tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Olema Pharmaceuticals Inc

OLMA
Thêm vào danh sách theo dõi
11.450USD
-0.370-3.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.00BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OLMA

Theo dõi tình hình tài chính của Olema Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Olema Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.52/-0.53
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.87
15.29%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-45.17%-0.52
-13.23%-0.50
18.40%-0.49
5.13%-0.51
36.17%-0.36
8.55%-0.45
-26.23%-0.60
-9.39%-0.54
20.50%-0.56
25.25%-0.49
---0.48
---0.49
---0.70
---0.65
---1.97
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-74.70%-53.09M
-37.22%-46.06M
-22.17%-42.22M
-44.11%-43.78M
1.88%-30.39M
-25.38%-33.57M
-60.71%-34.55M
-51.19%-30.38M
-9.49%-30.97M
-2.27%-26.77M
5.36%-21.50M
38.84%-20.09M
-22.82%-28.29M
-20.99%-26.18M
-28.27%-22.72M
-100.28%-32.86M
-50.14%-23.03M
-113.58%-21.64M
---17.71M
-568.81%-16.41M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.57%
--0.56%
--0.85%
--0.79%
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-66.28%-57.99M
-36.22%-50.08M
-21.95%-45.88M
-42.75%-47.86M
-1.56%-34.87M
-20.88%-36.77M
-61.17%-37.62M
-55.22%-33.53M
-16.00%-34.34M
-11.75%-30.42M
-0.52%-23.34M
35.12%-21.60M
-27.30%-29.60M
-25.10%-27.22M
-30.74%-23.22M
-101.51%-33.29M
-50.51%-23.25M
-114.76%-21.76M
---17.76M
-564.60%-16.52M
Lợi nhuận ròng
-74.70%-53.09M
-37.22%-46.06M
-22.17%-42.22M
-44.11%-43.78M
1.88%-30.39M
-25.38%-33.57M
-60.71%-34.55M
-51.19%-30.38M
-9.49%-30.97M
-2.27%-26.77M
5.36%-21.50M
38.84%-20.09M
-22.82%-28.29M
-20.99%-26.18M
-28.27%-22.72M
-100.28%-32.86M
-50.14%-23.03M
-113.58%-21.64M
---17.71M
-568.81%-16.41M
Tài sản ngắn hạn
29.39%513.23M
17.56%515.45M
53.37%334.33M
51.84%367.73M
57.35%396.66M
64.52%438.47M
-22.70%217.99M
41.21%242.19M
33.10%252.09M
27.58%266.51M
25.30%282.01M
-29.43%171.51M
-29.91%189.40M
-28.14%208.90M
-27.00%225.06M
-24.26%243.03M
-18.18%270.21M
-15.04%290.69M
138.82%308.28M
--320.85M
Tổng nợ ngắn hạn
80.97%47.17M
24.05%51.80M
35.68%41.66M
24.98%33.16M
-0.61%26.06M
93.14%41.76M
92.28%30.70M
78.92%26.54M
35.11%26.22M
30.65%21.62M
27.20%15.97M
20.50%14.83M
90.89%19.41M
83.49%16.55M
41.02%12.55M
51.09%12.31M
92.69%10.17M
96.71%9.02M
68.80%8.90M
--8.15M
Tổng tài sản
29.54%530.64M
18.28%533.43M
53.13%352.45M
50.07%382.00M
55.35%409.64M
62.84%450.98M
-21.39%230.17M
43.31%254.56M
34.70%263.69M
28.43%276.94M
26.21%292.80M
-29.12%177.62M
-29.43%195.77M
-27.13%215.65M
-25.11%232.00M
-22.23%250.60M
-16.26%277.42M
-13.65%295.94M
137.06%309.80M
--322.23M
Tổng các khoản nợ
91.57%50.17M
30.60%54.87M
43.83%44.97M
34.21%36.77M
-4.34%26.19M
82.28%42.02M
76.97%31.26M
70.77%27.39M
31.66%27.38M
27.36%23.05M
23.55%17.66M
12.04%16.04M
68.66%20.79M
59.08%18.10M
60.63%14.30M
75.75%14.32M
133.62%12.33M
148.14%11.38M
68.80%8.90M
--8.15M
Tổng vốn chủ sở hữu
25.30%480.48M
17.02%478.56M
54.59%307.49M
51.98%345.24M
62.26%383.45M
61.08%408.96M
-27.70%198.91M
40.59%227.16M
35.06%236.32M
28.52%253.90M
26.38%275.13M
-31.61%161.58M
-33.99%174.97M
-30.58%197.55M
-27.65%217.70M
-24.77%236.28M
-18.69%265.09M
-15.84%284.57M
139.93%300.89M
--314.08M
Thu nhập hoạt động ròng
-4.57%-45.99M
-45.82%-38.33M
-27.80%-34.53M
-8.45%-29.88M
-87.18%-43.98M
-42.26%-26.28M
-18.78%-27.02M
-24.59%-27.55M
-15.23%-23.50M
6.27%-18.48M
-26.41%-22.74M
16.41%-22.12M
-13.90%-20.39M
-5.96%-19.71M
-48.72%-17.99M
-197.13%-26.46M
-61.52%-17.90M
-106.40%-18.60M
---12.10M
-654.02%-8.90M
Đầu tư ròng
110.05%4.53M
-41.74%-162.18M
-62.38%17.27M
801.80%34.23M
-123.80%-45.08M
-270.12%-114.42M
280.53%45.92M
-134.56%-4.88M
-153.88%-20.14M
-289.24%-30.91M
-226.15%-25.44M
-52.02%14.11M
46.23%37.39M
172.27%16.34M
257.73%20.16M
169.09%29.41M
109.14%25.57M
11864.71%6.00M
---12.78M
182266.67%10.93M
Tài chính thuần
20487.39%45.70M
-12.59%213.55M
-55.43%41.00K
-116.14%-2.52M
-97.48%222.00K
46611.28%244.30M
-99.93%92.00K
663.83%15.61M
3909.55%8.82M
91.58%523.00K
123134.91%130.63M
3092.19%2.04M
566.67%220.00K
-66.63%273.00K
85.96%106.00K
-87.60%64.00K
--33.00K
-99.63%818.00K
--57.00K
-97.83%516.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Olema Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olema Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 515.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.56.

Tổng tài sản của Olema Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Olema Pharmaceuticals Inc là 533.43M, bao gồm 515.45M tài sản ngắn hạn và 17.98M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Olema Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olema Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Olema Pharmaceuticals Inc là 54.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Olema Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olema Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Olema Pharmaceuticals Inc là 478.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.02.

Thu nhập hoạt động thuần của Olema Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olema Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Olema Pharmaceuticals Inc là -178.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.62.

Giá trị đầu tư ròng của Olema Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olema Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Olema Pharmaceuticals Inc là -155.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Olema Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olema Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Olema Pharmaceuticals Inc là 211.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Olema Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olema Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.29.

Thu nhập ròng của Olema Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olema Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -162.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Olema Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olema Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -36.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Olema Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olema Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -33.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Olema Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Olema Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -178.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.