tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Offerpad Solutions Inc

OPAD
Thêm vào danh sách theo dõi
3.870USD
-0.290-6.99%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.31MVốn hóa
LỗP/E TTM

OPAD Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Offerpad Solutions Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
188.90%9.05M
51.95%50.50M
0.90%39.95M
75.23%-13.47M
-526.49%-10.18M
316.91%33.24M
141.88%39.59M
1.02%-54.38M
-99.44%2.39M
-103.86%-15.32M
-559.94%-94.54M
85.99%-54.95M
52.40%426.44M
283.01%397.33M
102.92%20.55M
-82062.45%-392.31M
87795.32%279.83M
-44057.26%-217.11M
---704.02M
---477.48K
---319.09K
---491.67K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
32.70%-10.13M
49.09%-8.82M
14.28%-11.60M
20.89%-10.90M
14.03%-15.06M
-12.20%-17.32M
32.27%-13.54M
38.32%-13.78M
70.54%-17.52M
87.25%-15.44M
75.02%-19.99M
-293.32%-22.34M
-245.04%-59.45M
-1045.94%-121.14M
-366.41%-80.02M
104.69%11.56M
693.65%40.99M
6783.30%12.81M
---17.16M
--5.65M
--5.16M
---191.61K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
39.32%287.00K
81.63%267.00K
68.67%253.00K
70.95%253.00K
24.10%206.00K
-14.53%147.00K
-14.77%150.00K
-16.85%148.00K
-17.82%166.00K
-33.33%172.00K
-65.83%176.00K
36.92%178.00K
69.75%202.00K
186.67%258.00K
230.13%515.00K
--130.00K
--119.00K
--90.00K
--156.00K
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-76.25%414.00K
-77.69%548.00K
136.56%2.01M
93.38%1.05M
179.33%1.74M
334.69%2.46M
-7.63%848.00K
221.89%544.00K
-91.43%624.00K
-98.72%565.00K
-96.67%918.00K
-99.20%169.00K
642.61%7.29M
2836.44%44.08M
136.21%27.53M
--21.22M
--981.00K
46098.83%1.50M
---76.02M
----
----
--3.25K
Thay đổi trong vốn lưu động
3590.15%17.60M
27.45%60.20M
-7.36%47.33M
88.70%-5.08M
-96.77%477.00K
1309.06%47.24M
167.29%51.09M
-25.36%-44.92M
-96.89%14.78M
-100.82%-3.91M
-206.02%-75.92M
91.38%-35.83M
96.93%474.71M
318.67%474.69M
109.55%71.61M
-22288.35%-415.91M
7842.95%241.06M
-96472.73%-217.08M
---749.66M
--1.87M
--3.03M
---224.78K
-Thay đổi các khoản phải thu
88.51%-281.00K
-131.59%-550.00K
-86.59%155.00K
47.91%-1.25M
-143.77%-2.45M
128.72%1.74M
148.27%1.16M
-359.24%-2.40M
10448.15%5.59M
-189.51%-6.06M
-162.89%-2.40M
-89.57%925.00K
99.65%-54.00K
74.87%6.77M
149.35%3.81M
--8.87M
---15.63M
--3.87M
---7.72M
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
1081.00%18.71M
56.62%62.40M
-4.10%48.36M
93.03%-2.94M
-83.79%1.58M
217.92%39.84M
163.52%50.43M
-9.19%-42.19M
-97.98%9.77M
-97.36%12.53M
-201.98%-79.40M
91.20%-38.64M
86.39%484.76M
308.81%475.27M
110.78%77.85M
---439.14M
--260.08M
---227.61M
---721.98M
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-242.80%-664.00K
3.76%552.00K
-70.53%539.00K
-63.05%525.00K
-30.60%465.00K
177.08%532.00K
-43.34%1.83M
-29.76%1.42M
139.18%670.00K
-92.92%192.00K
12.91%3.23M
160.23%2.02M
31.27%-1.71M
43.85%2.71M
139.17%2.86M
-5773.99%-3.36M
-3842.87%-2.49M
565.08%1.89M
---7.30M
--59.20K
--66.47K
---405.52K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--7.71M
--11.44K
---19.15K
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---21.05M
--20.98K
--69.00
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
188.90%9.05M
51.95%50.50M
0.90%39.95M
75.23%-13.47M
-526.49%-10.18M
316.91%33.24M
141.88%39.59M
1.02%-54.38M
-99.44%2.39M
-103.86%-15.32M
-559.94%-94.54M
85.99%-54.95M
52.40%426.44M
283.01%397.33M
102.92%20.55M
-82062.45%-392.31M
87795.32%279.83M
-44057.26%-217.11M
---704.02M
---477.48K
---319.09K
---491.67K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-99.80%2.00K
-100.00%0.00
-102.16%-19.00K
1800.00%85.00K
207.74%994.00K
11054.05%4.13M
--881.00K
-133.33%-5.00K
330.67%323.00K
-75.82%37.00K
-100.00%0.00
-95.64%15.00K
-80.31%75.00K
96.15%153.00K
-98.34%192.00K
--344.00K
--381.00K
--78.00K
--11.58M
----
----
----
Chi phí vốn
-98.09%19.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
844.44%85.00K
181.59%994.00K
11151.35%4.16M
--883.00K
-40.00%9.00K
370.67%353.00K
-75.82%37.00K
-100.00%0.00
-95.64%15.00K
-80.31%75.00K
96.15%153.00K
-98.59%192.00K
--344.00K
--381.00K
--78.00K
--13.61M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-99.80%2.00K
-100.00%0.00
-102.16%-19.00K
1800.00%85.00K
207.74%994.00K
11054.05%4.13M
--881.00K
-133.33%-5.00K
330.67%323.00K
-75.82%37.00K
-100.00%0.00
-95.64%15.00K
-80.31%75.00K
96.15%153.00K
-98.34%192.00K
--344.00K
--381.00K
--78.00K
--11.58M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--1.70M
--2.28M
---660.00K
---1.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
---402.50M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
99.80%-2.00K
100.00%0.00
102.16%19.00K
-1800.00%-85.00K
-207.74%-994.00K
-348.17%-4.13M
-138.57%-881.00K
100.74%5.00K
74.90%-323.00K
1186.93%1.66M
1289.58%2.28M
-96.22%-675.00K
-237.80%-1.29M
-96.15%-153.00K
98.34%-192.00K
---344.00K
---381.00K
99.98%-78.00K
---11.58M
----
----
---402.50M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
116.51%4.42M
-302.42%-55.98M
37.93%-33.07M
-90.55%4.62M
-672.89%-26.77M
29.80%-13.91M
-163.89%-53.29M
39.82%48.84M
99.18%-3.46M
95.88%-19.81M
2377.19%83.41M
-90.21%34.93M
-77.43%-422.51M
-274.77%-480.54M
-99.58%3.37M
--356.83M
---238.12M
-31.95%274.96M
--802.30M
----
----
--404.07M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
53.43%-12.39M
-360.94%-64.19M
-11.13%-59.18M
-90.47%4.66M
-674.31%-26.61M
29.72%-13.93M
-163.83%-53.25M
39.83%48.85M
99.33%-3.44M
95.88%-19.81M
2432.88%83.43M
-90.17%34.93M
-112.02%-511.74M
-274.94%-480.54M
-99.42%3.29M
--355.53M
---241.36M
269807.80%274.69M
--568.91M
----
----
---101.85K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--16.81M
--8.22M
--25.94M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--402.50M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
-100.00%0.00
16700.00%168.00K
--0.00
-100.00%0.00
--16.00K
--1.00K
-100.00%0.00
-67.35%16.00K
--0.00
-100.00%0.00
-99.74%4.00K
-98.49%49.00K
-100.00%0.00
-80.57%123.00K
--1.53M
--3.24M
--269.00K
--633.00K
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--89.23M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
---3.00K
90.91%-3.00K
-3600.00%-37.00K
-272.09%-160.00K
--0.00
-26.92%-33.00K
75.00%-1.00K
10.42%-43.00K
--0.00
48.00%-26.00K
98.30%-4.00K
---48.00K
--0.00
-100.02%-50.00K
---235.00K
----
-100.00%0.00
--232.76M
----
----
--1.67M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
116.51%4.42M
-302.42%-55.98M
37.93%-33.07M
-90.55%4.62M
-672.89%-26.77M
29.80%-13.91M
-163.89%-53.29M
39.82%48.84M
99.18%-3.46M
95.88%-19.81M
2377.19%83.41M
-90.21%34.93M
-77.43%-422.51M
-274.77%-480.54M
-99.58%3.37M
--356.83M
---238.12M
-31.95%274.96M
--802.30M
----
----
--404.07M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-61.74%28.17M
-42.42%33.64M
-63.36%26.75M
-54.56%35.68M
-7.89%73.63M
-48.48%58.43M
-40.29%73.00M
-45.06%78.53M
-43.03%79.93M
-49.30%113.41M
-38.85%122.26M
-39.37%142.95M
-27.84%140.30M
63.67%223.67M
300.31%199.94M
30898.64%235.76M
17909.18%194.43M
--136.66M
--49.95M
--760.54K
--1.08M
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
135.48%13.46M
-136.01%-5.47M
147.34%6.90M
-61.46%-8.94M
-2608.28%-37.94M
145.41%15.20M
-64.67%-14.57M
73.25%-5.54M
-152.91%-1.40M
59.85%-33.47M
-137.29%-8.85M
42.24%-20.69M
-93.59%2.65M
-244.30%-83.37M
-72.63%23.73M
-7401.95%-35.82M
13050.89%41.33M
5251.36%57.77M
--86.71M
---477.48K
---319.09K
--1.08M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
16.67%41.63M
-61.74%28.17M
-42.42%33.64M
-63.36%26.75M
-54.56%35.68M
-7.89%73.63M
-48.48%58.43M
-40.29%73.00M
-45.06%78.53M
-43.03%79.93M
-49.30%113.41M
-38.85%122.26M
-39.37%142.95M
-27.84%140.30M
63.67%223.67M
70532.75%199.94M
30898.64%235.76M
17909.18%194.43M
--136.66M
--283.07K
--760.54K
--1.08M
Dòng tiền tự do
180.81%9.03M
73.71%50.50M
3.21%39.95M
75.08%-13.55M
-649.43%-11.17M
289.28%29.07M
140.95%38.71M
1.04%-54.39M
-99.52%2.03M
-103.87%-15.36M
-564.27%-94.54M
86.00%-54.96M
52.58%426.37M
282.87%397.17M
102.84%20.36M
---392.65M
--279.45M
-44073.12%-217.19M
---717.62M
----
----
---491.67K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Offerpad Solutions Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Offerpad Solutions Inc đã tạo ra 66.81M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Offerpad Solutions Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Offerpad Solutions Inc đã tăng 220.69% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Offerpad Solutions Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Offerpad Solutions Inc đã chi 1.08M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Offerpad Solutions Inc đã thay đổi như thế nào?

Offerpad Solutions Inc đã sử dụng -111.21M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với OPAD?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Offerpad Solutions Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 65.73M, phản ánh sự thay đổi 326.13% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.