tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OFS Capital Corp

OFS
Thêm vào danh sách theo dõi
3.360USD
+0.070+2.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
45.02MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OFS

Theo dõi tình hình tài chính của OFS Capital Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của OFS Capital Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.42/0.14
Doanh thu / Dự báo
6.82M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
-4.28M
-107.17%
EPS(YoY)
-2.47
-216.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
157.80%0.42
-59.02%-0.86
-142.58%-0.81
-415.57%-0.40
-193.25%-0.72
19.47%-0.54
720.13%1.90
-6.27%0.13
625.86%0.77
-337.76%-0.68
-268.64%-0.31
--0.13
---0.15
--0.28
--0.18
---0.75
----
----
----
----
Doanh thu
379.70%6.82M
-998.03%-5.02M
-112.59%-4.16M
-69.21%2.77M
-113.50%-2.44M
-10.92%-457.00K
606.87%33.05M
-19.09%9.01M
142.72%18.06M
-103.09%-412.00K
-60.77%4.67M
1242.46%11.14M
260.32%7.44M
-19.19%13.33M
-61.44%11.92M
-104.70%-975.00K
-115.15%-4.64M
14.43%16.49M
54.11%30.90M
-19.60%20.74M
Lợi nhuận ròng
157.80%5.57M
-59.02%-11.59M
-142.58%-10.85M
-415.58%-5.33M
-193.25%-9.63M
19.47%-7.29M
720.13%25.48M
-6.27%1.69M
625.87%10.33M
-337.76%-9.05M
-268.71%-4.11M
118.84%1.80M
77.74%-1.96M
-54.48%3.81M
-85.75%2.44M
-172.60%-9.56M
-139.32%-8.82M
100.31%8.36M
49.40%17.08M
-21.45%13.16M
Biên lợi nhuận ròng
--81.64%
----
----
-1124.98%-191.96%
----
----
187.73%77.09%
15.83%18.73%
316.65%57.20%
----
-530.01%-87.87%
--16.17%
---26.40%
--28.55%
--20.43%
---92.11%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.60%60.27%
5.78%63.32%
8.95%62.77%
5.71%62.43%
1.17%61.25%
-4.05%59.86%
-9.69%57.61%
-6.12%59.05%
-5.69%60.54%
-3.53%62.39%
0.14%63.80%
--62.91%
--64.19%
--64.67%
--63.71%
--64.96%
----
----
----
----
Doanh thu
379.70%6.82M
-998.03%-5.02M
-112.59%-4.16M
-69.21%2.77M
-113.50%-2.44M
-10.92%-457.00K
606.87%33.05M
-19.09%9.01M
142.72%18.06M
-103.09%-412.00K
-60.77%4.67M
1242.46%11.14M
260.32%7.44M
-19.19%13.33M
-61.44%11.92M
-104.70%-975.00K
-115.15%-4.64M
14.43%16.49M
54.11%30.90M
-19.60%20.74M
Lợi nhuận hoạt động
204.75%6.06M
-120.73%-7.57M
-122.33%-6.57M
-105.14%-294.00K
-140.08%-5.79M
23.41%-3.43M
5032.81%29.41M
-15.77%5.72M
374.07%14.45M
-150.47%-4.48M
-92.30%573.00K
227.79%6.79M
162.43%3.05M
-27.16%8.87M
-69.33%7.45M
-130.15%-5.31M
-118.29%-4.88M
7.78%12.18M
47.81%24.28M
-21.58%17.62M
Lợi nhuận ròng
157.80%5.57M
-59.02%-11.59M
-142.58%-10.85M
-415.58%-5.33M
-193.25%-9.63M
19.47%-7.29M
720.13%25.48M
-6.27%1.69M
625.87%10.33M
-337.76%-9.05M
-268.71%-4.11M
118.84%1.80M
77.74%-1.96M
-54.48%3.81M
-85.75%2.44M
-172.60%-9.56M
-139.32%-8.82M
100.31%8.36M
49.40%17.08M
-21.45%13.16M
Tổng tài sản
-23.01%304.46M
-23.37%315.68M
-19.02%346.71M
-9.65%378.15M
-3.05%395.44M
0.36%411.96M
-8.87%428.12M
-12.25%418.54M
-19.38%407.88M
-20.37%410.47M
-9.77%469.82M
-11.38%476.98M
-10.83%505.91M
-9.84%515.48M
-8.49%520.72M
0.19%538.23M
8.59%567.32M
11.76%571.74M
17.62%569.05M
11.53%537.22M
Tổng các khoản nợ
-23.03%191.85M
-17.97%206.36M
-12.65%223.52M
-9.50%241.84M
-1.76%249.25M
-4.00%251.58M
-16.87%255.90M
-12.76%267.23M
-23.69%253.70M
-21.93%262.07M
-9.54%307.81M
-14.00%306.31M
-10.53%332.48M
-7.62%335.68M
-6.85%340.29M
2.57%356.16M
8.52%371.61M
3.48%363.35M
12.45%365.30M
4.67%347.24M
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.97%112.61M
-31.84%109.32M
-28.47%123.19M
-9.91%136.31M
-5.17%146.20M
8.07%160.38M
6.31%172.22M
-11.35%151.31M
-11.10%154.17M
-17.47%148.40M
-10.21%162.00M
-6.26%170.67M
-11.39%173.42M
-13.71%179.81M
-11.45%180.42M
-4.16%182.07M
8.73%195.71M
29.86%208.39M
28.18%203.74M
26.73%189.98M
Thu nhập hoạt động ròng
12.89%17.37M
666.31%21.77M
317.62%19.38M
-68.69%6.03M
14.47%15.39M
-69.18%2.84M
-125.76%-8.90M
-49.56%19.25M
175.60%13.44M
132.95%9.22M
42.99%34.56M
182.98%38.17M
147.23%4.88M
116.23%3.96M
117.97%24.17M
164.46%13.49M
-29.16%-10.33M
-518.75%-24.38M
-70.92%11.09M
-519.60%-20.92M
Tài chính thuần
-80.86%-16.65M
-350.50%-21.87M
-296.38%-21.03M
-147.18%-11.26M
34.04%-9.21M
89.98%-4.86M
-2.89%-5.30M
84.32%-4.55M
-58.20%-13.96M
-496.91%-48.48M
76.86%-5.16M
-90.15%-29.05M
-160.01%-8.82M
0.85%-8.12M
-189.29%-22.29M
-111.17%-15.28M
870.30%14.70M
-333.39%-8.19M
233.34%24.96M
28.41%-7.24M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của OFS Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OFS Capital Corp, tổng doanh thu đạt -4.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.70M.

Tổng nghĩa vụ của OFS Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OFS Capital Corp, tổng nghĩa vụ của OFS Capital Corp là 223.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của OFS Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OFS Capital Corp, tổng vốn chủ sở hữu của OFS Capital Corp là 123.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.47.

Thu nhập hoạt động thuần của OFS Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OFS Capital Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của OFS Capital Corp là -16.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -135.65.

Giá trị huy động vốn ròng của OFS Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OFS Capital Corp, giá trị huy động vốn ròng của OFS Capital Corp là -46.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của OFS Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OFS Capital Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -216.35.

Thu nhập ròng của OFS Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OFS Capital Corp, lợi nhuận ròng là -33.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -216.35.

Biên lợi nhuận ròng của OFS Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OFS Capital Corp, biên lợi nhuận ròng là -118.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -349.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của OFS Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OFS Capital Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 62.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của OFS Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OFS Capital Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -22.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -231.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của OFS Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OFS Capital Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -8.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -234.84.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của OFS Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của OFS Capital Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -16.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -135.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.