tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Olin Corp

OLN
Thêm vào danh sách theo dõi
18.510USD
-3.665-16.53%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.11BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OLN

Theo dõi tình hình tài chính của Olin Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Olin Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.12/0.10
Doanh thu / Dự báo
1.74B/1.81B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.78B
3.68%
EPS(YoY)
-0.88
-195.13%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-932.45%-0.12
-6107.83%-0.73
-1467.31%-1.26
275.65%0.37
-101.81%-0.01
-97.00%0.01
-78.88%0.09
-125.41%-0.21
-45.70%0.63
-66.03%0.41
-70.07%0.44
--0.84
--1.15
--1.19
--1.46
--7.62
----
----
----
----
Doanh thu
-0.93%1.74B
-3.72%1.58B
-0.37%1.67B
7.78%1.71B
6.95%1.76B
0.54%1.64B
3.51%1.67B
-4.90%1.59B
-3.45%1.64B
-11.33%1.64B
-18.33%1.61B
-28.01%1.67B
-34.91%1.70B
-25.07%1.84B
-18.66%1.98B
-0.79%2.32B
17.77%2.62B
28.28%2.46B
46.93%2.43B
62.78%2.34B
Lợi nhuận ròng
-923.08%-13.30M
-6028.57%-83.00M
-1440.19%-143.40M
271.89%42.80M
-101.75%-1.30M
-97.12%1.40M
-79.77%10.70M
-123.92%-24.90M
-49.49%74.20M
-68.91%48.60M
-73.09%52.90M
-66.97%104.10M
-65.20%146.90M
-60.23%156.30M
-35.88%196.60M
-19.32%315.20M
18.63%422.10M
61.33%393.00M
1029.09%306.60M
153.03%390.70M
Biên lợi nhuận ròng
-379.48%-0.76%
-7284.45%-5.24%
-1523.10%-8.60%
260.89%2.55%
-103.62%-0.16%
-97.50%0.07%
-80.01%0.60%
-125.36%-1.59%
-48.25%4.40%
-64.99%2.92%
-69.61%3.02%
--6.25%
--8.50%
--8.35%
--9.94%
--15.28%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
20.23%9.77%
-45.26%5.12%
-75.90%2.43%
23.68%11.03%
-45.29%8.13%
-28.26%9.35%
-11.57%10.09%
-46.01%8.91%
-21.72%14.85%
-40.77%13.03%
-37.92%11.41%
--16.51%
--18.98%
--22.00%
--18.39%
--24.56%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.17%40.71%
2.73%40.74%
2.92%38.59%
2.47%39.38%
2.85%39.08%
9.14%39.66%
8.33%37.50%
7.65%38.43%
10.84%38.00%
6.22%36.34%
7.90%34.62%
--35.70%
--34.28%
--34.21%
--32.08%
--31.40%
----
----
----
----
Doanh thu
-0.93%1.74B
-3.72%1.58B
-0.37%1.67B
7.78%1.71B
6.95%1.76B
0.54%1.64B
3.51%1.67B
-4.90%1.59B
-3.45%1.64B
-11.33%1.64B
-18.33%1.61B
-28.01%1.67B
-34.91%1.70B
-25.07%1.84B
-18.66%1.98B
-0.79%2.32B
17.77%2.62B
28.28%2.46B
46.93%2.43B
62.78%2.34B
Lợi nhuận hoạt động
-3266.53%-1.50B
-221.44%-64.00M
-287.43%-128.20M
198.04%91.20M
-68.25%47.50M
-52.69%52.70M
-16.18%68.40M
-83.44%30.60M
-32.58%149.60M
-62.17%111.40M
-69.28%81.60M
-54.76%184.80M
-61.34%221.90M
-46.96%294.50M
-49.79%265.60M
-26.08%408.50M
40.34%574.00M
43.87%555.20M
235.23%529.00M
3094.22%552.60M
Lợi nhuận ròng
-923.08%-13.30M
-6028.57%-83.00M
-1440.19%-143.40M
271.89%42.80M
-101.75%-1.30M
-97.12%1.40M
-79.77%10.70M
-123.92%-24.90M
-49.49%74.20M
-68.91%48.60M
-73.09%52.90M
-66.97%104.10M
-65.20%146.90M
-60.23%156.30M
-35.88%196.60M
-19.32%315.20M
18.63%422.10M
61.33%393.00M
1029.09%306.60M
153.03%390.70M
Tài sản ngắn hạn
-4.32%2.19B
-6.87%2.10B
-5.23%1.97B
13.14%2.26B
11.10%2.29B
15.34%2.25B
5.40%2.08B
-4.73%2.00B
-6.36%2.06B
-15.07%1.95B
-8.50%1.97B
-8.05%2.10B
-17.56%2.20B
-5.75%2.30B
-4.09%2.16B
-0.88%2.29B
20.22%2.67B
21.13%2.44B
30.94%2.25B
37.84%2.31B
Tổng nợ ngắn hạn
-0.18%1.54B
7.28%1.54B
-0.17%1.63B
1.57%1.45B
7.41%1.55B
1.62%1.44B
6.81%1.63B
2.33%1.43B
3.12%1.44B
-1.32%1.42B
-2.13%1.53B
-13.68%1.40B
-24.82%1.40B
-12.23%1.44B
-7.18%1.56B
2.00%1.62B
37.97%1.86B
34.22%1.64B
40.30%1.68B
52.29%1.59B
Tổng tài sản
-2.96%7.44B
-3.93%7.35B
-3.34%7.33B
1.10%7.60B
0.10%7.67B
0.57%7.66B
-1.74%7.58B
-3.80%7.52B
-3.67%7.66B
-6.14%7.61B
-4.11%7.71B
-4.93%7.82B
-8.33%7.95B
-5.43%8.11B
-5.56%8.04B
-5.00%8.22B
0.21%8.68B
1.44%8.57B
2.98%8.52B
4.67%8.65B
Tổng các khoản nợ
0.86%5.73B
0.04%5.62B
-1.24%5.46B
3.29%5.61B
3.44%5.68B
3.94%5.62B
1.45%5.52B
-0.35%5.43B
0.19%5.49B
-3.06%5.40B
-1.01%5.44B
-3.93%5.45B
-8.33%5.48B
-3.70%5.57B
-6.22%5.50B
-9.49%5.67B
-9.17%5.98B
-14.32%5.79B
-14.00%5.87B
-7.84%6.26B
Tổng vốn chủ sở hữu
-13.88%1.71B
-14.89%1.73B
-8.99%1.87B
-4.59%1.99B
-8.37%1.99B
-7.66%2.04B
-9.39%2.06B
-11.74%2.09B
-12.23%2.17B
-12.92%2.21B
-10.82%2.27B
-7.15%2.37B
-8.33%2.47B
-9.02%2.53B
-4.09%2.54B
6.78%2.55B
29.95%2.70B
64.20%2.79B
82.81%2.65B
62.54%2.39B
Thu nhập hoạt động ròng
-96.28%7.90M
43.49%-48.60M
126.68%321.20M
-85.94%26.70M
134.33%212.30M
-206.17%-86.00M
-65.99%141.70M
-11.55%189.90M
-70.34%90.60M
116.00%81.00M
1.07%416.60M
-61.00%214.70M
-49.56%305.50M
-89.39%37.50M
-15.76%412.20M
1.18%550.50M
32.68%605.70M
31.02%353.50M
283.16%489.30M
117.73%544.10M
Đầu tư ròng
63.74%-32.60M
31.09%-43.00M
-22.56%-94.00M
-29.51%-73.30M
-18.76%-89.90M
16.47%-62.40M
47.75%-76.70M
10.73%-56.60M
-27.23%-75.70M
-5.06%-74.70M
-38.23%-146.80M
-27.82%-63.40M
-5.12%-59.50M
-50.32%-71.10M
-72.40%-106.20M
-0.40%-49.60M
-60.80%-56.60M
7.62%-47.30M
18.52%-61.60M
13.03%-49.40M
Tài chính thuần
113.80%10.10M
-20.74%116.20M
-75.64%-199.70M
59.22%-36.70M
-546.34%-73.20M
679.45%146.60M
55.96%-113.70M
41.41%-90.00M
106.29%16.40M
-262.18%-25.30M
6.82%-258.20M
75.98%-153.60M
40.91%-260.70M
105.40%15.60M
49.95%-277.10M
-38.82%-639.40M
-8.00%-441.20M
-95.27%-289.00M
-280.22%-553.60M
-209.96%-460.60M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, tổng doanh thu đạt 6.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.54B.

Tài sản ngắn hạn của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, tài sản ngắn hạn là 1.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.23.

Tổng tài sản của Olin Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Olin Corp là 7.33B, bao gồm 1.97B tài sản ngắn hạn và 5.35B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, tổng nghĩa vụ của Olin Corp là 5.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Olin Corp là 1.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.99.

Thu nhập hoạt động thuần của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Olin Corp là 63.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.44.

Giá trị đầu tư ròng của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, giá trị đầu tư ròng của Olin Corp là -319.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, giá trị huy động vốn ròng của Olin Corp là -163.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -195.13.

Thu nhập ròng của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, lợi nhuận ròng là -100.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -192.54.

Biên lợi nhuận ròng của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, biên lợi nhuận ròng là -1.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -192.87.

Biên lợi nhuận gộp của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, biên lợi nhuận gộp là 7.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.92.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 38.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -201.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -198.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Olin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olin Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 63.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.