tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ouster Inc

OUST
Thêm vào danh sách theo dõi
39.010USD
+3.480+9.79%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.62BVốn hóa
LỗP/E TTM

OUST Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Ouster Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Ouster Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
48.87%48.58M
106.63%62.18M
40.78%39.52M
29.86%35.05M
25.78%32.63M
23.11%30.09M
26.41%28.07M
39.15%26.99M
50.57%25.94M
123.48%24.44M
98.22%22.21M
87.78%19.40M
101.33%17.23M
-7.71%10.94M
44.47%11.20M
40.34%10.33M
29.45%8.56M
--11.85M
--7.75M
71.92%7.36M
187.43%6.61M
--4.28M
--2.30M
Doanh thu
47.80%48.23M
30.84%39.37M
40.78%39.52M
29.86%35.05M
25.78%32.63M
23.11%30.09M
26.41%28.07M
39.15%26.99M
50.57%25.94M
123.48%24.44M
98.22%22.21M
87.78%19.40M
101.33%17.23M
-7.71%10.94M
44.47%11.20M
40.34%10.33M
29.45%8.56M
--11.85M
--7.75M
71.92%7.36M
187.43%6.61M
--4.28M
--2.30M
Chi phí doanh thu
44.86%27.74M
46.23%24.73M
32.01%22.87M
7.35%19.21M
3.40%19.15M
-10.83%16.91M
-9.39%17.32M
-5.82%17.89M
12.06%18.52M
108.45%18.96M
155.29%19.12M
151.72%19.00M
176.96%16.53M
9.87%9.10M
27.37%7.49M
38.10%7.55M
22.58%5.97M
--8.28M
--5.88M
40.56%5.46M
15.46%4.87M
--3.89M
--4.22M
Chi phí hoạt động
17.94%66.59M
10.03%61.27M
14.74%63.78M
18.44%61.87M
9.07%56.46M
3.49%55.69M
-4.09%55.58M
-27.27%52.24M
-37.70%51.77M
1.65%53.81M
22.65%57.95M
65.04%71.82M
94.39%83.09M
13.73%52.94M
34.69%47.25M
51.37%43.52M
86.56%42.75M
--46.55M
--35.08M
92.58%28.75M
57.13%22.91M
--14.93M
--14.58M
Chi phí R&D
7.32%16.08M
3.68%15.26M
17.52%17.78M
18.81%17.15M
8.54%14.98M
48.68%14.72M
-9.30%15.13M
-42.17%14.43M
-49.22%13.81M
-35.32%9.90M
-3.10%16.68M
57.04%24.96M
70.94%27.19M
2.02%15.31M
105.15%17.21M
145.49%15.89M
237.56%15.91M
--15.00M
--8.39M
14.02%6.47M
5.32%4.71M
--5.68M
--4.47M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-11.23%2.70M
5.37%2.10M
-14.15%2.10M
-68.49%1.86M
5.00%3.04M
-30.27%1.99M
-49.04%2.45M
32.70%5.90M
-52.91%2.90M
19.08%2.86M
100.00%4.80M
88.87%4.45M
156.63%6.16M
17.13%2.40M
104.43%2.40M
103.11%2.35M
118.18%2.40M
--2.05M
--1.17M
28.35%1.16M
33.82%1.10M
--903.00K
--822.00K
Lợi nhuận hoạt động
24.41%-18.01M
103.53%904.00K
11.84%-24.25M
-6.23%-26.82M
7.71%-23.83M
12.84%-25.60M
23.04%-27.51M
51.84%-25.25M
60.80%-25.82M
30.07%-29.37M
0.84%-35.74M
-57.96%-52.43M
-92.65%-65.86M
-21.06%-42.00M
-31.92%-36.05M
-55.16%-33.19M
-109.72%-34.19M
---34.69M
---27.32M
-100.88%-21.39M
-32.73%-16.30M
---10.65M
---12.28M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
45.10%2.47M
52.98%2.75M
12.33%2.41M
16.39%2.62M
-35.68%1.71M
-30.40%1.79M
-13.87%2.15M
0.27%2.25M
54.22%2.65M
163.97%2.58M
240.38%2.50M
552.62%2.25M
1016.23%1.72M
488.55%977.00K
344.24%733.00K
147.48%344.00K
15300.00%154.00K
--166.00K
--165.00K
13800.00%139.00K
-95.45%1.00K
--1.00K
--22.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-81.26%342.00K
-57.18%740.00K
-55.60%741.00K
163.12%4.08M
161.09%1.82M
289.19%1.73M
--1.67M
--1.55M
--699.00K
--444.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-60.53%504.00K
--398.00K
--1.28M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---1.20M
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---7.94M
--0.00
---70.61M
---111.24M
----
----
----
----
---8.40M
--14.49M
---10.75M
21.78%-4.15M
----
---5.31M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-157.76%-175.00K
94.04%749.00K
137.84%176.00K
-271.43%-26.00K
56.99%303.00K
6533.33%386.00K
669.23%74.00K
95.76%-7.00K
257.41%193.00K
-101.03%-6.00K
-121.31%-13.00K
-103.10%-165.00K
-96.79%54.00K
-95.05%583.00K
3150.00%61.00K
38142.86%5.33M
--1.68M
--11.79M
---2.00K
94.76%-14.00K
----
---267.00K
--152.00K
Thu nhập trước thuế
22.50%-16.91M
118.79%4.40M
15.48%-21.66M
-2.03%-24.23M
7.99%-21.82M
39.68%-23.42M
26.96%-25.63M
80.64%-23.75M
86.60%-23.72M
7.55%-38.82M
2.41%-35.09M
-338.73%-122.68M
-447.13%-177.00M
-34.86%-41.99M
-183.76%-35.95M
12.65%-27.96M
-54.36%-32.35M
---31.14M
---12.67M
-182.98%-32.01M
-12.11%-20.96M
---11.31M
---18.69M
Thuế thu nhập
183.08%552.00K
29.38%414.00K
294.59%72.00K
-3039.84%-3.62M
48.85%195.00K
83.91%320.00K
-317.65%-37.00K
146.00%123.00K
-53.55%131.00K
-5.43%174.00K
-54.05%17.00K
35.14%50.00K
500.00%282.00K
106.59%184.00K
--37.00K
--37.00K
--47.00K
---2.79M
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
Doanh thu sau thuế
20.67%-17.46M
116.79%3.98M
15.07%-21.73M
13.65%-20.61M
7.68%-22.02M
39.13%-23.74M
27.10%-25.59M
80.55%-23.87M
86.55%-23.85M
7.54%-38.99M
2.46%-35.10M
-338.33%-122.73M
-447.21%-177.28M
-48.80%-42.18M
-184.06%-35.99M
12.53%-28.00M
-54.59%-32.40M
---28.34M
---12.67M
-182.98%-32.01M
-12.11%-20.96M
---11.31M
---18.69M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
20.67%-17.46M
116.79%3.98M
15.07%-21.73M
13.65%-20.61M
7.68%-22.02M
39.13%-23.74M
27.10%-25.59M
80.55%-23.87M
86.55%-23.85M
7.54%-38.99M
2.46%-35.10M
-338.33%-122.73M
-447.21%-177.28M
-48.80%-42.18M
-184.06%-35.99M
12.53%-28.00M
-54.59%-32.40M
---28.34M
---12.67M
-182.98%-32.01M
-12.11%-20.96M
---11.31M
---18.69M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
20.67%-17.46M
116.79%3.98M
15.07%-21.73M
13.65%-20.61M
7.68%-22.02M
39.13%-23.74M
27.10%-25.59M
80.55%-23.87M
86.55%-23.85M
7.54%-38.99M
2.46%-35.10M
-338.33%-122.73M
-447.21%-177.28M
-48.80%-42.18M
-184.06%-35.99M
12.53%-28.00M
-54.59%-32.40M
---28.34M
---12.67M
-182.98%-32.01M
-12.11%-20.96M
---11.31M
---18.69M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
20.67%-17.46M
116.79%3.98M
15.07%-21.73M
13.65%-20.61M
7.68%-22.02M
39.13%-23.74M
27.10%-25.59M
80.55%-23.87M
86.55%-23.85M
7.54%-38.99M
2.46%-35.10M
-338.33%-122.73M
-447.21%-177.28M
-48.80%-42.18M
-184.06%-35.99M
12.53%-28.00M
-54.59%-32.40M
---28.34M
---12.67M
-182.98%-32.01M
-12.11%-20.96M
---11.31M
---18.69M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
32.66%-0.28
114.04%0.07
30.15%-0.37
29.07%-0.38
23.57%-0.42
50.36%-0.47
40.03%-0.54
83.29%-0.53
90.89%-0.55
58.60%-0.95
54.91%-0.89
-99.57%-3.19
-217.98%-6.03
-34.14%-2.29
-145.34%-1.98
22.09%-1.60
-45.94%-1.90
---1.71
---0.81
-192.83%-2.05
-12.11%-1.30
---0.70
---1.16
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
32.66%-0.28
114.04%0.07
30.15%-0.37
29.07%-0.38
23.57%-0.42
50.36%-0.47
40.03%-0.54
83.29%-0.53
90.89%-0.55
58.60%-0.95
54.91%-0.89
-99.57%-3.19
-217.98%-6.03
-34.14%-2.29
-145.34%-1.98
22.09%-1.60
-45.94%-1.90
---1.71
---0.81
-192.83%-2.05
-12.11%-1.30
---0.70
---1.16
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Ouster Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OUST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Ouster Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Ouster Inc báo cáo doanh thu là 169.38M cho năm tài chính 2025, tăng từ 111.10M của năm trước.

Doanh thu mà Ouster Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Ouster Inc báo cáo doanh thu là 48.58M cho quý gần nhất, tăng 48.87% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Ouster Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Ouster Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -60.38M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Ouster Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Ouster Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -17.46M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Ouster Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Ouster Inc là -74.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.