1.41B
--1.17B
--683.56M
--683.34M
--246.66M
-Nợ dài hạn
19.92%3.83B
28.43%3.32B
26.91%3.23B
31.85%3.24B
53.96%3.19B
53.96%2.59B
45.91%2.55B
40.09%2.46B
17.37%2.07B
3.48%1.68B
14.42%1.75B
24.18%1.75B
24.99%1.77B
38.38%1.62B
123.24%1.53B
106.81%1.41B
472.67%1.41B
--1.17B
--683.56M
--683.34M
--246.66M
Tổng các khoản nợ
13.15%6.63B
23.66%6.41B
29.10%6.29B
33.24%5.92B
53.57%5.86B
46.52%5.19B
41.12%4.87B
31.42%4.44B
15.80%3.81B
5.85%3.54B
9.37%3.45B
23.75%3.38B
25.90%3.29B
38.26%3.34B
39.18%3.16B
9.77%2.73B
323.83%2.62B
--2.42B
--2.27B
--2.49B
--617.25M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
7.37%3.84B
16.63%3.81B
24.31%3.80B
36.13%3.72B
39.34%3.58B
35.60%3.27B
28.54%3.06B
15.66%2.73B
10.33%2.57B
5.10%2.41B
3.75%2.38B
6.57%2.36B
7.49%2.33B
6.15%2.29B
22.02%2.29B
47.93%2.21B
--2.17B
--2.16B
--1.88B
--1.50B
----
Lợi nhuận giữ lại
-40.21%-1.74B
-40.98%-1.61B
-43.03%-1.51B
-39.16%-1.37B
-34.80%-1.24B
-29.31%-1.14B
-25.93%-1.05B
-24.63%-982.74M
-24.91%-922.99M
-28.08%-882.88M
-31.15%-837.13M
-33.26%-788.52M
-34.40%-738.95M
-38.56%-689.35M
-37.68%-638.30M
-48.98%-591.73M
-15.17%-549.83M
---497.51M
---463.61M
---397.19M
---477.40M
Vốn dự trữ
7.37%3.84B
16.63%3.81B
24.31%3.80B
36.14%3.72B
39.34%3.58B
35.60%3.27B
28.54%3.06B
15.66%2.73B
10.33%2.57B
5.10%2.41B
3.75%2.38B
6.57%2.36B
7.49%2.33B
6.15%2.29B
22.02%2.29B
47.93%2.21B
--2.17B
--2.16B
--1.88B
--1.50B
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
--474.00K
--1.89M
--2.35M
--2.42M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-9.91%3.69B
4.64%3.85B
0.19%3.88B
15.49%4.01B
16.12%4.09B
-1.90%3.68B
2.62%3.88B
-8.65%3.47B
-9.13%3.53B
-4.93%3.75B
-5.12%3.78B
-6.50%3.80B
-6.02%3.88B
-5.73%3.94B
5.69%3.98B
23.76%4.06B
45265.91%4.13B
--4.18B
--3.77B
--3.28B
--9.10M
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.98%5.79B
4.27%6.05B
5.10%6.18B
21.88%6.36B
24.32%6.43B
10.01%5.81B
10.54%5.88B
-2.86%5.22B
-5.44%5.17B
-4.88%5.28B
-5.62%5.32B
-5.55%5.37B
-4.80%5.47B
-5.11%5.55B
8.75%5.63B
29.73%5.69B
1326.75%5.74B
--5.85B
--5.18B
--4.38B
---468.30M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OWL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Blue Owl Capital Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Blue Owl Capital Inc có 190.46M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Blue Owl Capital Inc là bao nhiêu?

Blue Owl Capital Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 6.05B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.