tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OppFi Inc

OPFI
Thêm vào danh sách theo dõi
9.520USD
-0.130-1.35%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
251.68MVốn hóa
3.76P/E TTM

OPFI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của OppFi Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của OppFi Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
8.36%150.22M
17.48%157.53M
13.72%153.38M
13.07%140.92M
10.68%138.64M
2.95%134.09M
3.60%134.87M
1.13%124.63M
6.30%125.26M
10.99%130.25M
7.17%130.18M
16.88%123.23M
19.46%117.84M
25.12%117.35M
35.00%121.47M
37.48%105.44M
19.38%98.64M
3.04%93.79M
45.88%89.98M
26.80%76.69M
12.11%82.63M
--91.03M
--61.68M
--60.48M
--73.70M
Chi phí hoạt động
10.82%41.77M
0.14%43.51M
3.06%44.32M
0.19%44.27M
-9.23%37.69M
2.22%43.45M
-4.89%43.01M
-10.95%44.19M
4.81%41.52M
3.75%42.51M
5.78%45.22M
1.27%49.63M
-9.61%39.62M
-18.45%40.97M
-19.52%42.74M
19.48%49.00M
40.27%43.83M
-28.45%50.24M
40.94%53.11M
36.79%41.01M
-37.83%31.25M
--70.22M
--37.68M
--29.98M
--50.26M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-66.42%591.00K
-64.06%764.00K
-50.31%1.13M
-39.68%1.50M
-35.41%1.76M
-26.89%2.13M
-26.90%2.28M
-24.93%2.49M
-19.64%2.73M
-17.50%2.91M
-9.65%3.12M
-1.46%3.32M
4.73%3.39M
17.77%3.52M
27.29%3.45M
39.49%3.37M
49.63%3.24M
52.91%2.99M
50.75%2.71M
52.82%2.41M
54.90%2.16M
--1.96M
--1.80M
--1.58M
--1.40M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--2.55M
--1.58M
--1.71M
--3.33M
Lợi nhuận hoạt động
7.44%108.45M
25.80%114.02M
18.72%109.06M
20.15%96.64M
20.56%100.95M
3.30%90.64M
8.13%91.86M
9.28%80.44M
7.05%83.73M
14.87%87.74M
7.92%84.96M
30.43%73.61M
42.70%78.22M
75.39%76.38M
113.55%78.73M
58.18%56.43M
6.68%54.81M
109.31%43.55M
53.64%36.87M
16.98%35.68M
119.16%51.38M
--20.81M
--24.00M
--30.50M
--23.44M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-16.95%8.51M
-14.75%9.40M
-10.69%10.08M
-12.09%9.64M
-10.35%10.25M
-8.63%11.03M
-1.72%11.29M
2.30%10.96M
7.76%11.43M
20.77%12.07M
34.89%11.48M
43.99%10.72M
55.10%10.61M
59.31%9.99M
45.72%8.51M
29.60%7.44M
67.34%6.84M
51.04%6.27M
39.79%5.84M
16.63%5.74M
-32.19%4.09M
--4.15M
--4.18M
--4.92M
--6.03M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-2.06%-594.00K
-18.16%-514.00K
-25.45%-764.00K
-29.74%-746.00K
-1.75%-582.00K
32.24%-435.00K
-16.89%-609.00K
-16.47%-575.00K
-20.68%-572.00K
-40.48%-642.00K
-0.19%-521.00K
---493.67K
---474.00K
---457.00K
---520.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
4.09%1.12M
73.25%1.41M
117.70%1.36M
--1.12M
--1.08M
--815.00K
--627.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
38.10%-43.59M
9.74%-62.30M
58.78%-19.34M
-85.54%-76.00M
-13.85%-70.42M
5.53%-69.03M
17.76%-46.93M
6.25%-40.96M
1.62%-61.85M
-0.20%-73.07M
17.62%-57.07M
-12.44%-43.69M
-33.41%-62.87M
-263.54%-72.92M
-10874.18%-69.28M
-243.68%-38.86M
-110.46%-47.12M
---20.06M
--643.00K
---11.31M
---22.39M
----
--0.00
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-21.76%532.00K
-223.12%-3.91M
627.50%582.00K
632.91%579.00K
750.00%680.00K
738.79%3.18M
-55.56%80.00K
0.00%79.00K
-13.98%80.00K
615.09%379.00K
--180.00K
--79.00K
--93.00K
--53.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
163.19%58.01M
173.16%39.81M
137.47%81.58M
-55.56%12.70M
109.22%22.04M
389.85%14.57M
114.78%34.35M
52.37%28.59M
158.46%10.54M
141.13%2.98M
4418.36%15.99M
93.46%18.76M
1577.37%4.08M
-143.47%-7.23M
-98.86%354.00K
-46.08%9.70M
-99.00%243.00K
2.98%16.64M
60.76%31.09M
-28.39%17.99M
44.31%24.38M
--16.16M
--19.34M
--25.12M
--16.90M
Thuế thu nhập
140.52%3.97M
127.17%1.36M
145.84%5.65M
33.92%1.22M
308.66%1.65M
-41.97%600.00K
396.11%2.30M
32.85%914.00K
176.71%404.00K
150.84%1.03M
-54.38%463.00K
240.59%688.00K
-72.96%146.00K
-418.88%-2.03M
44.38%1.01M
--202.00K
--540.00K
---392.00K
--703.00K
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
165.02%54.04M
175.13%38.44M
136.87%75.93M
-58.52%11.48M
101.26%20.39M
619.89%13.97M
106.39%32.06M
53.11%27.68M
157.79%10.13M
137.33%1.94M
2449.77%15.53M
90.33%18.08M
1423.23%3.93M
-130.52%-5.20M
-102.17%-661.00K
-47.20%9.50M
-101.22%-297.00K
5.41%17.03M
57.13%30.39M
-28.39%17.99M
44.31%24.38M
--16.16M
--19.34M
--25.12M
--16.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
165.02%54.04M
175.13%38.44M
136.87%75.93M
-58.52%11.48M
101.26%20.39M
619.89%13.97M
106.39%32.06M
53.11%27.68M
157.79%10.13M
137.33%1.94M
2449.77%15.53M
90.33%18.08M
1423.23%3.93M
-130.52%-5.20M
-102.17%-661.00K
-47.20%9.50M
-101.22%-297.00K
5.41%17.03M
57.13%30.39M
-28.39%17.99M
44.31%24.38M
--16.16M
--19.34M
--25.12M
--16.90M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-19.28%25.64M
10.30%21.60M
23.41%34.30M
31.08%32.26M
591.38%31.76M
160.82%19.58M
107.98%27.79M
54.45%24.61M
24.87%4.59M
190.09%7.51M
14947.78%13.36M
163.85%15.93M
367.95%3.68M
-248.74%-8.33M
-100.55%-90.00K
--6.04M
---1.37M
--5.60M
--16.27M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
349.74%28.40M
400.34%16.85M
876.43%41.63M
-777.76%-20.78M
-305.38%-11.37M
-0.75%-5.61M
96.59%4.26M
43.14%3.07M
2105.98%5.54M
-277.58%-5.57M
479.86%2.17M
-38.06%2.14M
-76.67%251.00K
-72.57%3.13M
-104.04%-571.00K
-80.78%3.46M
-95.59%1.08M
-29.27%11.43M
-26.97%14.13M
-28.39%17.99M
44.31%24.38M
--16.16M
--19.34M
--25.12M
--16.90M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
349.74%28.40M
400.34%16.85M
876.43%41.63M
-777.76%-20.78M
-305.38%-11.37M
-0.75%-5.61M
96.59%4.26M
43.14%3.07M
2105.98%5.54M
-277.58%-5.57M
479.86%2.17M
-38.06%2.14M
-76.67%251.00K
-72.57%3.13M
-104.04%-571.00K
-80.78%3.46M
-95.59%1.08M
-29.27%11.43M
-26.97%14.13M
-28.39%17.99M
44.31%24.38M
--16.16M
--19.34M
--25.12M
--16.90M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
320.96%1.06
334.05%0.61
602.00%1.48
-601.16%-0.78
-266.49%-0.48
14.95%-0.26
62.84%0.21
13.71%0.16
1627.38%0.29
-239.77%-0.31
416.50%0.13
-46.40%0.14
-78.93%0.02
-73.92%0.22
-103.87%-0.04
56.31%0.26
-64.27%0.08
474.07%0.84
500.91%1.06
-28.39%0.16
44.31%0.22
--0.15
--0.18
--0.23
--0.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
168.65%0.33
334.05%0.61
124.07%0.47
-601.16%-0.78
-847.66%-0.48
14.95%-0.26
63.58%0.21
14.15%0.16
288.62%0.06
-37.53%-0.31
415.08%0.13
43.00%0.14
-79.06%0.02
-126.57%-0.22
-103.87%-0.04
-41.64%0.10
-64.41%0.08
472.56%0.84
500.91%1.06
-28.39%0.16
44.31%0.22
--0.15
--0.18
--0.23
--0.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của OppFi Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OPFI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của OppFi Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

OppFi Inc báo cáo doanh thu là 590.46M cho năm tài chính 2025, tăng từ 518.84M của năm trước.

Doanh thu mà OppFi Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

OppFi Inc báo cáo doanh thu là 150.22M cho quý gần nhất, tăng 8.36% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của OppFi Inc cho cả năm là bao nhiêu?

OppFi Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 26.33M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của OppFi Inc trong quý trước là bao nhiêu?

OppFi Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 28.40M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của OppFi Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của OppFi Inc là 420.66M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.