Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của OKYO Pharma Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của OKYO Pharma Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026H2
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
Chi phí hoạt động
63.58%7.93M
-59.42%2.68M
0.05%6.85M
75.56%6.61M
95.09%6.85M
157.21%3.77M
185.58%3.51M
125.20%1.46M
381.68%1.23M
-32.98%650.12K
-86.01%255.29K
4.74%970.10K
--1.82M
--926.18K
Chi phí R&D
4843.07%2.45M
-48.86%1.78M
4.17%3.47M
96.56%3.48M
218.62%3.33M
589.50%1.77M
1300.09%1.05M
1069.85%256.87K
-24.73%74.64K
-89.74%21.96K
-94.23%99.17K
66.71%214.11K
--1.72M
--128.43K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-30.20%1.24K
-34.86%1.02K
-9.72%1.74K
38.74%1.57K
41.61%1.93K
-87.21%1.13K
-74.83%1.36K
368.09%8.85K
56.90%5.40K
1364.45%1.89K
2506.67%3.44K
--129.13
--132.14
----
Chi phí hoạt động khác
14.20%5.48M
-71.16%902.55K
-3.86%3.39M
56.90%3.13M
42.76%3.52M
65.23%1.99M
113.56%2.47M
92.18%1.21M
639.85%1.16M
-16.91%628.16K
46.42%156.12K
-5.23%755.99K
--106.62K
--797.75K
Lợi nhuận hoạt động
-63.58%-7.93M
59.42%-2.68M
-0.05%-6.85M
-75.56%-6.61M
-95.09%-6.85M
-157.21%-3.77M
-185.58%-3.51M
-125.20%-1.46M
-381.68%-1.23M
32.98%-650.12K
86.01%-255.29K
-4.74%-970.10K
---1.82M
---926.18K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
--608.62
----
----
--0.00
--28.75K
--0.00
--0.00
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
205.49%472.74K
--609.29K
967.54%819.25K
----
--76.74K
-100.00%0.00
----
85.80%546.76
-51.48%335.71
--294.27
--691.93
--0.00
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
141.08%32.55K
20.69%-40.33K
64.02%-79.25K
---50.85K
---220.25K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-99.89%15.95
----
--14.25K
---14.20K
Thu nhập trước thuế
-67.97%-8.40M
50.20%-3.29M
-10.76%-7.67M
-75.56%-6.61M
-97.31%-6.93M
-157.12%-3.77M
-193.21%-3.51M
-112.04%-1.46M
-290.73%-1.20M
32.34%-690.75K
84.91%-306.47K
-8.57%-1.02M
---2.03M
---940.38K
Thuế thu nhập
100.44%10.49K
-1916.95%-1.14M
-248.29%-33.73K
--62.69K
98.20%-9.68K
100.00%0.00
-3794.38%-537.88K
-198111.60%-101.08K
69.69%-13.81K
--51.05
---45.57K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-221.37%-8.41M
67.74%-2.15M
-10.43%-7.64M
-77.22%-6.67M
-132.68%-6.92M
-176.18%-3.77M
-151.19%-2.97M
-97.39%-1.36M
-353.69%-1.18M
32.34%-690.80K
87.15%-260.90K
-8.57%-1.02M
---2.03M
---940.38K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-221.37%-8.41M
67.74%-2.15M
-10.43%-7.64M
-77.22%-6.67M
-132.68%-6.92M
-176.18%-3.77M
-151.19%-2.97M
-97.39%-1.36M
-353.69%-1.18M
32.34%-690.80K
87.15%-260.90K
-8.57%-1.02M
---2.03M
---940.38K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-221.37%-8.41M
67.74%-2.15M
-10.43%-7.64M
-77.22%-6.67M
-132.68%-6.92M
-176.18%-3.77M
-151.19%-2.97M
-97.39%-1.36M
-353.69%-1.18M
32.34%-690.80K
87.15%-260.90K
-8.57%-1.02M
---2.03M
---940.38K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-221.37%-8.41M
67.74%-2.15M
-10.43%-7.64M
-77.22%-6.67M
-132.68%-6.92M
-176.18%-3.77M
-151.19%-2.97M
-97.39%-1.36M
-353.69%-1.18M
32.34%-690.80K
87.15%-260.90K
-8.57%-1.02M
---2.03M
---940.38K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-291.30%-0.23
75.29%-0.06
23.40%-0.23
-49.08%-0.26
-187.74%-0.30
-78.48%-0.17
6.07%-0.11
-42.79%-0.10
-319.79%-0.11
42.89%-0.07
89.82%-0.03
-2.38%-0.12
---0.26
---0.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-291.30%-0.23
75.29%-0.06
23.40%-0.23
-49.08%-0.26
-187.74%-0.30
-78.48%-0.17
6.07%-0.11
-42.79%-0.10
-319.79%-0.11
42.89%-0.07
89.82%-0.03
-2.38%-0.12
---0.26
---0.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của OKYO Pharma Ltd trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OKYO?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Lợi nhuận ròng của OKYO Pharma Ltd cho cả năm là bao nhiêu?
OKYO Pharma Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -12.02M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của OKYO Pharma Ltd trong quý trước là bao nhiêu?
OKYO Pharma Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -8.41M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của OKYO Pharma Ltd là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của OKYO Pharma Ltd là -9.51M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.