tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OppFi Inc

OPFI
Thêm vào danh sách theo dõi
9.620USD
-0.030-0.31%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
262.36MVốn hóa
3.80P/E TTM

Tình hình tài chính của OPFI

Theo dõi tình hình tài chính của OppFi Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của OppFi Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/0.45
Doanh thu / Dự báo
--/155.90M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
590.46M
13.80%
EPS(YoY)
0.99
175.71%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
320.96%1.06
334.05%0.61
602.00%1.48
-601.16%-0.78
-266.49%-0.48
14.95%-0.26
62.84%0.21
13.71%0.16
1627.38%0.29
-239.77%-0.31
--0.13
--0.14
--0.02
--0.22
--0.29
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.36%150.22M
17.48%157.53M
13.72%153.38M
13.07%140.92M
10.68%138.64M
2.95%134.09M
3.60%134.87M
1.13%124.63M
6.30%125.26M
10.99%130.25M
7.17%130.18M
16.88%123.23M
19.46%117.84M
25.12%117.35M
35.00%121.47M
37.48%105.44M
19.38%98.64M
3.04%93.79M
45.88%89.98M
26.80%76.69M
----
Lợi nhuận ròng
349.74%28.40M
400.34%16.85M
876.43%41.63M
-777.76%-20.78M
-305.38%-11.37M
-0.75%-5.61M
96.59%4.26M
43.14%3.07M
2105.98%5.54M
-277.58%-5.57M
479.86%2.17M
-38.06%2.14M
-76.67%251.00K
-72.57%3.13M
-104.04%-571.00K
-80.78%3.46M
-95.59%1.08M
-29.27%11.43M
-26.97%14.13M
-28.39%17.99M
----
Biên lợi nhuận ròng
144.58%35.97%
134.19%24.40%
108.28%49.51%
-63.31%8.15%
81.84%14.71%
599.25%10.42%
99.21%23.77%
51.40%22.21%
142.52%8.09%
133.64%1.49%
--11.93%
--14.67%
--3.34%
---4.43%
--2.63%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.25%39.48%
-14.28%42.61%
-15.31%44.52%
-13.73%45.43%
-15.82%44.99%
-10.49%49.71%
-8.31%52.57%
-8.39%52.66%
-9.72%53.45%
-7.20%55.54%
--57.33%
--57.48%
--59.20%
--59.85%
--59.08%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.36%150.22M
17.48%157.53M
13.72%153.38M
13.07%140.92M
10.68%138.64M
2.95%134.09M
3.60%134.87M
1.13%124.63M
6.30%125.26M
10.99%130.25M
7.17%130.18M
16.88%123.23M
19.46%117.84M
25.12%117.35M
35.00%121.47M
37.48%105.44M
19.38%98.64M
3.04%93.79M
45.88%89.98M
26.80%76.69M
----
Lợi nhuận hoạt động
7.44%108.45M
25.80%114.02M
18.72%109.06M
20.15%96.64M
20.56%100.95M
3.30%90.64M
8.13%91.86M
9.28%80.44M
7.05%83.73M
14.87%87.74M
7.92%84.96M
30.43%73.61M
42.70%78.22M
75.39%76.38M
113.55%78.73M
58.18%56.43M
6.68%54.81M
109.31%43.55M
53.64%36.87M
16.98%35.68M
----
Lợi nhuận ròng
349.74%28.40M
400.34%16.85M
876.43%41.63M
-777.76%-20.78M
-305.38%-11.37M
-0.75%-5.61M
96.59%4.26M
43.14%3.07M
2105.98%5.54M
-277.58%-5.57M
479.86%2.17M
-38.06%2.14M
-76.67%251.00K
-72.57%3.13M
-104.04%-571.00K
-80.78%3.46M
-95.59%1.08M
-29.27%11.43M
-26.97%14.13M
-28.39%17.99M
----
Tổng tài sản
12.49%719.99M
17.61%754.09M
16.37%720.62M
17.50%673.38M
13.65%640.07M
6.59%641.17M
3.11%619.27M
-0.74%573.09M
0.56%563.21M
3.74%601.54M
3.56%600.59M
-0.12%577.38M
9.27%560.04M
15.48%579.84M
31.62%579.97M
32.21%578.07M
--512.54M
--502.11M
--440.65M
--437.24M
----
Tổng các khoản nợ
-6.52%377.00M
9.40%445.21M
11.13%443.36M
22.69%455.67M
10.22%403.31M
-0.14%406.96M
-2.87%398.96M
-7.24%371.40M
-7.58%365.91M
-3.13%407.51M
-0.91%410.76M
-2.95%400.39M
11.23%395.92M
22.21%420.69M
37.15%414.52M
58.75%412.57M
--355.95M
--344.23M
--302.24M
--259.90M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
44.86%342.98M
31.88%308.88M
25.85%277.25M
7.94%217.71M
20.01%236.76M
20.71%234.21M
16.05%220.31M
13.96%201.69M
20.21%197.29M
21.92%194.03M
14.74%189.83M
6.94%176.99M
4.81%164.12M
0.81%159.15M
19.53%165.45M
-6.68%165.50M
--156.59M
--157.88M
--138.41M
--177.34M
----
Thu nhập hoạt động ròng
8.41%90.78M
23.61%116.82M
35.53%105.12M
23.69%95.62M
12.51%83.74M
14.47%94.51M
3.39%77.57M
6.00%77.31M
13.39%74.43M
16.22%82.56M
7.98%75.02M
25.62%72.93M
46.74%65.64M
50.32%71.03M
97.09%69.48M
--58.05M
--44.73M
-2.95%47.26M
-20.78%35.25M
----
--48.69M
Đầu tư ròng
37.40%-21.44M
-22.72%-89.39M
-10.29%-102.86M
-37.04%-81.32M
-90.17%-34.24M
-13.26%-72.83M
-21.46%-93.26M
20.77%-59.34M
36.38%-18.00M
12.86%-64.31M
2.87%-76.78M
33.21%-74.90M
45.83%-28.30M
17.53%-73.80M
-27.30%-79.06M
---112.15M
---52.24M
-63.73%-89.49M
-72.38%-62.10M
----
---54.66M
Tài chính thuần
-33.32%-62.69M
-23.00%-9.37M
-158.71%-5.34M
-3.68%-26.80M
-12.91%-47.02M
26.28%-7.62M
60.04%9.09M
-254.30%-25.85M
-166.39%-41.64M
-625.58%-10.33M
136.02%5.68M
-114.09%-7.30M
-406.71%-15.63M
-95.89%1.97M
106.48%2.41M
--51.78M
--5.10M
545.22%47.80M
23.55%-37.13M
----
--7.41M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của OppFi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OppFi Inc, tổng doanh thu đạt 590.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 518.84M.

Tổng nghĩa vụ của OppFi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OppFi Inc, tổng nghĩa vụ của OppFi Inc là 445.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.40.

Tổng vốn chủ sở hữu của OppFi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OppFi Inc, tổng vốn chủ sở hữu của OppFi Inc là 308.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.88.

Thu nhập hoạt động thuần của OppFi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OppFi Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của OppFi Inc là 420.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.34.

Giá trị đầu tư ròng của OppFi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OppFi Inc, giá trị đầu tư ròng của OppFi Inc là -307.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.44.

Giá trị huy động vốn ròng của OppFi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OppFi Inc, giá trị huy động vốn ròng của OppFi Inc là -88.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.09.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của OppFi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OppFi Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 175.71.

Thu nhập ròng của OppFi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OppFi Inc, lợi nhuận ròng là 26.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 262.76.

Biên lợi nhuận ròng của OppFi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OppFi Inc, biên lợi nhuận ròng là 24.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.28.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của OppFi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OppFi Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của OppFi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OppFi Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 57.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của OppFi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OppFi Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 20.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của OppFi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OppFi Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 420.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.