tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Organon & Co

OGN
Thêm vào danh sách theo dõi
13.550USD
+0.005+0.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.56BVốn hóa
14.35P/E TTM

OGN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Organon & Co nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-51.36%107.00M
200.00%225.00M
-63.85%141.00M
87.23%264.00M
-33.73%220.00M
-1.32%75.00M
-1.76%390.00M
-45.98%141.00M
1129.63%332.00M
-33.33%76.00M
48.69%397.00M
-17.67%261.00M
-82.12%27.00M
-7.32%114.00M
468.09%267.00M
-13.86%317.00M
-66.07%151.00M
-90.54%123.00M
-90.29%47.00M
15.00%368.00M
-39.29%445.00M
74.03%1.30B
--484.00M
--320.00M
--733.00M
--747.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-25.52%108.00M
67.82%146.00M
-288.07%-205.00M
-55.43%160.00M
-25.64%145.00M
-56.72%87.00M
-80.04%109.00M
518.97%359.00M
-19.42%195.00M
13.56%201.00M
405.56%546.00M
-74.45%58.00M
3.42%242.00M
-49.14%177.00M
-46.53%108.00M
-29.72%227.00M
-45.71%234.00M
-11.90%348.00M
-46.28%202.00M
-42.32%323.00M
-26.45%431.00M
-46.19%395.00M
--376.00M
--560.00M
--586.00M
--734.00M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-18.37%80.00M
2.38%86.00M
415.58%397.00M
33.33%92.00M
48.48%98.00M
29.23%84.00M
28.33%77.00M
13.11%69.00M
13.79%66.00M
14.04%65.00M
15.38%60.00M
7.02%61.00M
-1.69%58.00M
7.55%57.00M
-24.64%52.00M
9.62%57.00M
37.21%59.00M
39.47%53.00M
97.14%69.00M
30.00%52.00M
26.47%43.00M
15.15%38.00M
--35.00M
--40.00M
--34.00M
--33.00M
Thuế hoãn lại
60.00%16.00M
117.65%3.00M
200.00%30.00M
120.41%40.00M
-52.38%10.00M
-440.00%-17.00M
102.04%10.00M
-2550.00%-196.00M
400.00%21.00M
66.67%5.00M
---489.00M
188.89%8.00M
-40.00%-7.00M
175.00%3.00M
100.00%0.00
78.05%-9.00M
96.58%-5.00M
84.00%-4.00M
-52.00%-76.00M
-612.50%-41.00M
-684.00%-146.00M
-66.67%-25.00M
---50.00M
--8.00M
--25.00M
---15.00M
Các mục phi tiền mặt khác
-82.35%3.00M
-9.09%10.00M
-220.00%-54.00M
-149.02%-25.00M
-22.73%17.00M
450.00%11.00M
60.71%45.00M
200.00%51.00M
37.50%22.00M
-88.89%2.00M
-3.45%28.00M
1800.00%17.00M
-81.61%16.00M
--18.00M
-55.38%29.00M
-103.57%-1.00M
155.88%87.00M
-100.00%0.00
1400.00%65.00M
--28.00M
--34.00M
--7.00M
---5.00M
----
--0.00
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
-104.92%-125.00M
133.60%42.00M
-127.64%-34.00M
83.83%-27.00M
---61.00M
43.95%-125.00M
-45.33%123.00M
-285.56%-167.00M
100.00%0.00
-36.81%-223.00M
309.09%225.00M
260.00%90.00M
-26.34%-307.00M
43.60%-163.00M
124.12%55.00M
377.78%25.00M
-473.85%-243.00M
-133.07%-289.00M
-290.00%-228.00M
96.99%-9.00M
-15.58%65.00M
5926.67%874.00M
--120.00M
---299.00M
--77.00M
---15.00M
-Thay đổi các khoản phải thu
-1333.33%-111.00M
23.53%-65.00M
-53.08%160.00M
89.13%-5.00M
112.00%9.00M
-152.15%-85.00M
1362.96%341.00M
-866.67%-46.00M
67.39%-75.00M
317.95%163.00M
-575.00%-27.00M
0.00%6.00M
-28.49%-230.00M
-27.78%39.00M
-104.04%-4.00M
250.00%6.00M
46.08%-179.00M
235.00%54.00M
-29.29%99.00M
97.28%-4.00M
-288.64%-332.00M
74.36%-40.00M
--140.00M
---147.00M
--176.00M
---156.00M
-Thay đổi hàng tồn kho
55.88%-15.00M
-400.00%-9.00M
361.29%81.00M
-3.28%-63.00M
41.38%-34.00M
-84.21%3.00M
66.67%-31.00M
-369.23%-61.00M
32.56%-58.00M
150.00%19.00M
-8.14%-93.00M
75.47%-13.00M
9.47%-86.00M
-371.43%-38.00M
-79.17%-86.00M
42.39%-53.00M
-371.43%-95.00M
142.42%14.00M
-245.45%-48.00M
-396.77%-92.00M
275.00%35.00M
-230.00%-33.00M
--33.00M
--31.00M
---20.00M
---10.00M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-13.43%-76.00M
-36.36%-15.00M
139.29%22.00M
200.00%24.00M
32.32%-67.00M
80.70%-11.00M
-221.74%-56.00M
51.02%-24.00M
-2375.00%-99.00M
-1800.00%-57.00M
39.39%46.00M
---49.00M
89.74%-4.00M
91.89%-3.00M
-81.25%33.00M
100.00%0.00
-127.27%-39.00M
-126.24%-37.00M
540.00%176.00M
-224.24%-107.00M
2142.86%143.00M
-11.88%141.00M
---40.00M
---33.00M
---7.00M
--160.00M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
--11.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-51.36%107.00M
200.00%225.00M
-63.85%141.00M
87.23%264.00M
-33.73%220.00M
-1.32%75.00M
-1.76%390.00M
-45.98%141.00M
1129.63%332.00M
-33.33%76.00M
48.69%397.00M
-17.67%261.00M
-82.12%27.00M
-7.32%114.00M
468.09%267.00M
-13.86%317.00M
-66.07%151.00M
-90.54%123.00M
-90.29%47.00M
15.00%368.00M
-39.29%445.00M
74.03%1.30B
--484.00M
--320.00M
--733.00M
--747.00M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
100.00%76.00M
-51.55%47.00M
-50.00%65.00M
53.33%115.00M
-17.39%38.00M
1.04%97.00M
60.49%130.00M
36.36%75.00M
-34.29%46.00M
77.78%96.00M
32.79%81.00M
-74.18%55.00M
-15.66%70.00M
-14.29%54.00M
-54.14%61.00M
249.18%213.00M
45.61%83.00M
65.79%63.00M
11.76%133.00M
35.56%61.00M
21.28%57.00M
-2.56%38.00M
--119.00M
--45.00M
--47.00M
--39.00M
Chi phí vốn
94.87%76.00M
-51.55%47.00M
-50.76%65.00M
51.32%115.00M
-17.02%39.00M
1.04%97.00M
62.96%132.00M
38.18%76.00M
-33.80%47.00M
77.78%96.00M
24.62%81.00M
-74.42%55.00M
-15.48%71.00M
-14.29%54.00M
-52.90%65.00M
252.46%215.00M
42.37%84.00M
65.79%63.00M
14.05%138.00M
29.79%61.00M
25.53%59.00M
-5.00%38.00M
--121.00M
--47.00M
--47.00M
--40.00M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
10.53%42.00M
15.63%37.00M
-15.09%45.00M
12.20%46.00M
22.58%38.00M
-30.43%32.00M
-32.91%53.00M
-25.45%41.00M
-55.71%31.00M
0.00%46.00M
33.90%79.00M
3.77%55.00M
59.09%70.00M
39.39%46.00M
9.26%59.00M
47.22%53.00M
-22.81%44.00M
-13.16%33.00M
-54.62%54.00M
-20.00%36.00M
21.28%57.00M
-2.56%38.00M
--119.00M
--45.00M
--47.00M
--39.00M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--34.00M
-84.62%10.00M
-74.03%20.00M
102.94%69.00M
-100.00%0.00
30.00%65.00M
3750.00%77.00M
--34.00M
--15.00M
525.00%50.00M
0.00%2.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-73.33%8.00M
-97.47%2.00M
540.00%160.00M
--39.00M
--30.00M
--79.00M
--25.00M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--0.00
677.33%433.00M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---75.00M
---166.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
---192.00M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-100.00%-76.00M
324.42%386.00M
78.04%-65.00M
-53.33%-115.00M
17.39%-38.00M
-79.17%-172.00M
-265.43%-296.00M
-36.36%-75.00M
34.29%-46.00M
-77.78%-96.00M
-32.79%-81.00M
74.18%-55.00M
15.66%-70.00M
14.29%-54.00M
54.14%-61.00M
-249.18%-213.00M
66.67%-83.00M
-65.79%-63.00M
-11.76%-133.00M
-35.56%-61.00M
-429.79%-249.00M
2.56%-38.00M
---119.00M
---45.00M
---47.00M
---39.00M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
94.62%-12.00M
49.33%-38.00M
-128.05%-187.00M
2.56%-76.00M
-66.42%-223.00M
-1.35%-75.00M
-6.49%-82.00M
0.00%-78.00M
-52.27%-134.00M
77.30%-74.00M
6.10%-77.00M
-1.30%-78.00M
51.91%-88.00M
-258.24%-326.00M
56.15%-82.00M
-327.78%-77.00M
-153.04%-183.00M
91.85%-91.00M
47.03%-187.00M
93.45%-18.00M
150.29%345.00M
-57.77%-1.12B
---353.00M
---275.00M
---686.00M
---708.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
100.00%0.00
-966.67%-32.00M
-4450.00%-182.00M
-3500.00%-72.00M
-390.24%-201.00M
-50.00%-3.00M
-100.00%-4.00M
0.00%-2.00M
-1950.00%-41.00M
99.21%-2.00M
0.00%-2.00M
---2.00M
98.08%-2.00M
-12500.00%-252.00M
98.04%-2.00M
100.00%0.00
-101.24%-104.00M
99.65%-2.00M
-106.75%-102.00M
---10.00M
--8.41B
---566.00M
--1.51B
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-40.00%6.00M
-92.96%5.00M
-94.59%4.00M
-95.95%3.00M
-87.34%10.00M
1.43%71.00M
1.37%74.00M
0.00%74.00M
6.76%79.00M
-4.11%70.00M
0.00%73.00M
0.00%74.00M
2.78%74.00M
2.82%73.00M
2.82%73.00M
0.00%74.00M
--72.00M
--71.00M
--71.00M
--74.00M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
50.00%-6.00M
0.00%-1.00M
75.00%-1.00M
50.00%-1.00M
14.29%-12.00M
50.00%-1.00M
-100.00%-4.00M
0.00%-2.00M
-16.67%-14.00M
-100.00%-2.00M
71.43%-2.00M
33.33%-2.00M
-71.43%-12.00M
94.44%-1.00M
50.00%-7.00M
-104.55%-3.00M
99.91%-7.00M
96.73%-18.00M
99.25%-14.00M
124.00%66.00M
-1075.07%-8.06B
22.18%-551.00M
---1.86B
---275.00M
---686.00M
---708.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
94.62%-12.00M
49.33%-38.00M
-128.05%-187.00M
2.56%-76.00M
-66.42%-223.00M
-1.35%-75.00M
-6.49%-82.00M
0.00%-78.00M
-52.27%-134.00M
77.30%-74.00M
6.10%-77.00M
-1.30%-78.00M
51.91%-88.00M
-258.24%-326.00M
56.15%-82.00M
-327.78%-77.00M
-153.04%-183.00M
91.85%-91.00M
47.03%-187.00M
93.45%-18.00M
150.29%345.00M
-57.77%-1.12B
---353.00M
---275.00M
---686.00M
---708.00M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
-14.96%574.00M
-11.93%672.00M
-14.91%599.00M
-4.87%547.00M
-2.60%675.00M
84.30%763.00M
115.95%704.00M
25.27%575.00M
-1.84%693.00M
-17.03%414.00M
-40.18%326.00M
-33.86%459.00M
-4.21%706.00M
-50.50%499.00M
-25.34%545.00M
331.06%694.00M
952.86%737.00M
164.57%1.01B
64.41%730.00M
-49.69%161.00M
-78.06%70.00M
--381.00M
--444.00M
--320.00M
--319.00M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-69.23%16.00M
523.44%542.00M
-11.36%-98.00M
23.73%73.00M
-59.69%52.00M
-8.47%-128.00M
-131.54%-88.00M
-32.95%59.00M
196.99%129.00M
52.23%-118.00M
34.78%279.00M
291.30%88.00M
10.74%-133.00M
-474.42%-247.00M
176.38%207.00M
-116.55%-46.00M
-126.19%-149.00M
-147.25%-43.00M
12.86%-271.00M
541.27%278.00M
358.87%569.00M
9000.00%91.00M
---311.00M
---63.00M
--124.00M
--1.00M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-103.23%-3.00M
-170.45%-31.00M
113.00%13.00M
-100.00%0.00
504.35%93.00M
283.33%44.00M
-350.00%-100.00M
277.50%71.00M
-1050.00%-23.00M
-226.32%-24.00M
-51.81%40.00M
45.21%-40.00M
94.12%-2.00M
258.33%19.00M
4050.00%83.00M
-563.64%-73.00M
-173.91%-34.00M
14.29%-12.00M
-96.30%2.00M
-650.00%-11.00M
175.41%46.00M
-800.00%-14.00M
--54.00M
--2.00M
---61.00M
--2.00M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
88.98%1.13B
104.02%1.12B
-14.96%574.00M
-11.93%672.00M
-14.91%599.00M
-4.87%547.00M
-2.60%675.00M
84.30%763.00M
115.95%704.00M
25.27%575.00M
-1.84%693.00M
-17.03%414.00M
-40.18%326.00M
-33.86%459.00M
-4.21%706.00M
-50.50%499.00M
-25.34%545.00M
331.06%694.00M
952.86%737.00M
164.57%1.01B
64.41%730.00M
-49.69%161.00M
--70.00M
--381.00M
--444.00M
--320.00M
Dòng tiền tự do
-82.87%31.00M
909.09%178.00M
-70.54%76.00M
129.23%149.00M
-36.49%181.00M
-10.00%-22.00M
-18.35%258.00M
-68.45%65.00M
747.73%285.00M
-133.33%-20.00M
56.44%316.00M
101.96%206.00M
-165.67%-44.00M
0.00%60.00M
321.98%202.00M
-66.78%102.00M
-82.64%67.00M
-95.25%60.00M
-125.07%-91.00M
12.45%307.00M
-43.73%386.00M
78.50%1.26B
--363.00M
--273.00M
--686.00M
--707.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Organon & Co đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Organon & Co đã tạo ra 700.00M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Organon & Co thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Organon & Co đã tăng -25.45% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Organon & Co chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Organon & Co đã chi 316.00M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Organon & Co đã thay đổi như thế nào?

Organon & Co đã sử dụng -561.00M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với OGN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Organon & Co trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 384.00M, phản ánh sự thay đổi -34.69% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.