tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OneWater Marine Inc

ONEW
Thêm vào danh sách theo dõi
12.720USD
+0.890+7.52%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
209.66MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ONEW

Theo dõi tình hình tài chính của OneWater Marine Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của OneWater Marine Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.70/0.81
Doanh thu / Dự báo
530.71M/553.73M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.87B
5.62%
EPS(YoY)
-7.22
-1745.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
6.94%0.70
-3268.81%-0.78
42.22%-0.47
-990.87%-6.90
-34.72%0.66
91.53%-0.02
-63.68%-0.81
90.82%-0.63
-49.59%1.01
-117.12%-0.27
-179.21%-0.49
---6.88
--2.00
--1.59
--0.62
--9.44
----
----
----
----
Doanh thu
-4.01%530.71M
-8.53%442.29M
1.26%380.56M
21.78%460.13M
1.92%552.86M
-0.98%483.52M
3.24%375.81M
-16.21%377.86M
-8.73%542.44M
-6.87%488.32M
-0.72%364.01M
13.45%450.98M
4.47%594.34M
18.59%524.33M
9.04%366.66M
41.82%397.52M
40.74%568.90M
34.14%442.13M
57.08%336.27M
3.42%280.31M
Lợi nhuận ròng
8.94%11.67M
-3405.71%-12.90M
35.59%-7.71M
-1121.30%-112.96M
-27.02%10.71M
90.73%-368.00K
-66.96%-11.97M
90.64%-9.25M
-48.61%14.68M
-117.40%-3.97M
-180.56%-7.17M
-630.08%-98.87M
-48.96%28.57M
-37.17%22.80M
-55.54%8.90M
14.47%18.65M
62.24%55.98M
77.27%36.30M
157.05%20.02M
725.85%16.29M
Biên lợi nhuận ròng
13.49%2.20%
-3660.75%-2.92%
44.06%-2.03%
-790.97%-24.55%
-37.10%1.94%
91.60%-0.08%
-65.43%-3.62%
88.79%-2.76%
-44.99%3.08%
-117.91%-0.92%
-170.25%-2.19%
---24.58%
--5.60%
--5.16%
--3.12%
--8.75%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.04%23.25%
5.64%22.92%
5.19%22.33%
-5.09%21.46%
-4.93%22.35%
-8.27%21.69%
-11.40%21.23%
-9.29%22.61%
-8.95%23.51%
-12.09%23.65%
-15.76%23.96%
--24.93%
--25.82%
--26.90%
--28.44%
--30.84%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.11%57.80%
5.61%60.16%
8.49%61.83%
8.76%59.25%
-0.50%55.52%
-2.36%56.96%
-3.77%56.99%
-2.81%54.48%
9.51%55.80%
8.88%58.33%
11.35%59.22%
--56.05%
--50.95%
--53.58%
--53.18%
--47.41%
----
----
----
----
Doanh thu
-4.01%530.71M
-8.53%442.29M
1.26%380.56M
21.78%460.13M
1.92%552.86M
-0.98%483.52M
3.24%375.81M
-16.21%377.86M
-8.73%542.44M
-6.87%488.32M
-0.72%364.01M
13.45%450.98M
4.47%594.34M
18.59%524.33M
9.04%366.66M
41.82%397.52M
40.74%568.90M
34.14%442.13M
57.08%336.27M
3.42%280.31M
Lợi nhuận hoạt động
15.08%36.16M
-8.23%15.70M
400.41%3.63M
143.84%14.45M
-22.32%31.43M
-40.98%17.10M
-90.47%726.00K
-78.66%5.93M
-33.26%40.45M
-43.03%28.98M
-71.19%7.62M
-33.08%27.77M
-34.12%60.61M
-18.38%50.87M
-34.06%26.46M
28.38%41.49M
41.53%92.00M
59.56%62.32M
141.50%40.12M
37.90%32.32M
Lợi nhuận ròng
8.94%11.67M
-3405.71%-12.90M
35.59%-7.71M
-1121.30%-112.96M
-27.02%10.71M
90.73%-368.00K
-66.96%-11.97M
90.64%-9.25M
-48.61%14.68M
-117.40%-3.97M
-180.56%-7.17M
-630.08%-98.87M
-48.96%28.57M
-37.17%22.80M
-55.54%8.90M
14.47%18.65M
62.24%55.98M
77.27%36.30M
157.05%20.02M
725.85%16.29M
Tài sản ngắn hạn
-8.77%675.10M
-12.13%732.61M
-1.90%782.30M
-7.48%719.21M
-9.98%739.96M
-8.52%833.70M
-10.12%797.47M
-11.85%777.37M
1.67%822.00M
12.48%911.30M
24.90%887.31M
55.57%881.90M
55.71%808.47M
57.08%810.19M
79.87%710.39M
101.78%566.89M
68.82%519.21M
56.82%515.78M
55.58%394.94M
11.46%280.94M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.24%553.59M
-9.26%632.28M
7.00%690.05M
3.88%631.30M
-5.57%603.33M
-7.11%696.78M
-7.74%644.88M
-9.15%607.72M
-0.59%638.93M
11.18%750.11M
16.28%699.02M
47.97%668.95M
52.33%642.72M
53.68%674.66M
73.00%601.17M
98.61%452.10M
72.49%421.94M
53.66%439.00M
49.39%347.49M
22.56%227.63M
Tổng tài sản
-15.35%1.30B
-16.30%1.38B
-10.52%1.44B
-11.71%1.40B
-5.83%1.54B
-4.03%1.64B
-4.82%1.61B
-5.87%1.59B
-7.65%1.64B
-3.27%1.71B
1.25%1.69B
12.80%1.69B
31.45%1.77B
37.31%1.77B
43.89%1.67B
107.80%1.50B
117.77%1.35B
103.85%1.29B
110.39%1.16B
57.32%720.61M
Tổng các khoản nợ
-11.27%1.02B
-12.33%1.11B
-5.16%1.16B
-6.70%1.12B
-7.15%1.15B
-5.12%1.26B
-6.18%1.23B
-5.95%1.20B
-1.14%1.24B
3.59%1.33B
7.78%1.31B
21.14%1.28B
35.27%1.25B
36.53%1.28B
41.71%1.21B
125.98%1.05B
141.60%923.88M
125.55%940.48M
132.93%856.86M
63.56%465.78M
Tổng vốn chủ sở hữu
-27.26%286.05M
-29.40%269.42M
-27.66%277.49M
-27.08%284.95M
-1.78%393.23M
-0.22%381.62M
-0.18%383.62M
-5.63%390.75M
-23.24%400.35M
-21.36%382.47M
-16.06%384.31M
-6.92%414.08M
23.11%521.56M
39.39%486.38M
50.01%457.81M
74.58%444.88M
79.21%423.67M
61.88%348.94M
65.43%305.19M
47.06%254.83M
Thu nhập hoạt động ròng
-11.50%80.36M
84.27%52.44M
-103.75%-76.29M
-63.66%9.93M
-3.23%90.80M
20.06%28.46M
65.97%-37.44M
516.00%27.33M
167.63%93.83M
175.96%23.71M
20.29%-110.03M
108.12%4.44M
-66.78%35.06M
-51.52%-31.21M
-504.82%-138.05M
-977.91%-54.68M
-13.92%105.55M
-134.79%-20.60M
20.23%-22.82M
-89.60%6.23M
Đầu tư ròng
-30.27%-2.76M
1305.36%46.33M
25.32%-2.07M
32.76%-2.86M
82.61%-2.12M
61.68%-3.84M
-106.97%-2.78M
12.17%-4.26M
-91.39%-12.20M
-85.81%-10.03M
213.80%39.81M
96.52%-4.85M
84.36%-6.37M
63.13%-5.40M
87.61%-34.98M
-435.29%-139.23M
-6547.80%-40.75M
-38.89%-14.64M
-252.94%-282.22M
-999.79%-26.01M
Tài chính thuần
8.58%-75.22M
-549.39%-64.71M
13.27%55.98M
49.31%-24.15M
6.39%-82.28M
249.27%14.40M
59.01%49.42M
-217.46%-47.65M
-86.20%-87.90M
-119.26%-9.65M
-81.75%31.08M
-71.62%40.56M
-12.79%-47.20M
1.30%50.08M
-44.33%170.28M
630.37%142.96M
52.87%-41.85M
455.77%49.43M
334.71%305.87M
66.49%-26.95M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, tổng doanh thu đạt 1.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.77B.

Tài sản ngắn hạn của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, tài sản ngắn hạn là 719.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.48.

Tổng tài sản của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của OneWater Marine Inc là 1.40B, bao gồm 719.21M tài sản ngắn hạn và 684.61M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, tổng nghĩa vụ của OneWater Marine Inc là 1.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.70.

Tổng vốn chủ sở hữu của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, tổng vốn chủ sở hữu của OneWater Marine Inc là 284.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.08.

Thu nhập hoạt động thuần của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của OneWater Marine Inc là 63.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.23.

Giá trị đầu tư ròng của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, giá trị đầu tư ròng của OneWater Marine Inc là -11.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -187.13.

Giá trị huy động vốn ròng của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, giá trị huy động vốn ròng của OneWater Marine Inc là -42.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -7.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1745.92.

Thu nhập ròng của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, lợi nhuận ròng là -114.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1908.45.

Biên lợi nhuận ròng của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, biên lợi nhuận ròng là -6.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1681.74.

Biên lợi nhuận gộp của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, biên lợi nhuận gộp là 21.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.30.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 59.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -35.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2137.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1961.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của OneWater Marine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OneWater Marine Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 63.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.23.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.