tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OKYO Pharma Ltd

OKYO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.560USD
+0.040+2.63%
Đóng cửa 08-17 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
79.77MVốn hóa
LỗP/E TTM

OKYO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của OKYO Pharma Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026H2
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-187.41%-5.83M
96.23%-193.89K
11.36%-3.37M
-114.20%-5.14M
-39.72%-3.80M
-48.46%-2.40M
-362.89%-2.72M
-402.36%-1.62M
-286.29%-588.05K
45.29%-321.83K
74.76%-152.23K
2.28%-588.22K
---603.08K
---601.94K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-67.97%-8.40M
50.20%-3.29M
-10.76%-7.67M
-75.56%-6.61M
-97.31%-6.93M
-157.12%-3.77M
-132.49%-3.51M
-112.04%-1.46M
-4421.12%-1.51M
32.34%-690.75K
101.72%34.95K
-8.57%-1.02M
---2.03M
---940.38K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-30.20%1.24K
-39.05%957.66
-10.04%1.73K
38.74%1.57K
50.00%1.93K
-87.21%1.13K
-76.24%1.28K
368.09%8.85K
56.90%5.40K
1364.45%1.89K
2506.67%3.44K
--129.13
--132.14
----
Các mục phi tiền mặt khác
-49.30%1.03M
90.35%697.97K
330.49%3.15M
-14.44%366.68K
-22.55%731.40K
-6.67%428.54K
247.11%944.33K
16.33%459.18K
187.89%272.06K
-12.88%394.73K
-122.62%-309.53K
55.88%453.10K
--1.37M
--290.67K
Thay đổi trong vốn lưu động
29.24%1.07M
117.84%2.40M
-51.82%1.15M
17.69%1.10M
1629.36%2.39M
250.91%935.86K
-124.24%-156.36K
-2138.81%-620.15K
442.60%645.17K
-35.15%-27.70K
100.47%118.90K
-142.90%-20.50K
--59.31K
--47.78K
-Thay đổi các khoản phải thu
71.37%252.35K
-154.68%-164.21K
257.63%160.54K
226.80%300.30K
107.56%44.89K
318.56%91.89K
-22302.24%-593.88K
-136.60%-42.04K
-98.49%2.67K
142.96%114.88K
363.32%176.67K
-2052.89%-267.38K
---67.09K
---12.42K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
177.15%1.32M
132.94%2.04M
-15.54%1.46M
34.05%877.72K
316.13%1.72M
210.33%654.78K
-37.92%414.22K
-217.61%-593.50K
928.88%667.25K
-175.69%-186.87K
-163.68%-80.50K
310.14%246.88K
--126.41K
--60.19K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-193.47%-499.49K
191.15%69.84K
-168.67%-402.08K
-220.94%-76.62K
2412.80%585.51K
311.53%63.35K
193.86%23.30K
2283.86%15.39K
-209.22%-24.82K
---704.90
--22.73K
--0.00
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-187.41%-5.83M
96.23%-193.89K
11.36%-3.37M
-114.20%-5.14M
-39.72%-3.80M
-48.46%-2.40M
-362.89%-2.72M
-402.36%-1.62M
-286.29%-588.05K
45.29%-321.83K
74.76%-152.23K
2.28%-588.22K
---603.08K
---601.94K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
415.16%8.04K
----
-100.00%0.00
----
100.71%2.77K
--2.01K
-45.76%1.38K
-100.00%0.00
--2.54K
--1.13K
-100.00%0.00
--0.00
--802.34
----
Chi phí vốn
415.16%8.04K
----
-100.00%0.00
----
100.71%2.77K
--2.01K
-45.76%1.38K
-100.00%0.00
--2.54K
--1.13K
-100.00%0.00
--0.00
--802.34
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
415.16%8.04K
----
-100.00%0.00
----
100.71%2.77K
--2.01K
-45.76%1.38K
-100.00%0.00
--2.54K
--1.13K
-100.00%0.00
--0.00
--802.34
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---7.93M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
----
----
92.24%-6.15K
----
---79.25K
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-508792.89%-7.94M
----
100.00%0.00
----
-100.71%-2.77K
---2.01K
84.13%-1.38K
100.00%0.00
89.03%-8.70K
---1.13K
-9777.47%-79.25K
--0.00
---802.34
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
907.32%27.38M
-85.36%443.33K
-62.47%2.34M
146.77%3.03M
572.56%6.22M
59.64%1.23M
2102.81%925.13K
-82.94%768.52K
-87.43%42.00K
1643.44%4.51M
--334.24K
--258.44K
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
--441.87K
----
----
17635.37%1.59M
100.00%0.00
-73.10%8.95K
-100.18%-8.04K
-28.11%33.27K
8692.73%4.37M
--46.28K
---50.85K
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
1142.47%27.38M
-100.00%0.00
-44.72%2.34M
83.03%3.03M
--4.22M
--1.65M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-55.98%136.14K
--287.96K
--309.29K
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--8.10K
----
--0.00
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--916.18K
--776.56K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
--1.45K
----
----
--410.27K
---427.30K
----
----
--618.11
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
907.32%27.38M
-85.36%443.33K
-62.47%2.34M
146.77%3.03M
572.56%6.22M
59.64%1.23M
2102.81%925.13K
-82.94%768.52K
-87.43%42.00K
1643.44%4.51M
--334.24K
--258.44K
----
----
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
337.57%5.58M
-78.30%664.30K
60.54%1.63M
80.20%3.06M
-78.64%1.02M
-54.18%1.70M
14.50%4.75M
2500.67%3.71M
9900.43%4.15M
-61.67%142.59K
-95.78%41.51K
-76.50%372.04K
--984.24K
--1.58M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
1750.79%13.72M
107.01%128.83K
-142.87%-1.04M
-56.34%-1.84M
234.36%2.42M
-38.57%-1.18M
-224.16%-1.80M
-120.28%-848.22K
-639.85%-554.75K
1368.33%4.18M
117.03%102.76K
45.25%-329.78K
---603.52K
---602.31K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
105.38%107.64K
-143.66%-120.61K
----
--276.24K
----
----
----
----
----
----
----
----
--367.94
---366.60
Số dư tiền mặt cuối kỳ
856.99%19.30M
-35.22%793.12K
-82.70%593.72K
133.73%1.22M
16.13%3.43M
-81.69%523.79K
-17.84%2.95M
-33.88%2.86M
2392.64%3.60M
10136.41%4.33M
-62.11%144.27K
-95.69%42.25K
--380.72K
--980.67K
Dòng tiền tự do
-187.59%-5.84M
----
11.43%-3.37M
----
-39.75%-3.81M
-48.59%-2.40M
-361.13%-2.72M
-400.61%-1.62M
-287.96%-590.60K
45.10%-322.95K
74.79%-152.23K
---588.22K
---603.89K
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

OKYO Pharma Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

OKYO Pharma Ltd đã tạo ra -7.97M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của OKYO Pharma Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của OKYO Pharma Ltd đã tăng -228.37% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

OKYO Pharma Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

OKYO Pharma Ltd đã chi 8.16K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của OKYO Pharma Ltd đã thay đổi như thế nào?

OKYO Pharma Ltd đã sử dụng 33.60M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với OKYO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của OKYO Pharma Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -7.98M, phản ánh sự thay đổi -228.49% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.