tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Organon & Co

OGN
Thêm vào danh sách theo dõi
13.550USD
+0.005+0.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.56BVốn hóa
14.35P/E TTM

OGN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Organon & Co tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
88.98%1.13B
104.02%1.12B
-14.96%574.00M
-11.93%672.00M
-14.91%599.00M
-4.87%547.00M
-2.60%675.00M
84.30%763.00M
115.95%704.00M
25.27%575.00M
-1.84%693.00M
-17.03%414.00M
-40.18%326.00M
-33.86%459.00M
-4.21%706.00M
-50.50%499.00M
-25.34%545.00M
392.20%694.00M
6041.67%737.00M
--1.01B
--730.00M
--141.00M
--12.00M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
88.98%1.13B
104.02%1.12B
-14.96%574.00M
-11.93%672.00M
-14.91%599.00M
-4.87%547.00M
-2.60%675.00M
84.30%763.00M
115.95%704.00M
25.27%575.00M
-1.84%693.00M
-17.03%414.00M
-40.18%326.00M
-33.86%459.00M
-4.21%706.00M
-50.50%499.00M
-25.34%545.00M
392.20%694.00M
6041.67%737.00M
--1.01B
--730.00M
--141.00M
--12.00M
Các khoản phải thu
0.54%1.49B
-4.94%1.39B
-1.99%1.33B
-11.93%1.48B
-8.23%1.48B
-5.82%1.46B
-22.13%1.36B
2.25%1.69B
-3.29%1.62B
7.06%1.55B
18.24%1.74B
14.44%1.65B
12.21%1.67B
9.30%1.45B
6.73%1.48B
-3.87%1.44B
-1.13%1.49B
30.89%1.32B
33.14%1.38B
--1.50B
--1.51B
--1.01B
--1.04B
-Các khoản và hối phiếu phải thu
0.54%1.49B
-5.01%1.38B
-1.99%1.33B
-11.93%1.48B
-8.23%1.48B
-5.82%1.46B
-22.13%1.36B
2.25%1.69B
-3.29%1.62B
7.06%1.55B
18.24%1.74B
14.44%1.65B
12.21%1.67B
9.30%1.45B
6.73%1.48B
-3.87%1.44B
-1.13%1.49B
30.89%1.32B
33.14%1.38B
--1.50B
--1.51B
--1.01B
--1.04B
-Các khoản phải thu khác
----
--1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
-7.08%1.35B
0.81%1.37B
6.43%1.41B
7.59%1.49B
12.98%1.45B
7.84%1.36B
0.46%1.32B
16.61%1.38B
7.34%1.29B
12.67%1.26B
31.11%1.31B
34.93%1.19B
26.21%1.20B
18.50%1.12B
9.62%1.00B
-4.25%879.00M
9.07%950.00M
2.38%946.00M
0.22%915.00M
--918.00M
--871.00M
--924.00M
--913.00M
Tài sản ngắn hạn khác
5.09%1.14B
5.27%1.06B
3.92%1.03B
14.16%1.06B
19.98%1.08B
23.92%1.00B
31.48%994.00M
15.34%925.00M
18.40%901.00M
7.42%811.00M
1.20%756.00M
3.62%802.00M
-3.55%761.00M
-0.26%755.00M
2.89%747.00M
-14.48%774.00M
-1.74%789.00M
-3.20%757.00M
-21.94%726.00M
--905.00M
--803.00M
--782.00M
--930.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
10.68%5.11B
12.83%4.93B
0.09%4.35B
-1.18%4.70B
2.42%4.62B
4.17%4.37B
-3.55%4.35B
17.43%4.76B
13.92%4.51B
11.01%4.20B
14.68%4.51B
12.75%4.05B
4.88%3.96B
1.64%3.78B
4.55%3.93B
-17.02%3.59B
-3.50%3.77B
24.92%3.72B
5.41%3.76B
--4.33B
--3.91B
--2.98B
--3.57B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
1.18%1.28B
6.85%1.28B
10.04%1.46B
7.14%1.29B
8.95%1.27B
1.44%1.20B
-2.29%1.32B
9.85%1.20B
4.68%1.16B
11.85%1.18B
9.98%1.36B
20.97%1.10B
16.60%1.11B
8.76%1.05B
2.49%1.23B
-27.81%906.00M
-24.98%952.00M
-1.62%970.00M
18.52%1.20B
--1.25B
--1.27B
--986.00M
--1.01B
-Tài sản cố định
----
----
13.08%2.70B
----
----
----
0.51%2.38B
----
----
----
11.15%2.37B
----
----
----
2.40%2.13B
----
----
----
13.62%2.08B
--2.13B
--2.14B
--1.80B
--1.83B
-Khấu hao lũy kế
----
----
16.89%1.24B
----
----
----
4.23%1.06B
----
----
----
12.75%1.02B
----
----
----
2.27%902.00M
----
----
----
7.56%882.00M
--877.00M
--873.00M
--817.00M
--820.00M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-12.86%5.26B
-13.86%5.25B
-31.85%4.15B
12.19%6.02B
14.28%6.04B
14.58%6.10B
18.65%6.09B
3.91%5.37B
1.77%5.29B
1.86%5.32B
-2.21%5.14B
-2.07%5.16B
-0.88%5.20B
-0.84%5.22B
-0.04%5.25B
-0.25%5.27B
-1.37%5.24B
3.60%5.27B
2.90%5.25B
--5.29B
--5.31B
--5.08B
--5.11B
Tài sản dài hạn khác
-3.37%1.52B
2.82%1.53B
3.75%1.38B
8.13%1.54B
31.61%1.57B
24.87%1.49B
26.09%1.33B
103.13%1.43B
67.04%1.20B
69.60%1.19B
96.29%1.06B
5.41%702.00M
10.66%716.00M
10.00%704.00M
16.16%539.00M
43.23%666.00M
56.28%647.00M
19.63%640.00M
40.61%464.00M
--465.00M
--414.00M
--535.00M
--330.00M
Tổng tài sản dài hạn
----
-8.21%8.06B
-15.63%7.38B
10.71%8.85B
16.18%8.88B
14.17%8.79B
15.93%8.75B
14.85%8.00B
8.89%7.64B
10.20%7.70B
7.49%7.55B
1.71%6.96B
2.65%7.02B
1.53%6.98B
1.49%7.02B
-2.30%6.84B
-2.24%6.84B
3.20%6.88B
5.79%6.92B
--7.01B
--7.00B
--6.67B
--6.54B
Tổng tài sản
-2.39%13.18B
-1.22%13.00B
-1.79%12.87B
6.27%13.55B
11.07%13.50B
10.64%13.16B
8.65%13.10B
15.80%12.75B
10.70%12.15B
10.48%11.89B
10.07%12.06B
5.51%11.01B
3.44%10.98B
1.57%10.76B
2.57%10.96B
-7.92%10.44B
-2.70%10.61B
9.90%10.60B
5.66%10.68B
--11.34B
--10.91B
--9.64B
--10.11B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--2.00M
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-0.92%1.41B
0.78%1.42B
-5.27%1.29B
-0.96%1.44B
9.06%1.42B
2.02%1.41B
1.79%1.37B
16.18%1.46B
18.26%1.30B
20.43%1.39B
17.91%1.34B
16.74%1.25B
5.26%1.10B
13.41%1.15B
16.82%1.14B
5.91%1.07B
24.52%1.05B
33.60%1.01B
49.77%975.00M
--1.01B
--840.00M
--759.00M
--651.00M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-35.65%74.00M
-20.00%16.00M
-20.00%16.00M
350.00%45.00M
1177.78%115.00M
122.22%20.00M
122.22%20.00M
25.00%10.00M
12.50%9.00M
12.50%9.00M
12.50%9.00M
0.00%8.00M
-11.11%8.00M
-11.11%8.00M
-11.11%8.00M
-79.49%8.00M
-76.92%9.00M
-99.07%9.00M
-99.40%9.00M
--39.00M
--39.00M
--966.00M
--1.51B
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--966.00M
--1.51B
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--2.00M
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-6.44%2.62B
-4.40%2.50B
-12.07%2.39B
-3.98%2.68B
1.49%2.80B
2.75%2.62B
-6.85%2.72B
12.00%2.79B
15.42%2.75B
8.48%2.54B
16.16%2.92B
7.00%2.49B
-0.38%2.39B
1.73%2.35B
-3.27%2.51B
-25.60%2.33B
-19.46%2.40B
-19.79%2.31B
-2.84%2.60B
--3.13B
--2.98B
--2.88B
--2.67B
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-3.44%8.48B
-4.29%8.55B
-2.54%8.74B
0.50%8.78B
1.55%8.78B
2.65%8.94B
1.08%8.97B
1.08%8.74B
-0.86%8.65B
0.02%8.71B
-1.98%8.88B
-0.52%8.65B
-1.82%8.72B
-4.20%8.70B
-2.73%9.05B
-8.32%8.69B
-6.84%8.88B
--9.09B
40373.91%9.31B
--9.48B
--9.54B
--0.00
--23.00M
-Nợ dài hạn
-3.44%8.48B
-4.29%8.55B
-2.62%8.63B
0.50%8.78B
1.55%8.78B
2.65%8.94B
1.25%8.86B
1.08%8.74B
-0.86%8.65B
0.02%8.71B
-1.73%8.75B
-0.52%8.65B
-1.82%8.72B
-4.20%8.70B
-2.41%8.90B
-6.13%8.69B
-4.57%8.88B
--9.09B
--9.13B
--9.26B
--9.31B
----
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
3.57%116.00M
----
----
----
-10.40%112.00M
----
----
----
-16.67%125.00M
----
----
----
-18.48%150.00M
----
----
----
700.00%184.00M
--221.00M
--227.00M
----
--23.00M
Nợ dài hạn khác
-8.47%1.03B
-1.01%984.00M
3.12%892.00M
66.47%1.12B
104.56%1.12B
81.06%994.00M
201.39%865.00M
60.10%674.00M
39.44%548.00M
30.40%549.00M
9.96%287.00M
-4.54%421.00M
-12.28%393.00M
-7.27%421.00M
-6.45%261.00M
54.74%441.00M
72.31%448.00M
-75.42%454.00M
-83.74%279.00M
--285.00M
--260.00M
--1.85B
--1.72B
Tổng nợ dài hạn
----
-4.06%9.59B
-1.88%9.72B
5.26%9.97B
7.74%9.97B
7.54%10.00B
7.61%9.91B
3.94%9.47B
1.18%9.26B
1.57%9.30B
-1.34%9.21B
-0.71%9.11B
-2.22%9.15B
-4.06%9.15B
-2.68%9.34B
-6.61%9.18B
-5.19%9.36B
366.55%9.54B
391.90%9.59B
--9.82B
--9.87B
--2.04B
--1.95B
Tổng các khoản nợ
-4.66%12.17B
-4.13%12.09B
-4.07%12.12B
3.16%12.65B
6.30%12.77B
6.51%12.61B
4.13%12.63B
5.67%12.26B
4.13%12.01B
2.98%11.84B
2.37%12.13B
0.85%11.60B
-1.85%11.53B
-2.93%11.50B
-2.81%11.85B
-11.19%11.50B
-8.50%11.75B
140.79%11.85B
163.66%12.19B
--12.95B
--12.84B
--4.92B
--4.62B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
42.25%202.00M
42.11%189.00M
53.15%170.00M
82.02%162.00M
115.15%142.00M
155.77%133.00M
296.43%111.00M
2866.67%89.00M
2100.00%66.00M
1633.33%52.00M
833.33%28.00M
0.00%3.00M
0.00%3.00M
0.00%3.00M
0.00%3.00M
0.00%3.00M
0.00%3.00M
--3.00M
--3.00M
--3.00M
--3.00M
----
--0.00
Lợi nhuận giữ lại
16.25%1.35B
22.12%1.25B
9.80%1.11B
35.18%1.32B
68.55%1.16B
79.06%1.03B
127.99%1.01B
6193.75%975.00M
2860.00%690.00M
378.16%573.00M
233.84%443.00M
95.82%-16.00M
95.46%-25.00M
71.55%-206.00M
66.83%-331.00M
66.05%-383.00M
62.59%-551.00M
---724.00M
---998.00M
---1.13B
---1.47B
----
--0.00
Vốn dự trữ
43.17%199.00M
43.08%186.00M
54.63%167.00M
84.88%159.00M
120.63%139.00M
165.31%130.00M
332.00%108.00M
--86.00M
--63.00M
--49.00M
--25.00M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
4.20%-548.00M
12.64%-539.00M
18.80%-527.00M
-0.53%-574.00M
6.54%-572.00M
-6.93%-617.00M
-19.96%-649.00M
0.87%-571.00M
-14.82%-612.00M
-8.05%-577.00M
4.08%-541.00M
16.03%-576.00M
9.51%-533.00M
-0.95%-534.00M
-9.94%-564.00M
-39.15%-686.00M
-26.94%-589.00M
-111.20%-529.00M
-109.35%-513.00M
---493.00M
---464.00M
--4.72B
--5.49B
Tổng vốn chủ sở hữu
37.24%1.01B
66.61%903.00M
59.32%752.00M
83.77%906.00M
409.03%733.00M
1029.17%542.00M
774.29%472.00M
183.70%493.00M
125.95%144.00M
106.51%48.00M
92.15%-70.00M
44.75%-589.00M
51.19%-555.00M
41.04%-737.00M
40.85%-892.00M
34.12%-1.07B
41.21%-1.14B
-126.47%-1.25B
-127.49%-1.51B
---1.62B
---1.93B
--4.72B
--5.49B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OGN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Organon & Co có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Organon & Co có 1.13B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Organon & Co là bao nhiêu?

Organon & Co báo cáo tổng nợ phải trả là 12.12B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.39B nợ ngắn hạ và 9.72B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Organon & Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Organon & Co là 12.87B, bao gồm 4.35B tài sản ngắn hạn và 8.52B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Organon & Co là bao nhiêu?

Organon & Co báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 752.00M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.